Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Sơn Tình (đoạn từ đường 313 cũ cổng ông Trung Loan đi xóm Cảnh 3 nối đường 329)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Sơn Tình (đoạn từ đường 313 cũ cổng ông Trung Loan đi xóm Cảnh 3 nối đường 329) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:58:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,745,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Sơn Tình (đoạn từ đường 313 cũ cổng ông Trung Loan đi xóm Cảnh 3 nối đường 329) Đường GTNT xã Sơn Tình (đoạn từ đường 313 cũ cổng ông Trung Loan đi xóm Cảnh 3 nối đường 329) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8276 | 100m3 |
| 2 | Đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8276 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4448 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7286 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9818 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7683 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7683 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9421 | 100m3/1km |
| 13 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7884 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2626 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7884 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7884 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,13 | m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển cấu tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | 100m3/1km |
| 20 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5856 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,28 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1625 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,968 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,968 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1345 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9621 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.883,21 | m3 |
| 28 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1275 | 100m2 |
| 29 | Rải NILON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.416,06 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3911 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,81 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976,733 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3762 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6257 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8753 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8708 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3805 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,47 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,868 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797 | cái |
| C | CỐNG 2.5X2.5M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,424 | 100m |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m3/1km |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 8 | Công tác gia công. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2773 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8916 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7975 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| F | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 6 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b cột cao H =8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100kg |
| 10 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | kg |
| 11 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8 | kg |
| 12 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ thống |
| 14 | Lắp dựng dây cũ trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 15 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Ghíp nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| G | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m3/1km |
| H | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | 100m |
| 2 | Nẹp tre D8; L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2 | cây |
| 3 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | m2 |
| 4 | Dây thép D6 neo bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,87 | kg |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7428 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7428 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3/1km |
| 12 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| I | Thuế Tài nguyên + Phí BVMT | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên + Phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 4 | ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi