Gói thầu: Gói thầu số 01: Thực hiện tuyên truyền cổ động trực quan phục vụ các ngày lễ lớn và các nhiệm vụ chuyên môn trong năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446359-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thực hiện tuyên truyền cổ động trực quan phục vụ các ngày lễ lớn và các nhiệm vụ chuyên môn trong năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220441652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh đã giao dự toán năm 2022 cho Trung tâm Văn hóa – Điển ảnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:58:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0658635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hợp đồng tưng tự là hợp đồng đã thực hiện Tuyên truyền cổ động trực quan phục vụ các ngày lễ lớn và các nhiệm vụ chuyên môn.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn bán hàng; bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng chưa hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.736.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.292.208.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết khắc phục sự cố trong vòng 2 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thực hiện tuyên truyền cổ động trực quan phục vụ các ngày lễ lớn và các nhiệm vụ chuyên môn trong năm 2022
thực hiện trang trí tuyên truyền cổ động trực quan; làm mới pano cố định, thay đổi nội dung pano cố định; thực hiện in tập san, in tranh cổ động, áp phích phục vụ các ngày lễ lớn và nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 của Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh
245 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh đã giao dự toán năm 2022 cho Trung tâm Văn hóa – Điển ảnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh; Địa chỉ: 100 Xa Lộ Hà Nội, KP 1, P. Tân Biên, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.3881196. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc; Địa chỉ: 48 C 3, KP11, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh; Địa chỉ: 100 Xa Lộ Hà Nội, KP 1, P. Tân Biên, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.3881196. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.
E-CDNT 10.2(c)
- Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh; Địa chỉ: 100 Xa Lộ Hà Nội, KP 1, P. Tân Biên, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.3881196. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh; Địa chỉ: 100 Xa Lộ Hà Nội, KP 1, P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.3881196.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thực hiện băng rôn sảnh trước Trung tâm HN&TCSK tỉnh270Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
2Thực hiện băng rôn cổng Trung tâm HN&TCSK tỉnh.86,4Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
3Thực hiện phông trong hội trường Trung tâm HN&TCSK tỉnh216Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
4In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
5In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
6Thực hiện Pano chương trình24Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
7Thực hiện băng rôn khai mạc trước tiền sảnh Trung tâm HN&TCSK tỉnh45Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
8Thực hiện phông sân khấu khai mạc tại hội trường Trung tâm HN&TCSK tỉnh109,2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
9Thực hiện phông sân khấu bế mạc tại hội trường Trung tâm HN&TCSK tỉnh40Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
10Thực hiện băng rôn cổng Trung tâm HN&TCSK tỉnh14,4Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
11Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa).15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
12In mới cờ nội dung60LáĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
13Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)162Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
14Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)14TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
15In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)160Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
16In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)240Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
17Pano 02 bên hông xe30Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
18Pano mặt sau xe6Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
19Pano mặt phía trước xe2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
20May mới cờ phướn cán cờ trang trí trên xe chất liệu16Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
21Logo1CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
22Mua mới 05 dây cờ tam giác40mĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
23May mới cờ Đảng và cờ Tổ quốc (in 2 mặt)415Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
24Làm mới 20 khung sắt Pano120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
25Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP.Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
26Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)9TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
27In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)150Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
28In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)240Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
29Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa60Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
30Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
31In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)115Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
32In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)170Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
33Pano 02 bên hông xe30Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
34Pano mặt sau xe6Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
35Logo chất liệu from khung sắt mới1CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
36Pano mặt phía trước xe2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
37May mới cờ phướn cán cờ trang trí trên xe chất liệu (vải phi nhiều màu, cán cờ bằng sắt v30x30).16Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
38Máy mới 1 lá cờ Đảng, 1 lá cờ Tổ quốc cây treo, treo phía trước trên xe chất liệu (vải phi đỏ cây treo cờ inox dài 1,5m)2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
39Mua mới 05 dây cờ tam giác (mỗi dây dài 8m x 5 dây)40mĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
40Pano 2 bên hông xe24Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
41Pano mặt sau xe5Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
42Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)144Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
43Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
44In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)200Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
45In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)300Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
46Pano 02 bên hông xe30Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
47Pano mặt sau xe6Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
48Logo chất liệu from khung sắt mới1CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
49Pano mặt phía trước xe2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
50May mới cờ phướn cán cờ trang trí trên xe chất liệu (vải phi nhiều màu, cán cờ bằng sắt v30x30)16Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
51Máy mới 1 lá cờ Đảng, 1 lá cờ Tổ quốc cây treo, treo phía trước trên xe chất liệu (vải phi đỏ cây treo cờ inox dài 1,5m)2Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
52Mua mới 05 dây cờ tam giác (mỗi dây dài 8m), chất liệu vải phi bóng40mĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
53Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
54Thực hiện 15 tấm băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
55In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)200Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
56In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)300Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
57Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)90Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
58Thực hiện 10 tấm băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
59In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
60In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)160Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
61Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa90Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
62Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
63In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)100Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
64In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)150Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
65Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
66Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
67In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)100Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
68In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)150Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
69Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
70Thực hiện 12 tấm băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)12TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
71In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
72In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
73Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP.Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
74Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
75In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)108Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
76In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)162Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
77Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
78Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)12TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
79In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
80In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
81Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
82Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
83In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
84In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
85Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
86Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
87In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
88In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
89Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
90Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
91In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
92In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
93Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
94Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
95In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
96In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
97Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
98Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
99In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
100In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
101Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa42Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
102Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)10TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
103In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
104In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
105Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
106Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)12TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
107In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
108In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
109Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)126Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
110Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)20TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
111Thực hiện in, treo, tháo và bảo quản cờ nội dung250LáĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
112In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
113In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
114Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
115Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)8TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
116In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)100Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
117In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)150Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
118Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa54Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
119Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
120In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
121In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
122Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)180Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
123Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)40TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
124In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)200Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
125In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)300Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
126Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa162Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
127Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)45TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
128In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)300Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
129In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)300Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
130Thực hiện 15 tấm băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
131In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
132In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
133Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)90Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
134Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
135In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
136In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
137Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa24Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
138Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
139In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
140In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
141Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa24Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
142Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
143In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
144In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
145Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
146In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
147In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
148Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)144Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
149Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)30TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
150In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)160Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
151In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)240Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
152Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa72Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
153Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
154In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
155In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
156Thay đổi nội dung Pano cụm (mỗi cụm 3 tấm)90Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
157Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
158In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
159In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
160Thực hiện panô (2m x 3m) dựng các điểm chính trong TP. Biên Hòa90Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
161Thực hiện băng rôn (treo các tuyến đường chính trong TP. Biên Hòa)15TấmĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
162In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường)80Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
163In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo bát sắt)120Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
164May mới cờ Đảng và cờ Tổ quốc (in 2 mặt)1.585Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0658635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hợp đồng tưng tự là hợp đồng đã thực hiện Tuyên truyền cổ động trực quan phục vụ các ngày lễ lớn và các nhiệm vụ chuyên môn.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn bán hàng; bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng chưa hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.736.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.292.208.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết khắc phục sự cố trong vòng 2 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->