Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473462-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220473331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:09:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,461,904,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1192857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình kênh thủy lợi, cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5.223.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/4/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, thủy điện; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm số 02, xã Nga Điền, huyện Nga Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phân Hưng Đạo, Nga Thủy ( địa chỉ: thôn Hưng Đạo, xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Tư vấn lập E-HSM, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội ( Địa chỉ: Số 31/39 đường Nguyễn Trung Trực, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu (khi được mời đến đối chiếu tài liệu) một trong các tài liệu sau: Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn ( Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh đoạn từ K0+015-K1+297
1BTTM200 đá 1x2 - Dầm khóa đỉnh, chân, ngang mái, đáy tường khoá đỉnh mái (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT868,26m3
2BTTM200 đá 1x2 - Tường khoá đỉnh mái (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT261,4m3
3Ni lông tái sinhQuy định tại Chương V của E-HSMT1.746,75m2
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V của E-HSMT1.397,66m3
5Đá dăm lót 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT560,09m3
6Vải địa kỹ thuậtQuy định tại Chương V của E-HSMT6.345,55m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại Chương V của E-HSMT2.658,89m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 48mm (Thoát nước mái kênh)Quy định tại Chương V của E-HSMT579,33m
9Đào kênh mươngQuy định tại Chương V của E-HSMT2.949,25m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Quy định tại Chương V của E-HSMT1.735,05m3
11Đắp đất kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đất đồi (bao gồm chi phí mua và vận chuyển đất về công trình để đắp)Quy định tại Chương V của E-HSMT2.838,23m3
12Bóc phong hóa, vét bùn, vận chuyển ra bãi thảiQuy định tại Chương V của E-HSMT6.868,54m3
B Biện pháp thi công kênh
1Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Quy định tại Chương V của E-HSMT874,91m3
2Phá đê quai, vận chuyển ra bãi thảiQuy định tại Chương V của E-HSMT699,93m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmQuy định tại Chương V của E-HSMT220m
4Ca máy bơm 10CVQuy định tại Chương V của E-HSMT30ca
5Dọn dẹp vệ sinh khơi thông dòng chảy (Đoạn từ K1+297-K2+202)Quy định tại Chương V của E-HSMT20công
C 16 Cống tưới, tiêu trên kênh (D40cm; D60cm)
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmQuy định tại Chương V của E-HSMT29đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định tại Chương V của E-HSMT22mối nối
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmQuy định tại Chương V của E-HSMT35đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định tại Chương V của E-HSMT26mối nối
5Bê tông thường M200 đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT122,59m3
6Ni lông tái sinhQuy định tại Chương V của E-HSMT233,01m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại Chương V của E-HSMT89,28m2
8Đào móng cốngQuy định tại Chương V của E-HSMT478,39m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V của E-HSMT420,11m3
D 04 cầu qua kênh (K0+045; K0+249; K0+385; K0+698)
1BTCTM250 đá 1x2 - Mặt cầu (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT32,44m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Lan can (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Mũ mố (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT4,08m3
4BTTM200 đá 1x2 - Trụ đỡ (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT68,16m3
5BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT13,28m3
6Ni lông tái sinhQuy định tại Chương V của E-HSMT87,6m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại Chương V của E-HSMT34,44m2
8Thép tròn mũ mố D = 12mmQuy định tại Chương V của E-HSMT648,96kg
9Thép tròn mặt cầu D = 10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT307,32kg
10Thép tròn mặt cầu D = 12mmQuy định tại Chương V của E-HSMT449,04kg
11Thép tròn mặt cầu D = 14mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.257,72kg
12Thép tròn mặt cầu D = 16mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.604,04kg
13Thép tròn lan can D = 6mmQuy định tại Chương V của E-HSMT61,12kg
14Thép tròn lan can D = 10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.285,8kg
15Phá dỡ kết cấu cống cũ, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiQuy định tại Chương V của E-HSMT10,8m3
16Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại Chương V của E-HSMT15.855,36m
17Đào móngQuy định tại Chương V của E-HSMT215,8m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua đất và vận chuyển về công trình để đắp)Quy định tại Chương V của E-HSMT78,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1192857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình kênh thủy lợi, cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5.223.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/4/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, thủy điện; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->