Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472488-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220467899
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:11:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,261,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261.189.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.832.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng không gian mới, Địa chỉ: Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cơ quan thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm địnhE-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816


E-CDNT 10.7
- Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 9
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V bộ 16
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 9
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả KT theo chương V cái 36
5 Lắp lại điều hòa sau tháo dỡ Mô tả KT theo chương V cái 36
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V m 743,65
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 733,925
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V m2 329,82
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 0,729
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 29,388
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 1.415,314
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 1.671,304
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 544,695
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 773,775
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V m2 65,83
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V m2 1.004,784
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V m2 267,1
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V m3 8,245
19 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 89,709
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 100m3 0,979
21 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 3,915
22 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 0,979
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,94
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 3,881
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 4,85
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M125, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 579,468
27 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 132,33
28 Xử lý chống thấm bằng khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 80,268
29 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 65,83
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 996,583
31 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 286,818
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 37,114
33 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 15
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả KT theo chương V m2 1.637,783
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 1.415,314
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 3.156,877
37 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,596
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,596
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 3,298
40 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V Cái 1.316
41 Máng tôn rộng 600 dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V m 71,2
42 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 11,088
43 SXLD vách ngăn khu WC (bằng chất liệu Compact) Mô tả KT theo chương V m2 64,314
44 Vách ngăn sứ tiểu nam Mô tả KT theo chương V Bộ 12
45 Thi công trần phẳng tấm nhựa 600x600x7 khung xương nổi Mô tả KT theo chương V m2 60,677
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V m2 227,74
47 Ốp gỗ Veneer: Mô tả KT theo chương V m2 25,898
48 SXLD cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả KT theo chương V m2 10,92
49 Bản lề thủy lực D1500, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 2
50 Kẹp L ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 2
51 Khóa sàn, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 2
52 Kẹp vuông trên + dưới, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 4
53 Kẹp kính, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 2
54 Kẹp ty (Kẹp ngõng), ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 4
55 Ngõng chế, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 4
56 Tay nắm Inox tim 400, L=600mm, ADLER - Đức hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V Cái 4
57 Nẹp đỡ kính bằng nhôm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m 11,04
58 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ - Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 50,96
59 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 15,465
60 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 161,8
61 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 1,44
62 SXLD mảng kính cố định (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 55,53
63 SX Hoa sắt bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V m2 375,14
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 375,14
65 Bốc xếp sắt thép, tôn các loại Mô tả KT theo chương V tấn 2,002
66 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả KT theo chương V 100m2 13,863
67 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả KT theo chương V tấn 18
68 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 50
69 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả KT theo chương V 1000viên 5,975
70 Bốc xếp Vận chuyển cửa các loại, và vật liệu phụ khác Mô tả KT theo chương V m3 25,59
71 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V cái 8
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V cái 8
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V m 145
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V m 45
75 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V cọc 6
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 14
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 14
78 Sơn chống rỉ Mô tả KT theo chương V kg 1,5
79 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ bị hư hỏng NC 3.5/7 Mô tả KT theo chương V công 2
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Mô tả KT theo chương V cái 9
81 Lắp đặt đèn LED panel 600x600 - 45W Mô tả KT theo chương V bộ 6
82 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Downlight 7-9W) Mô tả KT theo chương V bộ 49
83 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V cái 8
84 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 4
85 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 4
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 2,112
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 2,112
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp quạt hút) Mô tả KT theo chương V cái 8
89 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả KT theo chương V bảng 14
90 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả KT theo chương V bảng 1
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2) Mô tả KT theo chương V m 200
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) Mô tả KT theo chương V m 120
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V hộp 14
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V m 200
95 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V bộ 17
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V cái 17
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 9
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 9
99 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V cái 9
100 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V cái 9
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 8
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V bộ 12
103 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V bộ 1
104 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V bộ 1
105 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V cái 1
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả KT theo chương V m 10
107 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 4
108 Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm Mô tả KT theo chương V cái 2
109 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 9
110 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 10,328
111 SXLD Giá đỡ bàn đá thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V Cái 8
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,08
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 2
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 5
115 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 3
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 1
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,84
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,33
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1
122 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 24
123 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 10
124 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 6
125 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 3
126 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 2
127 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 5
128 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 30
129 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 15
130 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 8
131 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 4
132 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 40
133 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 7
134 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 9
135 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 16
136 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 2
137 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 1
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 1
139 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 17
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 4
141 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 5
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 8
143 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 1
144 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 1
145 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 1
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,52
148 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,62
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,44
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,64
151 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 2
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 3
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 6
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 6
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 7
156 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 6
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 66
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 7
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 9
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 8
161 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 31
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 29
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 12
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 3
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 6
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 1
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 6
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 11
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 20
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V cái 3
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 2
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 2
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V cái 3
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V cái 7
175 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 100m 1,6
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 20
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 10
178 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V Cái 80
179 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 10,54
180 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m2 13,76
181 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 0,448
182 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 0,134
183 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,134
184 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V m2 6,684
185 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V m2 7,904
186 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 26,07
187 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 24,486
188 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 16,484
189 Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V Công 3
190 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả KT theo chương V m3 2,538
191 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả KT theo chương V m3 13,022
192 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,725
193 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V m2 13,76
194 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 6,684
195 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,773
196 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 7,904
197 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 39,252
198 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 24,486
199 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m 74,91
200 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả KT theo chương V m2 114,162
201 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 16,484
202 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 39,252
203 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 91,394
204 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 0,644
205 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 1,72
206 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 4,253
207 Hoa sắt bằng thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V m2 4,253
208 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 4,253
209 Lắp đặt hộp điện Mô tả KT theo chương V hộp 1
210 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả KT theo chương V cái 2
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5) Mô tả KT theo chương V m 15
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5) Mô tả KT theo chương V m 43
213 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V cái 6
214 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 1
215 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V bộ 1
216 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V cái 1
217 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả KT theo chương V máy 1
218 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V hộp 8
219 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V m 25
220 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,12
221 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V cái 8
222 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V cái 4
223 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V Cái 4
224 Đai giữ ống inox Mô tả KT theo chương V Cái 12
225 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 25,345
226 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 8,1
227 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Mô tả KT theo chương V m3 10,8
228 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 100m3 0,361
229 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 1,446
230 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 25,254
231 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 2,07
232 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 3,68
233 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 3,173
234 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 4,919
235 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,761
236 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,447
237 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V tấn 0,256
238 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V tấn 0,372
239 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,168
240 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,356
241 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 2,225
242 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 19,952
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 24,434
244 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 25,413
245 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 231,027
246 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 22,369
247 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 59,55
248 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 312,946
249 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1m3 15,15
250 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 100m3 0,152
251 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 0,606
252 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,247
253 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 7
254 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 2,15
255 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 21,5
256 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Mô tả KT theo chương V 1 cấu kiện 43
257 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 5,16
258 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 100m3 0,052
259 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 0,206
260 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 10,406
261 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 47,3
262 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V m3 0,42
263 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 100m2 2,24
264 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V tấn 0,042
265 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Mô tả KT theo chương V 1 cấu kiện 43
266 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 8,88
267 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V m2 1,17
268 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 76,482
269 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 31,788
270 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,037
271 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 1,842
272 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 2,629
273 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,213
274 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,08
275 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,08
276 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 0,273
277 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V Cái 108
278 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 32,619
279 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 18,999
280 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả KT theo chương V m2 20,088
281 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V m2 20,088
282 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V m2 20,088
283 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1m2 1,17
284 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 109,101
285 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 31,788
286 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 0,598
287 Khóa MK cửa sắt xếp Mô tả KT theo chương V Bộ 2
288 SXLD cửa sắt xếp có lá chắn gió, thanh U đứng có chiều dày 1.2mm, đã sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V m2 6,84
289 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V m2 1,8
290 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x35+1x16) Mô tả KT theo chương V m 65
291 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,14
292 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 8
293 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V Cái 12
294 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V Cái 4
295 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 5,128
296 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V m2 23,32
297 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 0,126
298 Công di chuyển máy phát điện bằng máy kết hợp nhân công Mô tả KT theo chương V TB 1
299 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V m3 12,177
300 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V m3 3,825
301 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V m3 10,74
302 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 100m3 0,295
303 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 1,18
304 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 0,325
305 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 100m3 0,118
306 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1m3 1,249
307 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,128
308 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,504
309 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,034
310 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 0,416
311 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V tấn 0,127
312 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V tấn 0,232
313 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,059
314 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,129
315 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V tấn 0,127
316 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V tấn 0,232
317 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả KT theo chương V tấn 0,059
318 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 0,557
319 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V Cái 168
320 Gia công hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V tấn 0,038
321 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V tấn 0,038
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261189E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261.189.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.832.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Đội trưởng đội thi công 1 Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).53
3 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->