Gói thầu: Gói thầu số 2: Thức ăn cho bò, vịt và ngan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474077-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thức ăn cho bò, vịt và ngan
Số hiệu KHLCNT 20220371547
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh đã giao cho đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:56:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế hàng hóa không đúng chủng loại và chất lượng không bảo đảm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật dinh dưỡng cho gia súc gia cầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành chăn nuôi Thú y
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ hướng dẫn sử dụng thức ăn cho gia súc gia cầm,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thức ăn cho bò, vịt và ngan
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh đã giao cho đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa + Bên mời thầu: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu Khảo nghiệm và Dịch vụ vật nuôi + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa + Bên mời thầu: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập Doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu, …) * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp bản scan trong các tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tình hình tài chính; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành thuế đến hết năm 2019) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). Hợp đồng tương tự và các giấy tờ liên quan khác. * Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư về 02 dự án tương tự đã thực hiện. * Máy móc thiết bị: Với các nhà thầu cung cấp con giống từ tỉnh khác, phải đảm bảo thiết bị vận chuyển động vật liên tỉnh theo luật chăn nuôi năm 2018 , bao gồm hình ảnh phương tiện vận chuyển đạt tiêu chuẩn vận chuyển gia súc liên tỉnh theo luật chăn nuôi 2018, hợp đồng nguyên tắc (thuê, mượn phương tiện) với đơn vị vận chuyển, giấy phép đăng ký phương tiện (nếu phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của HSMT. Tài liệu chứng minh cơ sở sản xuất con giống không xảy ra dịch bệnh lở mồm long móng, tụ huyết trùng trong thời gian ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam hoặc nhập khẩu trong vòng 02 tháng, đã được vận chuyển đến địa điểm Trung tâm Nghiên cứu Khảo nghiệm và Dịch vụ vật nuôi ( Thôn Đông nam xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh hóa); bao gồm các chi phí vận chuyển, bốc xếp, hướng dẫn kỹ thuật... và theo yêu cầu tại chương V của HSMT và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa + Bên mời thầu: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Vệ Yên 2 đường Nguyễn Phục, phường Quảng Thắng, tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu khảo nghiệm và Dịch vụ vật nuôi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Nghiên cứu khảo nghiệm và Dịch vụ vật nuôi, thôn Đông Nam xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thức ăn hỗn hợp cho bò12.462KgXuất xứ: Việt Nam; Thức ăn dạng viên; Đạm tối thiểu: (min) 16%; Độ ẩm: (Max) 14%; Ca: (min-max%) 0,84,5%; P (min%): 0,4-1,2m; Xơ: (mins): 12%; Năng lượng trao đổi: (min Kcal) 2.750; Lysing tổng số: (min) 0,5%; Methioninc+cytine (min %), Hooc môn: không có, Đóng gói: Đóng bao 40kg/bao; bao được lót nilon chống ẩn, miệng báo khẩu kín.
2Thức ăn cho vịt, ngan con giai đoạn 0-8 tuần tuổi1.500KgHình dạng bên ngoài: dạng mảnh, Màu sắc và mùi vị: Thức ăn có màu sắc, mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu phối chế, không cổ mùi mốc, mùi hôi thối mùi lạ khác; Protein thô (min) 21: Độ ẩm: (Max) 14%; Ca (min-max) 0,8-1,0%; P (min): 0,6%; Xơ. (max%): 5%; Năng lượng trao đổi: min Kcal) 2900, Lysine tổng số: (min) 1,1%; Methionine-cyline (min): 0,85%, Hooc môn hoặc cá chất tổng hợp hóa học có hoạt tính tương tự hooc môn: không có, Đồng gói bao được lột nilon chống ẩm, miệng bao khấu kín.
3Thức ăn cho vịt, ngan giai đoạn hậu bị 9-26 tuần tuổi Thức ăn cho vịt, ngan giai đoạn hậu bị 9-26 tuần tuổi6.000KgHinh dạng bên ngoài: dạng viên, Màu sắc và mùi vị Thức ăn có màu sắc, mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu phổi chế, không có mùi mốc, mùi hôi thối mùi lạ khác; Protein tthô (min) 15,5%; Độ ẩm : (Max%) 14%; Ca (min-max) 0,8-10%, P (min): 0,6%, Xơ (max %): 7, Năng lượng trao đổi (min Kcal) 2.800, Lysine tổng số (min) (0,8%; Melioline-cytime (min%). 0,6%; Hooc môn hoặc cá chất tổng hợp hóa học có hoạt tính tương tự hooc môn : không có
4Thức ăn cho vịt, ngan giai đoạn sinh sản 27- 52 tuần tuổi9.000KgHình dạng bên ngoài: dạng viên Màu sắc và mùi vị: Thức ăn có màu sắc, mùi vị đặc trưng của các nguyện liệu phối chế, không có mùi mốc, mùi hôi thối mùi lạ khác; Protein thô: (min) 18,5%; Độ ẩm: (Max) 14%; Ca (min-max) 2,5-4,0%; P (min): 0,6%; Xơ: (max %): 8%; Năng lượng trao đổi: (min Kcal) 2.500; Lysine tổng số: (min) 1,0% Lysine tổng số: (min) 1,0%; Methionine +cytine (min): 0,7%; Hooc môn hoặc cá chất tổng hợp hóa học có hoạt tính tương tự hooc môn: không có .Đóng túi: bao được lót nilon chống ẩm, miệng ban khâu kín
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế hàng hóa không đúng chủng loại và chất lượng không bảo đảm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ kỹ thuật dinh dưỡng cho gia súc gia cầm 1 Đại học, chuyên ngành chăn nuôi Thú y53
2 cán bộ hướng dẫn sử dụng thức ăn cho gia súc gia cầm, 1 Đại học, chuyên ngành chăn nuôi thú y.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->