Gói thầu: Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 13:31:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,731,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,042,551 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn mươi hai nghìn năm trăm năm mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0967115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.311.798.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong E-HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp cho từng phần tham dự nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 Chương V (nhà thầu phải kê khai theo mẫu được Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT). Mỗi danh mục mời thầu nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). Tên hàng dự thầu, tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành (hoặc các tài liệu tương đương khác); - Vật tư y tế dự thầu phải có số lưu hành/giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; phải được kê khai giá bao gồm đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và đăng tải thông tin trên cổng điện tử của Bộ Y tế trước khi lưu hành trên thị trường Việt Nam. Trường hợp Vật tư y tế đã kê khai giá thì nhà thầu phải in bảng “Thông tin kê khai giá Trang thiết bị y tế” để đính kèm đầy đủ trong E-HSMT. Trường hợp chưa kê khai giá hoặc kê khai giá chưa thành công thì phải cam kết cung cấp trong quá trình thương thảo & hoàn thiện hợp đồng kinh tế; - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ), giấy phép nhập khẩu của hàng hóa (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu khi có yêu cầu; - VTYT cung cấp cho gói thầu phải đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: CE, ISO 9001, ISO 13485, FDA hoặc tương đương; - Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Các vật tư y tế, hóa chất dự thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo quy định thì nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao hàng hóa. Mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu. - Các vật tư y tế, hóa chất dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; - Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối hợp pháp cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này đối với các hàng hóa tại phụ lục của E-HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.042.551 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu là: Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp.
Tên dự toán mua sắm là: Mua vật tư phẫu thuật cột sống cho khoa Ngoại Tổng hợp.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 6 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện Địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.3640.22.94 Fax: 024.3640.22.72 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Vật tư – TBYT Địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.3640.86.48 Fax: 024.3640.86.49 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – TBYT Địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.3640.86.48 Fax: 024.3640.86.49 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
00 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng | 5 | bộ | Bộ dụng cụ bơm xi măng hoàn chỉnh đóng túi 01 túi tiệt trùng gồm:: 02 Bơm áp lực có tay cầm dạng chữ T, thể tích xilanh 20 ml, áp suất -1 đến +30 atm/bar ( từ -7 đến 441 psi). Bơm bóng dạng khóa Vac Lock (cơ chế khóa được sử dụng để thay đổi chế độ từ khóa sang mở của tay cầm và piston. Có thể đẩy hoặc xoay bơm để làm phồng hoặc làm xẹp bóng trong khi phẫu thuật. 02 Bóng nong thân đốt sống với thể tích bóng lần lượt 3/4/6ml tương ứng với các size 10mm/15mm/20mm. Áp suất của bóng nong 450 psi. Trên đầu bóng có điểm đánh dấu, giúp phẫu thuật viên dễ quan sát qua màn tăng sáng.02 Kim chọc dò qua cuống sống loại direct access cỡ 11G dài 12.5 cm. 01 Kim chọc dò tạo đường hầm vào thân đốt sống dạng mũi khoan dài 19 cm, đóng tiệt trùng. Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống gồm 06 cái chiều dài 19.5cm , có khả năng chứa được 1.5cc xi măng01 kim chọc sinh thiết kèm 01 ống chứa bệnh phẩm 13ml.01 Bộ trộn và nạp xi măng loại kín (closed mixing system), cơ chế trộn xi măng bằng tay cầm dạng xoay, dung tích 40ml có thìa và phễu đổ xi măng và 4 xi lanh loại 5ml.01 tấm trải dụng cụ tiệt trùng+ 01 hộp xi măng gồm: 01 gói xi măng có độ nhớt thấp (low vicosity), khối lượng xi măng 20g ( 13.84g Polymethylmethacrylate, 6g Bariumsulfat, 0.16g Benzoyl peroxid) kèm 10ml dung dịch pha ( 9.96ml Methyl methacrylate, 0.04 ml N,N-dimethyl-p-toluidịne, 20ppm Hydroquinone). Tiêu chuẩn ISO, CE xuất xứ G7 hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 19 | bộ | Bộ dụng cụ bơm xi măng hoàn chỉnh đóng túi 01 túi tiệt trùng gồm:-01 bơm áp lực cao dạng súng và tháo lắp nhanh, dung tích 15ml. ống bơm xi măng có đầu kết nối bằng thép không gỉ, Dụng cụ trộn xi măng loại kín, dung tích 40ml có thìa và phễu đổ xi măng và 4 xi lanh loại 5ml-02 kim chọc dò cán nhựa chữ T, đường kính các loại 11G chiều dài 10cm hoặc 15cm. Trên thân kim có vạch đo độ sâu tương ứng. Kim là loại mũi vát- 01 tấm trải vô trùng+ 01 hộp xi măng gồm: 01 gói xi măng có độ nhớt thấp (low vicosity), khối lượng xi măng 20g ( 13.84g Polymethylmethacrylate, 6g Bariumsulfat, 0.16g Benzoyl peroxid) kèm 10ml dung dịch pha ( 9.96ml Methyl methacrylate, 0.04 ml N,N-dimethyl-p-toluidịne, 20ppm Hydroquinone). Tiêu chuẩn ISO, CE xuất xứ G7 hoặc tương đương | ||
| 3 | Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc | 10 | tuýp | Bột xương là loại bơm trực tiếp, có độ nhớt cao. Thành phần Nanohydroapatitle với 39% HA, đóng tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương | ||
| 4 | Vít cột sống đa trục kèm ốc khoá trong các size | 150 | cái | Vít cột sống lưng chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI, mũ vít dạng low-profile, đường kính từ 4.5mm đếm 7.0mm (mỗi cỡ tăng 0.5mm) , kích thước mũ vít (đk 13.5mm x chiều cao 15.1mm), góc mở của vít đa trục 52 độ, mũi vít tự taro, chiều dài từ 20mm đến 90mm. Vít ốc khóa trong có bước ren dạng liên kết (buttress thread) và phần giữa đặc lòng giúp tăng bề mặt tiếp xúc với nẹp dọc. Kích thước 9.5x 1.25, tiêu chuẩn FDA | ||
| 5 | Nẹp dọc cột sống dài 400mm, đk 5.5mm | 90 | cái | Nẹp dọc cột sống chất liệu Ti6Al4V ELI, gồm các loại 2 đầu lục giác hoặc 2 đầu vát, dài 400mm, đường kính 5.5mm, tiêu chuẩn FDA | ||
| 6 | Vít cột sống đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các size | 150 | cái | Vít cột sống đa trục ren đôi (double thread) có 3 vùng ren, chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI, mũ vít dạng low-profile, đường kính từ 4.5mm đếm 7.0mm (mỗi cỡ tăng 0.5mm) , góc mở của vít đa trục 40 độ, mũi vít tự taro, chiều dài từ 20mm đến 90mm. Mũ vit dạng thấp (low profile) với chiều cao 15.1mm và đường kính 13.5mm. Vít ốc khóa trong chất liệu Ti6Al4V ELI có bước ren dạng liên kết (buttress thread) và phần giữa đặc lòng giúp tăng bề mặt tiếp xúc với nẹp dọc. Kích thước 9.5x 1.25, tiêu chuẩn FDA | ||
| 7 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 50 | cái | Miếng ghép đĩa đệm lưng PEEK OPIMA, gồm 80 sizes khác nhau, các kiểu ưỡn 0 độ hoặc 4 độ, chiều dài 20mm hoặc 25mm, chiều rộng 11mm, chiều cao từ 9mm-18mm (mỗi cỡ tăng 1mm) , tiêu chuẩn FDA | ||
| 8 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da | 30 | cái | - Vật liệu titanium- Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5.5mm, độ dài từ 30mm-200mm. 1 đầu nhọn. Nẹp dọc tương thích với dụng cụ luồn nẹp dọc tại chân vít. Tiêu chuẩn FDA, ISO | ||
| 9 | Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da kèm ốc khóa trong | 100 | cái | Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da có lỗ bơm xi măng, loại 2 bước ren riêng biệt (dual lead) ( chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI, mũ vít dạng low-profile, đường kính vít từ 4.5mm đến 7.0mm (mỗi cỡ tăng 0.5mm) , góc mở của vít đa trục 40.26 độ. Mũi vít có 3 rãnh tự taro, chiều dài vít từ 20mm đến 90mm. Kich thước mũ vít 15x12x11mm. Tương thích với nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5.5mm. Ốc khóa trong tự gãy khi siết đến lực nhất định, chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI có đường kính 9mm, chiều cao 10mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO | ||
| 10 | Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da | 30 | cái | Kim chọc dò cuống sống, đường kính 3.0mm , chiều dài 15cm, mũi vát, tay cầm dạng công thái học. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0967115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.311.798.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi