Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467899 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:11:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,261,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261.189.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.832.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 9 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | bộ | 16 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 9 | |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | cái | 36 | |
| 5 | Lắp lại điều hòa sau tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | cái | 36 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | m | 743,65 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 733,925 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | m2 | 329,82 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,729 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 29,388 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.415,314 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.671,304 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 544,695 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 773,775 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 65,83 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.004,784 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 267,1 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,245 | |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 89,709 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,979 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 3,915 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 0,979 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,94 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,881 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,85 | |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M125, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 579,468 | |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 132,33 | |
| 28 | Xử lý chống thấm bằng khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 80,268 | |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 65,83 | |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 996,583 | |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 286,818 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 37,114 | |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15 | |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.637,783 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.415,314 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3.156,877 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,596 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,596 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 3,298 | |
| 40 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | Cái | 1.316 | |
| 41 | Máng tôn rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | m | 71,2 | |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 11,088 | |
| 43 | SXLD vách ngăn khu WC (bằng chất liệu Compact) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 64,314 | |
| 44 | Vách ngăn sứ tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 12 | |
| 45 | Thi công trần phẳng tấm nhựa 600x600x7 khung xương nổi | Mô tả KT theo chương V | m2 | 60,677 | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 227,74 | |
| 47 | Ốp gỗ Veneer: | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25,898 | |
| 48 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,92 | |
| 49 | Bản lề thủy lực D1500, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 2 | |
| 50 | Kẹp L ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 2 | |
| 51 | Khóa sàn, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 2 | |
| 52 | Kẹp vuông trên + dưới, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 53 | Kẹp kính, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 2 | |
| 54 | Kẹp ty (Kẹp ngõng), ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 55 | Ngõng chế, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 56 | Tay nắm Inox tim 400, L=600mm, ADLER - Đức hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 57 | Nẹp đỡ kính bằng nhôm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m | 11,04 | |
| 58 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ - Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 50,96 | |
| 59 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15,465 | |
| 60 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 161,8 | |
| 61 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,44 | |
| 62 | SXLD mảng kính cố định (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 55,53 | |
| 63 | SX Hoa sắt bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | m2 | 375,14 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 375,14 | |
| 65 | Bốc xếp sắt thép, tôn các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 2,002 | |
| 66 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 13,863 | |
| 67 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 18 | |
| 68 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 50 | |
| 69 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả KT theo chương V | 1000viên | 5,975 | |
| 70 | Bốc xếp Vận chuyển cửa các loại, và vật liệu phụ khác | Mô tả KT theo chương V | m3 | 25,59 | |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | m | 145 | |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | m | 45 | |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | cọc | 6 | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 14 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 14 | |
| 78 | Sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | kg | 1,5 | |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ bị hư hỏng NC 3.5/7 | Mô tả KT theo chương V | công | 2 | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 81 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 - 45W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 6 | |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Downlight 7-9W) | Mô tả KT theo chương V | bộ | 49 | |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 84 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 4 | |
| 85 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 4 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,112 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,112 | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp quạt hút) | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 89 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | bảng | 14 | |
| 90 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | bảng | 1 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | m | 200 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | m | 120 | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 14 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | m | 200 | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 17 | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | cái | 17 | |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 9 | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 9 | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 10 | |
| 107 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 108 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,328 | |
| 111 | SXLD Giá đỡ bàn đá thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | Cái | 8 | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,84 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,33 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 24 | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 30 | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 15 | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 40 | |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 16 | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 17 | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,52 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,62 | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,44 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,64 | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 66 | |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 9 | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 31 | |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 29 | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 11 | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 1,6 | |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 178 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | Cái | 80 | |
| 179 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,54 | |
| 180 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,76 | |
| 181 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,448 | |
| 182 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,134 | |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,134 | |
| 184 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,684 | |
| 185 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,904 | |
| 186 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 26,07 | |
| 187 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,486 | |
| 188 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,484 | |
| 189 | Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | Công | 3 | |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,538 | |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | m3 | 13,022 | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,725 | |
| 193 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,76 | |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,684 | |
| 195 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,773 | |
| 196 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,904 | |
| 197 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 39,252 | |
| 198 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,486 | |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m | 74,91 | |
| 200 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 114,162 | |
| 201 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,484 | |
| 202 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 39,252 | |
| 203 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 91,394 | |
| 204 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,644 | |
| 205 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,72 | |
| 206 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương , phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,253 | |
| 207 | Hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,253 | |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,253 | |
| 209 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả KT theo chương V | hộp | 1 | |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5) | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5) | Mô tả KT theo chương V | m | 43 | |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 215 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 216 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 217 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | máy | 1 | |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 8 | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | m | 25 | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,12 | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 223 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 224 | Đai giữ ống inox | Mô tả KT theo chương V | Cái | 12 | |
| 225 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 25,345 | |
| 226 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 8,1 | |
| 227 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,8 | |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,361 | |
| 229 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 1,446 | |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 25,254 | |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,07 | |
| 232 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,68 | |
| 233 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,173 | |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,919 | |
| 235 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,761 | |
| 236 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,447 | |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,256 | |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,372 | |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,168 | |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,356 | |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,225 | |
| 242 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 19,952 | |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 24,434 | |
| 244 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 25,413 | |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 231,027 | |
| 246 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,369 | |
| 247 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 59,55 | |
| 248 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 312,946 | |
| 249 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 15,15 | |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,152 | |
| 251 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 0,606 | |
| 252 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,247 | |
| 253 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 7 | |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,15 | |
| 255 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 21,5 | |
| 256 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 1 cấu kiện | 43 | |
| 257 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,16 | |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,052 | |
| 259 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 0,206 | |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,406 | |
| 261 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 47,3 | |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,42 | |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,24 | |
| 264 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,042 | |
| 265 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 1 cấu kiện | 43 | |
| 266 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 8,88 | |
| 267 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,17 | |
| 268 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 76,482 | |
| 269 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,788 | |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,037 | |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,842 | |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,629 | |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,213 | |
| 274 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,08 | |
| 275 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,08 | |
| 276 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,273 | |
| 277 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | Cái | 108 | |
| 278 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 32,619 | |
| 279 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,999 | |
| 280 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,088 | |
| 281 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,088 | |
| 282 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,088 | |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 1,17 | |
| 284 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 109,101 | |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,788 | |
| 286 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,598 | |
| 287 | Khóa MK cửa sắt xếp | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | |
| 288 | SXLD cửa sắt xếp có lá chắn gió, thanh U đứng có chiều dày 1.2mm, đã sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,84 | |
| 289 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt (dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,8 | |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x35+1x16) | Mô tả KT theo chương V | m | 65 | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,14 | |
| 292 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 293 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | Cái | 12 | |
| 294 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 295 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 5,128 | |
| 296 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | m2 | 23,32 | |
| 297 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,126 | |
| 298 | Công di chuyển máy phát điện bằng máy kết hợp nhân công | Mô tả KT theo chương V | TB | 1 | |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | m3 | 12,177 | |
| 300 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,825 | |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,74 | |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,295 | |
| 303 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 1,18 | |
| 304 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 0,325 | |
| 305 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,118 | |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 1,249 | |
| 307 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,128 | |
| 308 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,504 | |
| 309 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,034 | |
| 310 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,416 | |
| 311 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,127 | |
| 312 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,232 | |
| 313 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,059 | |
| 314 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,129 | |
| 315 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,127 | |
| 316 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,232 | |
| 317 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,059 | |
| 318 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,557 | |
| 319 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | Cái | 168 | |
| 320 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,038 | |
| 321 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,038 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261189E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.261.189.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 978.356.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.832.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi