Gói thầu: Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466987-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh TP.HCM
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20220405584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn hoạt động của VCBS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 13:38:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,649,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,735,435 VNĐ ((Chín mươi chín triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9735435E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3298058E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.654.320.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội, Hồ Chi Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành tại chỗ tại các địa điểm của VCBS theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, chi tiết được quy định tại Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, mục E-ĐKC 25.2.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai máy chủ - Triển khai khởi tạo thiết bị ban đầu – kết nối vào hệ thống của VCBS, kiểm tra tính hoạt động và xử lý các vấn đề phát sinh khi khởi tạo thiết bị đối với cấc thiết bị liên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ VMWare Data Center Virtualization hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai network - Triển khai khởi tạo thiết bị ban đầu – kết nối vào hệ thống của VCBS, kiểm tra tính hoạt động và xử lý các vấn đề phát sinh khi khởi tạo thiết bị đối với cấc thiết bị liên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu CCNP
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm
Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hoạt động của VCBS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam tại địa chỉ Tầng 12&17 – tòa nhà Vietcombank – 198 Trần Quang Khải – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam , địa chỉ: Tầng 12 & 17, Tòa nhà Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam tại địa chỉ Tầng 12&17 – tòa nhà Vietcombank – 198 Trần Quang Khải – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của các hàng hóa là: Thiết bị mạng và Máy chủ (Mục 1,2,3,4,5,6,7,8) và giấy xác nhận license hoặc e-license trên trang chủ của hãng (mục C,D,E) trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A khi thực hiện bàn giao hàng hóa;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến địa chỉ do chủ đầu tư quy định tại HSMT này và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 - Thời gian sử dụng hàng hóa tối thiểu bằng thời gian bảo hành của các thiết bị trong danh sách hàng hóa tại biểu mẫu 01A.
E-CDNT 15.2
- Bản sao y báo cáo tài chính được kiểm toán (đối với nhà thầu thuộc phạm vi áp dụng của Luật Kiểm toán độc lập) hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý thuế (đối với nhà thầu không thuộc phạm vi áp dụng của Luật Kiểm toán độc lập). - Bản sao y tờ khai quyết toán thuế (thuế VAT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản sao y giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị tin học. - Thư hỗ trợ của của nhà sản xuất đối với các thiết bị mạng, máy chủ (Mục 1,2,3,4,5,6,7,8 trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A)và đối với license (Mục C,D,E trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A) khi dự thầu - Tài liệu, chứng từ chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa tại các địa điểm được quy định tại mục E-ĐKC 25.2 Chương VII ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, cụ thể: • Đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của nhà thầu (chức năng đại diện theo ủy quyền): Tài liệu chứng minh chi nhánh, văn phòng đại diện có chức năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bên trên. • Đối với đại lý của nhà thầu (theo Mục 4 Chương V Luật thương mại 2005): Hợp đồng đại lý ký giữa hai bên (nhà thầu và đại lý) và tài liệu chứng minh đại lý có chức năng cung ứng dịch vụ thuộc nghĩa vụ của nhà thầu bên trên. • Đối với đại diện của nhà thầu (theo Mục 1 Chương V Luật thương mại 2005): Hợp đồng đại diện cho thương nhân ký giữa hai bên (nhà thầu và bên đại diện) và tài liệu chứng minh bên đại diện có chức năng cung ứng dịch vụ thuộc nghĩa vụ của nhà thầu bên trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.735.435   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam tại địa chỉ Tầng 12&17 – tòa nhà Vietcombank – 198 Trần Quang Khải – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Tầng 12 & 17 - tòa nhà Vietcombank- 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Mạnh Hùng, Tầng 12 - tòa nhà Vietcombank- 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Switch C1000-48T-4G-L hoặc tương đương7BộHardwareType Rackmount 1UInterface 48x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 1G SFP uplinksConsole ports 1x RJ-45 Ethernet; USB mini-BIndicator LEDs Per-port status: link integrity, disabled, activityMemory and processorCPU ARM 800 MHzDRAM 512 MBFlash memory 256 MBPerformanceForwarding bandwidth 52 GbpsSwitching bandwidth 104 GbpsForwarding rate (64 byte L3 packets) 77.38 MppsMAC addresses 16,000Maximum active VLANs 256VLAN IDs available 4094MTU-L3 packet 9198 bytesEnhanced QoS Primary QoS features include Up to eight egress queues and two thresholds per port Ingress policing QoS through traffic classification Shaped Round Robin (SRR) scheduling and Weighted Tail Drop (WTD) 802.1p Class of Service (CoS) classificationElectricalPower AC power cordVoltage (auto ranging) 110 to 220V AC inFrequency 50 to 60 HzSafety and complianceSafety UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition,EMC: Emissions 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A, AS/NZS CISPR22 Class ABảo hành Bảo hành chính hãng 01 năm
2Switch C1000-24T-4G-L hoặc tương đương2BộHardwareType Rackmount 1UInterface 24 10/100/1000 RJ45 Data, 4x 1G SFP uplinksConsole ports 1x RJ-45 Ethernet; USB mini-BIndicator LEDs Per-port status: link integrity, disabled, activityMemory and processorCPU ARM 800 MHzDRAM 512 MBFlash memory 256 MBPerformanceForwarding bandwidth 28 GbpsSwitching bandwidth 56 GbpsForwarding rate (64 byte L3 packets) 41.67 MppsMAC addresses 16,000Maximum active VLANs 256VLAN IDs available 4094MTU-L3 packet 9198 bytesEnhanced QoS Primary QoS features include Up to eight egress queues and two thresholds per port Ingress policing QoS through traffic classification Shaped Round Robin (SRR) scheduling and Weighted Tail Drop (WTD) 802.1p Class of Service (CoS) classificationElectricalPower AC power cordVoltage (auto ranging) 110 to 220V AC inFrequency 50 to 60 HzSafety and complianceSafety UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition,EMC: Emissions 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A, AS/NZS CISPR22 Class ABảo hành Bảo hành chính hãng 01 năm
3FW Cisco Firepower 1010 hoặc tương đương4BộType Desktop firewallInterfaces 8 x RJ-45 (Includes 2 POE+ capable ports)Integrated network management ports 1 x 10M/100M/1GBASE-T Ethernet port (RJ-45)Serial port 1 x RJ-45 consoleStorage 1 x 200 GBStateful inspection firewall throughput 2 GbpsConcurrent firewall connections 100,000New connections per second 25,000IPsec VPN throughput 500 MbpsMaximum VPN Peers 75High availability Active/standbyScalability VPN Load BalancingAdaptive Security Device Manager Web-based, local management for small-scale deploymentsPower AC input voltage: 100 to 240V AC AC frequency: 50 to 60 HzRegulatory compliance Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/ECSafety UL 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1Bảo hành Bảo hành chính hãng 01 năm
4Router Cisco 1111 with SL-1100-4P-SEC hoặc tương đương7BộType Ethernet RouterMemory DRAM: 4 GB Flash: 4 GBWAN port 1 x GE; 1 x GE/SFP comboLAN port 4 x GEPower supply AC input voltage: 100 to 240 VAC. Frequency: 50 to 60 Hz. Power Supply 66 WattLEDs WWAN (green/amber). SIM status (green/amber). 3G/LTE service (green/amber). GPS (green/amber)Console Micro USB console (USB 3.0), RJ45License security Security License for routerProtocols IPv4, IPv6, static routes, RIP and RIPv2, OSPF, BGPBảo hành Bảo hành chính hãng 01 năm
5Wifi Cisco Catalyst C9115AXI-S hoặc tương đương20BộDescription/type Access Points, with high-performance Wi-Fi 6 (802.11ax) Use both the 2.4-Ghz and 5-GHz bandsAttenna 4x4 downlink MU-MIMO with four spatial streamsSupport deployment modes Wireless Controllers and Virtual Wireless ControllerSupported wireless LAN controllers Cisco Catalyst 9800 Series Wireless ControllersCisco 3500, 5520, and 8540 Series Wireless Controllers and Cisco Virtual Wireless ControllerSupport 802.11ax 4x4 downlink MU-MIMO with four spatial streamsUplink/downlink OFDMATWTBSS coloringMRC 802.11ax beamforming20-, 40-, 80-, and 160-MHz channelsPHY data rates up to 5.38 Gbps (160 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)802.11 DFSCSD supportSupport 802.11ac 4x4 downlink MU-MIMO with four spatial streamsMRC802.11ac beamforming20-, 40-, 80-, and 160-MHz channelsPHY data rates up to 3.47 Gbps (160 MHz with 5 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)802.11 DFSCSD supportSystem memory 2048 MB DRAM1024 MB flashData rates supported 802.11a: 6, 24, and 54 Mbps802.11g: 6, 24, and 54 Mbps802.11n HT20, 802.11n HT40, 802.11ac VHT20, 802.11ac VHT40, 802.11ac VHT80, 802.11ac VHT160802.11ax VHT20, 802.11ax VHT40, 802.11ax VHT80, 802.11ax VHT160Integrated antenna 2.4 GHz, peak gain 3 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth5 GHz, peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuthInterfaces 1x 100, 1000, 2500 Multigigabit Ethernet (RJ-45) – IEEE 802.3bzManagement console port (RJ-45)USB 2.0Indicators Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errorsFeatures and benefits Uplink/downlink OFDMA, MU-MIMO technology, BSS coloring , Target wake time, Bluetooth 5.0Bảo hành Bảo hành chính hãng 01 nămPhần mềm hỗ trợ quản lý tập trung các thiết bị trên Cloud. Hỗ trợ tối đa lên tới 100 AP trên 1 site, 802.11ac ware 1 and wave 2, support up to 2.1Gbs throughput, Platform VMware)
6Máy chủ DMZ: HPE ProLiant DL580 Gen10 hoặc tương đương2BộRackmount 4U Rack Form FactorCPU 4 x Intel Xeon-Gold 6244 (3.6GHz/8-core/150W) Processor RAM 256GB DDR4-2933 MHzMaximum capacity Up to 12 TBMemory Protection Advanced ECCOnline SpareHDD/SDD 5 x 1.92TB SATA 6G Mixed Use SFF SSDMaximum Internal Storage Support upto 48 SFF with optional Universal Media BayHot Plug SFF SATA SSD: up to 368.6 TBInterfaces 1 x Serial; 1 x VGA; 2 x USB 2.0 Ports; 5 x USB 3.0 PortsRAID Card Smart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller, support RAID 0, 1, 5, 6, 10Network interface 2 x Ethernet 1Gb 4-port FC HBA card 1 x 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus Adapter and 2 fibre cablesRemote Management Dedicated iLO network connectorEmbedded ARM processor core operating at 800MHzMonitor your servers for ongoing management, service alerting, reportingServer Management Full integrated remote console, virtual keyboard, video, and mouse (KVM), multi-user collaboration, console record and replay, and GUI-based and scripted virtual media and virtual foldersSecurity UEFI Secure Boot and Secure Start supportConfigurable for PCI DSS complianceAbility to rollback firmwareBezel Locking KitPower Supply 4 x 800W Hot Plug Power Supply KitSystem Fans 12 Hot Plug Fans (with N+1 redundancy)Supported OS Windows Server 2012 R2, 2016, 2019; VMware ESXi; Red Hat® Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server; Cable LC/LC 2 x LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m CableBảo hành Bảo hành chính hãng 03 năm
7Máy chủ HP DL325 Gen10 hoặc tương đương5BộRackmount 1U rackCPU 1 x AMD EPYC 7262 (3.2GHz/8-core/155-180W) ProcessorRAM 32GB DDR4-2933 MHzMaximum capacity Up to 1 TB with 16 DIMM slotsMemory Protection ECC protectionHDD/SDD 2 x 240GB SATA 6G Read Intensive SFF SSDMaximum storage Support up to 10 SFF: with 8 SFF and optional 2SFF drive cageHot Plug SFF SATA SSD: up to 76.8 TBRAID Card Smart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller, support RAID 0, 1, 5, 6, 10Network interface Ethernet 1Gb 4-port Remote Management Embedded Management Port; Monitor your servers for ongoing management, service alerting, reporting and remote managementSecurity support UEFI Secure Boot and Secure Start supportConfigurable for PCI DSS complianceAbility to rollback firmwareBezel Locking KitPower Supply 2 x 500W Hot Plug Power Supply System Fans 5-Performance fansSupported OS Windows Server 2016, 2019; VMware ESXi; Red Hat® Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server; Citrix XenServer
8Thiết bị lưu trữ TAPE: HPE StoreEver MSL 1/8 G2 0-drive hoặc tương đương1BộType Tape AutoloaderDrive Technology LTO-8 Ultrium FC Drive Upgrade KitMedia Ultrium Universal Cleaning CartridgeMaximum Capacity 240TB (LTO-8, 8 slots)Maximum Data Transfer (Native) 1TB/hr (1 LTO-8 drive)Drive Interface 8 Gb Native Fibre Channel 6 Gb/sec SASLTO-8 Data Cartridge 8 x LTO-8 Ultrium 30TB RW Data CartridgeSupport LTO type LTO-8, LTO-7 or LTO-6 Ultrium tape drivesCable LC/LC 2 x LC/LC Multi-mode OM4 2 fiber 5m CableBảo hành Bảo hành chính hãng 03 năm
9License cho Windows Server Datacenter4LicenseLicense:License Phần mềm Microsoft WinSvrDCCore 2022 16Lic NL CoreLic Qlfd hoặc phiên bản mới nhất
10License cho Windows Server CAL20LicenseUsrCAL:Phần mềm Microsoft WinSvrCAL 2022 NL UsrCAL hoặc phiên bản mới nhất
11License ảo hóa (License Vsphere)8LicenseLicense: VMware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc phiên bản mới nhấtSubscription : Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 years (hoặc cho phiên bản mới nhất)
12License ảo hóa (License vCenter )1LicenseLicense: VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) hoặc phiên bản mới nhấtSubscription: Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year (hoặc cho phiên bản mới nhất)
13License Oracle1LicenseOracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual phiên bản mới nhấtSoftware Update License & SupportOracle Real Application Clusters - Processor Perpetual phiên bản mới nhấtSoftware Update License & Support
14Bộ Lưu Điện APC SUA5000RMI5U 5000VA (5KVA/4KW) hoặc tương đương1BộRack Height: 5UOutput: Max Configurable Power (Watts): 4.0kWatts / 5.0kVAOutput Connections:- (2) IEC 320 C19 (Battery Backup)- (8) IEC 320 C13 (Battery Backup)- (4) IEC Jumpers (Battery Backup)Input: Nominal Input Voltage : 230VInput voltage range for main operations : 151 - 302 Adjustable, 160 - 286VInput frequency: 50/60 Hz +/- 3 Hz Auto-sensingBatteries & Runtime- Battery type: VLRA- Typical recharge time: 3hCommunications & Management: Interface Port(s): DB-9 RS-232, SmartSlotBảo hành chính hãng tối thiểu 01 năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9735435E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3298058E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.654.320.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội, Hồ Chi Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành tại chỗ tại các địa điểm của VCBS theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, chi tiết được quy định tại Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, mục E-ĐKC 25.2.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai máy chủ - Triển khai khởi tạo thiết bị ban đầu – kết nối vào hệ thống của VCBS, kiểm tra tính hoạt động và xử lý các vấn đề phát sinh khi khởi tạo thiết bị đối với cấc thiết bị liên 2 Chứng chỉ VMWare Data Center Virtualization hoặc tương đương33
2 Cán bộ triển khai network - Triển khai khởi tạo thiết bị ban đầu – kết nối vào hệ thống của VCBS, kiểm tra tính hoạt động và xử lý các vấn đề phát sinh khi khởi tạo thiết bị đối với cấc thiết bị liên 2 Tối thiểu CCNP23
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->