Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472017-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220471913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường Bắc Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 22:17:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,439,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 năm (2017-2018-2019-2020-2021) trở lại đây, đáp ứng:- Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình thể thao (Sân vận động, sân thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài). (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) (11)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh) Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư PCCC hoặc Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật tương đương)+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Sân vận động phường Bắc Nghĩa
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường Bắc Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại An Phát, địa chỉ: phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0723100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6986m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4918m3
4Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5616m3
6Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2809m3
7Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241100m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1816100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,619m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5198m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8962m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,0745m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6507100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6507100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4757100m2
17Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6619100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8434100m2
19Ván khuôn khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2704100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,7937tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương7,7107tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,5416tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,4757tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương3,0683tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương1,9892tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,1811tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương5,8163tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương7,4534tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,3551tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương10,0017tấn
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,7668m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9823m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7864m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V831,822m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,036m2
36Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,692m2
37Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,628m2
38Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,37m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3816m2
40Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Hạ Long hoặc tương đương77m2
41Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm)Vĩnh Tường hoặc tương đương68,9056m2
42Bả matit trẩn thạch caoDulux hoặc tương đương68,9056m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương68,9056m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương943,55m2
45Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m3
46Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,9m2
47Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặtSơn Expoxy hoặc tương đương852,91m2
48Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá Bình Định hoặc tương đương25,2m2
49Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đá Bình Định hoặc tương đương14,016m2
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V98,64m2
51Khung thép mạ kẽm đỡ chậu rửa, thép hộp mạ kẽm 40x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m
52Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,56m2
53Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,784100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngSino hoặc tương đương8bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạt+đế âmSino hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐiện Cơ hoặc tương đương4cái
4Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4MCBSino hoặc tương đương2hộp
5Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 sơn tĩnh điện có nắp khóaSino hoặc tương đương1hộp
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác 14mHapulico hoặc tương đương4cột
7Lắp lộng gắn đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
8Lắp đèn pha LED 400W ánh sáng vàngRạng Đông hoặc tương đương24bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
12Khung bulon móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V841m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
15Lắp đặt các automat 3 pha 50ASino hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 20ASino hoặc tương đương4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ASino hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ASino hoặc tương đương2cái
19Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2Cadivi hoặc tương đương1,2100m
20Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Cadivi hoặc tương đương1,8100m
21Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương145m
22Lắp đặt dây đơn loại 1x 2,5mm2Cadivi hoặc tương đương160m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmSino hoặc tương đương150m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30Sino hoặc tương đương300m
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtInax C306VPRN hoặc tương đương6bộ
2Lắp đặt hộp đựng xà phòngInax hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt chậu rửa + vòiInax TT 202 + vòi LF1 hoặc tương đương12bộ
4Lắp đặt gương soiCaesar M112 hoặc tương đương12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namInax U-411V hoặc tương đương10bộ
6Lắp đặt van khóa D32mmMinh Hòa hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32Đệ Nhất hoặc tương đương8cái
10Lắp đặt cút ren trong HDPE D32mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,9100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,5100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
25Lắp đặt van khóa PPR D25mmMinh Hòa hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt van khóa PPR D32mmMinh Hòa hoặc tương đương4cái
27Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
28Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
29Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMinh Hòa hoặc tương đương4bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,1mmĐệ Nhất hoặc tương đương34m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mmĐệ Nhất hoặc tương đương6m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương80m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương30m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương50m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D200x4,9mmĐệ Nhất hoặc tương đương60m
37Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC D200mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
43Lắp nút bịt nhựa D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương11cái
44Lắp nút bịt nhựa D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
45Lắp nút bịt nhựa D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
46Lắp nút bịt nhựa D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PVC 60x34mmĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PVC 90x60mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
49Lắp đặt tê thu nhựa PVC 110x90mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0836m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7987m3
55Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4846m3
56Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương6,176kg
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương21,504kg
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
62Gia công thép hình 80x50x5Hòa Phát hoặc tương đương98,11kg
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3612100m3
64Lắp đặt van khóa D32mmMinh Hòa hoặc tương đương1cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương22m
66Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đai khởi thuỷ HDPE 63x32mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
68Lắp đặt mối nối mềm D50mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
69Lắp đặt MSRN D32mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa HDPEĐệ Nhất hoặc tương đương10cái
71Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D76mmHòa Phát hoặc tương đương9m
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8873m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7666m3
3Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7205m3
4Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
5Trát tường bể dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
7Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,992m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5816m3
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương29,6kg
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk=10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương430kg
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương28,8kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,884m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6291m3
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối dán keo đk125mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
18Gia công thép hình 80x50x5Hòa Phát hoặc tương đương138,4kg
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3144100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4105m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0289m3
4Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8635m3
5Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114m2
6Lắp dựng cốt thép hố gaThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2116tấn
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,057m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1412m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThép Hòa Phát hoặc tương đương2,8497tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2492100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4401 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3081cấu kiện
13Gia công thép hình miệng hố gaHòa Phát hoặc tương đương78,93kg
14Lắp dựng nắp hố ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7715100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mmĐệ Nhất hoặc tương đương60m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9926100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,316m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H30 (qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H13 (qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
F HẠNG MỤC: GIAO THÔNG+SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5387100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,001100m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,446100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7289100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
13Bê tông bó vỉa -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823100m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB40 (chỉ tính lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V233m
16Lót vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,21m3
24Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m3
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9908100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8532100m3
29Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
30Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
31Ván khuôn gỗ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7228100m2
32Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
34Nắp hố ga Composite đế chìm KT 900x900x12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,1305tấn
36Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2358tấn
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m3
39Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3/1km
42Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1413100m3
43Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8067100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót bạt trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
8Lót bạt trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8048100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8048100tấn
11Sơn mặt đường chạy bằng sơn Nova Sport (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m2
12Đổ đất mùn trồng cây dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4866100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg-Lớp đất thịt dày 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6495100m3
14Trồng cỏ ba lá (lá gừng) 400 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.433m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,018m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,692m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,986m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2765m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4773100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,452100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4805100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1,9566tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1,1346tấn
11Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,0892m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8054m3
14Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3685m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1594m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,4053m2
17Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,928m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,2264m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,32m
20Kẻ chỉ lõm ở trụMô tả kỹ thuật theo Chương V355,32m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,5m
22Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương947,2647m2
23Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmHòa Phát hoặc tương đương3,2581tấn
24Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmHòa Phát hoặc tương đương135,675m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Expoxy hoặc tương đương207,5221m2
26Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,244m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Dụng cụ phá dỡ thông thường
(bao gồm kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Bình bột cứu hỏa 8kgMFZ-8 (ABC) hoặc tương đương25bình
J HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố trượt giá (2,08%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (2,68%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 năm (2017-2018-2019-2020-2021) trở lại đây, đáp ứng:- Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình thể thao (Sân vận động, sân thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài). (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) (11)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh) Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư PCCC hoặc Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật tương đương)+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu 20 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu4
2 Máy đào ≥0,8 m3 Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
5 Ô tô tưới nước - 5m3 Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Máy phát điện ≥15 KW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
14 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
15 Máy khoan cắt bê tông cầm tay Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
16 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
17 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
18 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
19 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
20 Máy san gạt Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->