Gói thầu: Thi công và thiết bị công trình Trụ sở xã A Ngo; HM: Nhà làm việc, phòng 1 cửa và các hạng mục phụ trợ khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460831-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công và thiết bị công trình Trụ sở xã A Ngo; HM: Nhà làm việc, phòng 1 cửa và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20220450651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sach huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 12:20:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16911E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.412.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >6 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cócGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công và thiết bị công trình Trụ sở xã A Ngo; HM: Nhà làm việc, phòng 1 cửa và các hạng mục phụ trợ khác
Trụ sở xã A Ngo; HM: Nhà làm việc, phòng 1 cửa và các hạng mục phụ trợ khác
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sach huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,45m3
6Đục nhám mặt bê tông, vệ sinh mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V623m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7m3
8Lát gạch Terazo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V872m2
B Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5605100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,69921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,477m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4802m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3453tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4342tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7433m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0298m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1735100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6789m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4255100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8222m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4763100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0916tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7781m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8948100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3226tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3721tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6131tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8111m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0811100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4218tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,001m3
29Ván khuôn thép, lanh tô giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9024m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3125100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3087tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5975100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96310m³/1km
39Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96310m³/1km
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8054m3
41Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,226m3
42Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,971m3
43Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V7,725m3
44Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều dày>10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,534m3
45Xây tường bằng gạch đất sét 5x10x20cm, chiều dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,183m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7002m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5642m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,338m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2896m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,096m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,188m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,679m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,11m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,0056m2
56Lát nền, sàn - vữa XM M75 KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,7791m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3332m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1537m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5034m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8637m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9135m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
64Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,8321kg
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448tấn
66Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8035m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3589tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3589tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,77921m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3651100m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng CT11A + xi măng PC30 (định mức 0,4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,38m
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V503,319m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V711,233m2
78Vách kính cố định, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
79Vách kính cố định, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính an toàn dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
80Cửa đi mở quay 1, 2,4 cánh, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
81Cửa sổ mở quay dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly, Sử dụng kính an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,45m2
82Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,4ly; sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
85Bulong M14;L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75271m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4096100m2
91Lắp đặt đèn ốp trần tròn -LN12 170/12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD LT01 T8/18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (M38 1200/40W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
94Lắp đặt quạt treo tường SENKO T1680 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
96Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
97Lắp đặt dây dẫn CVV2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
98Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
99Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
100Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
101Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
102Lắp đặt ống nhựa D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
103Lắp đặt hộp nối 110x110x50 Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
104Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
107Lắp đặt các automat 25A Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt các automat 50A Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt các automat 63A Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 6modulMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
111Lắp đặt tủ điện nổi 300x200x120 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
112Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
113Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
114Gạch thẻ 50x100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V300viên
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
116Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
117Lắp đặt dây mạng cat6 SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
118Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
119Swich 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Bộ phát Wiffi gắn tường2bộ
121Lắp đặt tủ rack 6U KT350x550x400 + khay trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
122Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
126Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
127Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
128Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
129Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
130Buloong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
132Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
133Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
136Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
139Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Hộp PCC ( hộp 450x650x250 + 01 bình MFZL4+01 bình MT3 + tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16911E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.412.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.52
4 Công nhân 15 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích hoặc lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >6 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Đầm dùi Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm cóc Đầm cócGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy khoan Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt sắt thép Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy cân bằng Laser Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
12 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 1.5KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->