Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473951-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
Số hiệu KHLCNT 20220473891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 12:25:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,611,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan, bản chụp CMND hoặc căn cước công dân)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, điện, hoặc điện tử (hoặc chuyên ngành tương đương về điều hòa thông gió)(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, bản chụp căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xấy dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (là kỹ sư một trong các ngành xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô > 3,5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 3,5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
Cải tạo, sửa chữa trụ sở 62 Phan Đình Giót - Viện Khoa học giáo dục Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Constrexim + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam;


- Bên mời thầu: VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM , địa chỉ: Số 101 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ 62 PHAN ĐÌNH GIÓT
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cây
2Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5367100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,537tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ529,634m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ229,8339m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,8tấn
7Tháo dỡ trần thạch cao tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ110,88m2
8Phá dỡ lam bê tông giàn hoa và cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,3782m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ598,6825m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ176,8188m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ63,4969m3
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,16m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18,87m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.336,0852m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ453,2915m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ640,0285m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ366,7961m2
18Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,7762m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
23Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ10công
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,3356100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,3356100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,3356100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,3075100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,5822m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,0136100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,0366m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21,6m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,896m2
33Láng đáy và thành bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ22,4496m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,6995m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,1275100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2796tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,0121tấn
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,694m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,3539100m3
40Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,354100m3
41Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,354100m3
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,2475tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,775m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9,8396m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ139,9054m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.642,8157m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.782,7211m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.782,7211m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ660,4405m2
50Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ202,9824m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ163,8137m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ660,4405m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ418,6361m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.079,0766m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ51,84m2
56Trát thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,16m2
57Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,76m2
58Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2854tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2854tấn
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5148100m2
61Máng thoát nước inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,01md
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ155,8911m2
63Quét dung dịch chống thấm bằng sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ40,16m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ614,8878m2
65Ốp gạch chân tường cao 120, gạch120x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30,259m2
66Lát nền, sàn, kích thước 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ40,16m2
67Ốp gạch tường KT 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ173,8224m2
68Ốp đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ48,1096m2
69Sản xuất lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: khóa, tay nắm, bản lề, ốc, vít, chân vách compact,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ26,8866m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ499,6885m2
71Cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30,031m2
72Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21,6m2
73Cửa đi 2 cánh rộng, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ24,048m2
74Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ67,2m2
75Cửa sổ 1 cánh mở hất A, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,623m2
76Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp, kính màu dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ52,996m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ28,8m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ106,4m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ11,968100m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ261,28m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,4135m3
82Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,3109100m3
83Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311100m3
84Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,4978m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,5827m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,7229m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,3332m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,6415m2
90Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9,1đoạn ống
91Lắp đặt tấm sàn grating thoát nước rãnh bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,57md
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,0923m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,006100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,0998tấn
95Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5226100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21,9024m3
97Lát gạch terrazzo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ219,0238m2
98Tủ điện tôn mạ kẽm 2 lớp canh kt: 800 x 800x 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1tủ
99Hộp điện âm tường 12-24 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
100Hộp điện âm tường 6-8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17cái
101Aptomat MCCB 3P - 80A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
102Aptomat MCB 3P - 40A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
103Aptomat MCB 2P - 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23cái
104Aptomat MCB 2P - 25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
105Aptomat MCB 1P - 20A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ34cái
106Aptomat MCB 1P - 10A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ13cái
107Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1TB
108Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ120cái
109Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường , chống nước IP 67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
110Công tắc 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21cái
111Công tắc 2 hạt âm tường ( đế + mặt + 2 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ13cái
112Công tắc 3 hạt âm tường ( đế + mặt + 3 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
113Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
114Đèn panel led âm trần kt : 600 x 600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ107bộ
115Đèn led ốp trần gắn hành lang ,cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23bộ
116Đèn led âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ24bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
118Quạt hút gió gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7cái
119Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ50m
120Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25m
121Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ70m
122Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ450m
123Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.200m
124Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.500m
125Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ60m
126Dây điện Cu/PVC 1Cx4 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ45m
127Dây điện Cu/PVC 1Cx6 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ70m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.200m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
130Ổ cắm mạng LAN RJ45+ đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
131Cáp tín hiệu mạng LAN UTP Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ850m
132Ổ cắm mạng lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ650m
134Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, kim thu sét mạ đồng tròn d16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
135Dây thu sét , thép D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ78m
136Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8bộ
137Dây tiếp địa 1Cx10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30m
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
139Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
140Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
142Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30.0
143Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
146Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bể
148Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,3100m
149Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,6100m
150Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
151Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,4100m
152Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
153Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8cái
154Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
155Lắp đặt Cút ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
156Chếch D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
157Côn thu d=40/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
158Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
159Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
160Tê D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
161Tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
162Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
163Tê PPR D25x20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
164Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
165Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
166Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
167Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
168Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
169Van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
170Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
171Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
172Ống PVC PN8 (Class3) D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
173Ống PVC PN8 (Class3) D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
174Ống PVC PN8 (Class3) D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
175Ống PVC PN8 (Class3) D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
176Ống PVC PN8 (Class3) D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
177Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21cái
178Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25cái
179Chếch PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ62cái
180Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
181Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
182Côn thu D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
183Côn thu D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
184Côn thu D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
185Y xiên PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
186Y xiên PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
187Y xiên PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
188Y xiên PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
189xi phông D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
190Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
191Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,597100m
192Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
193Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,597100m
197Ống thoát nước điều hòa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,618100m
198Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,618100m
199Dây CU/PVC 1x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ240m
200Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ120m
201Ống thoát nước điều hòa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,2100m
202Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan, bản chụp CMND hoặc căn cước công dân)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, điện, hoặc điện tử (hoặc chuyên ngành tương đương về điều hòa thông gió)(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, bản chụp căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
3 Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xấy dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (là kỹ sư một trong các ngành xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn* Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn*1
2 Ô tô > 3,5 tấn* Ô tô > 3,5 tấn*1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3* Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3*1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít1
5 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít1
6 Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW1
7 Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW1
8 Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW1
9 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
10 Máy tời Máy tời vật liệu lên cao1
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW2
12 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->