Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 12:25:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,611,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan, bản chụp CMND hoặc căn cước công dân)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, điện, hoặc điện tử (hoặc chuyên ngành tương đương về điều hòa thông gió)(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, bản chụp căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xấy dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (là kỹ sư một trong các ngành xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô > 3,5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 3,5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót Cải tạo, sửa chữa trụ sở 62 Phan Đình Giót - Viện Khoa học giáo dục Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ 62 PHAN ĐÌNH GIÓT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5367 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,537 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 529,634 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 229,8339 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,8 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lam bê tông giàn hoa và cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,3782 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 598,6825 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 176,8188 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 63,4969 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,16 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18,87 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.336,0852 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 453,2915 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 640,0285 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 366,7961 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14,7762 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | công |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,3356 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,3356 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,3356 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,3075 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,5822 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,0136 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,0366 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16,896 | m2 |
| 33 | Láng đáy và thành bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 22,4496 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,6995 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,1275 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2796 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,0121 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17,694 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,3539 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,354 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,354 | 100m3 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,2475 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,775 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,8396 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 139,9054 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.642,8157 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.782,7211 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.782,7211 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 660,4405 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 202,9824 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 163,8137 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 660,4405 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 418,6361 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.079,0766 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 51,84 | m2 |
| 56 | Trát thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17,16 | m2 |
| 57 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,76 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2854 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2854 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5148 | 100m2 |
| 61 | Máng thoát nước inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,01 | md |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 155,8911 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40,16 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 614,8878 | m2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường cao 120, gạch120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30,259 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40,16 | m2 |
| 67 | Ốp gạch tường KT 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 173,8224 | m2 |
| 68 | Ốp đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 48,1096 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: khóa, tay nắm, bản lề, ốc, vít, chân vách compact,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 26,8866 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 499,6885 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30,031 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh rộng, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24,048 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 67,2 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh mở hất A, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23,623 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp, kính màu dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 52,996 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 28,8 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 106,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,968 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 261,28 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,4135 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,3109 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,311 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,311 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,4978 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,5827 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,7229 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,3332 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23,6415 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,1 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt tấm sàn grating thoát nước rãnh bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23,57 | md |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,0923 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,0998 | tấn |
| 95 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5226 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,9024 | m3 |
| 97 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 219,0238 | m2 |
| 98 | Tủ điện tôn mạ kẽm 2 lớp canh kt: 800 x 800x 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | tủ |
| 99 | Hộp điện âm tường 12-24 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 100 | Hộp điện âm tường 6-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17 | cái |
| 101 | Aptomat MCCB 3P - 80A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 3P - 40A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 2P - 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 2P - 25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P - 20A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 34 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 13 | cái |
| 107 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | TB |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường , chống nước IP 67 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 110 | Công tắc 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21 | cái |
| 111 | Công tắc 2 hạt âm tường ( đế + mặt + 2 hạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 13 | cái |
| 112 | Công tắc 3 hạt âm tường ( đế + mặt + 3 hạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 113 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 114 | Đèn panel led âm trần kt : 600 x 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 107 | bộ |
| 115 | Đèn led ốp trần gắn hành lang ,cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23 | bộ |
| 116 | Đèn led âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Quạt hút gió gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 119 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25 | m |
| 121 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 70 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 450 | m |
| 123 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.200 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.500 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC 1Cx4 mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 45 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 1Cx6 mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 70 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.200 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 130 | Ổ cắm mạng LAN RJ45+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 131 | Cáp tín hiệu mạng LAN UTP Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 850 | m |
| 132 | Ổ cắm mạng lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 650 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, kim thu sét mạ đồng tròn d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 135 | Dây thu sét , thép D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 78 | m |
| 136 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 137 | Dây tiếp địa 1Cx10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | 0.0 |
| 143 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 152 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 153 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 154 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 156 | Chếch D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 157 | Côn thu d=40/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 158 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 159 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 160 | Tê D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 161 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 162 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 163 | Tê PPR D25x20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 166 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 167 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 168 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 169 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 170 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 171 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 172 | Ống PVC PN8 (Class3) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 173 | Ống PVC PN8 (Class3) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 174 | Ống PVC PN8 (Class3) D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 175 | Ống PVC PN8 (Class3) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống PVC PN8 (Class3) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 177 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21 | cái |
| 178 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25 | cái |
| 179 | Chếch PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 62 | cái |
| 180 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 181 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 182 | Côn thu D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 183 | Côn thu D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 184 | Côn thu D75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 185 | Y xiên PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 186 | Y xiên PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 187 | Y xiên PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 188 | Y xiên PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 189 | xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,597 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,383 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,383 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,383 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,383 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,597 | 100m |
| 197 | Ống thoát nước điều hòa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,618 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,618 | 100m |
| 199 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | m |
| 201 | Ống thoát nước điều hòa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 202 | Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan, bản chụp CMND hoặc căn cước công dân)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, điện, hoặc điện tử (hoặc chuyên ngành tương đương về điều hòa thông gió)(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, bản chụp căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xấy dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (là kỹ sư một trong các ngành xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn* | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn* | 1 |
| 2 | Ô tô > 3,5 tấn* | Ô tô > 3,5 tấn* | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3* | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3* | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW | Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW | Máy cắt uốn thép, công suất > 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW | Máy đầm dùi, công suất > 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 10 | Máy tời | Máy tời vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 KW | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi