Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường từ ngã ba đường Nà Chác - Thôm Bon vào khu dân cư Nà Ta, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường từ ngã ba đường Nà Chác - Thôm Bon vào khu dân cư Nà Ta, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:57:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,195,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79061E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.922.744.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ.Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng):Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110cV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường từ ngã ba đường Nà Chác - Thôm Bon vào khu dân cư Nà Ta, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Nâng cấp đường từ ngã ba đường Nà Chác - Thôm Bon vào khu dân cư Nà Ta, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.195.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8442 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,994 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9418 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,994 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6995 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2221 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8252 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0758 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 8 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6779 | 100m |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm bản >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 21 | Vữa XM M100 đắp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m3 |
| D | Rãnh Lắp Gép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Luân chuyển thêm 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1511 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.647 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79061E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.922.744.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ.Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng):Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) | 20 | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
| 5 | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: | 1 | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110cV | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi