Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:55:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,627,370,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường tiểu học Bình Sơn II 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 116,8358 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 109,8064 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 156,0955 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,0554 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,0148 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,9715 | m3 |
| 7 | Đào móng bục giảng | Theo HSTK | 2,1179 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,0589 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,7486 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK | 42,1307 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,2422 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.288,9218 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 3.082,886 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 413,9635 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 472,0475 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.754,5534 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.036,6661 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.931,5937 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 182,03 | m |
| 20 | Đắp phù điêu | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| 21 | Lát nền, sàn gạch KTS 600x600 mài cạnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.518,8241 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 147,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 279,42 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nước | Theo HSTK | 37,62 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng máng tiểu nam inox | Theo HSTK | 9 | md |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,564 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 107,712 | m2 |
| 29 | Lan can cầu thang inox 304 (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 245,0378 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1.234,5926 | kg |
| 31 | Chụp chân inox (sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK | 151 | cái |
| 32 | Bu lông ( mỗi đầu chụp 2 bu lông, lắp đặt xiết chặt chân Inox) | Theo HSTK | 302 | cái |
| 33 | SXLD Lam chắn nắng khung sắt hộp mạ kẽm, lam nhôm ALUKING 85R | Theo HSTK | 72,8988 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính 6,38ly | Theo HSTK | 229,65 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính 6,38ly | Theo HSTK | 164,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ | Theo HSTK | 64,054 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1.683,9209 | kg |
| 38 | Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa (bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo HSTK | 1,905 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3533 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,2583 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 18 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,85 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc, úp nóc khe lún | Theo HSTK | 105,2 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 60 | cái |
| 50 | Thang sắt lên mái (sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 17,064 | kg |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt lên mái (bao gồm sản xuất, lắp đặt) | Theo HSTK | 1,3448 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 154,8288 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 154,8288 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 16,7 | 100m2 |
| 55 | Đào móng tam cấp | Theo HSTK | 3,7229 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5704 | m3 |
| 57 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,1065 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,5466 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 60 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,074 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18,634 | m2 |
| 62 | Lan can đường dốc inox 304 (bao gồm sản xuất, lắp đặt) | Theo HSTK | 53,2262 | kg |
| 63 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 0,5055 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,1709 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình (không vận chuyển đi bù vào phần đào móng phần kết cấu) | Theo HSTK | 16,8488 | m3 |
| 66 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,7648 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 116,716 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 44,25 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,0168 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,3544 | tấn |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,3119 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 196 | 1cấu kiện |
| 73 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 0,2825 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 56,5 | m3 |
| 75 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 13 | 10m |
| 76 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK | 0,3446 | 1m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,8436 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,4632 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo HSTK | 6,4632 | m2 |
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng nhà | Theo HSTK | 13,3629 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót đài móng | Theo HSTK | 0,4444 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK | 0,6568 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 40,1364 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đài móng | Theo HSTK | 2,5891 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,1246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,3818 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 84,106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 3,7481 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,3834 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,738 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 42,9758 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 34,6441 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 13,4695 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 55,8012 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 6,3893 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,1561 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1858 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,3604 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 42,9961 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 9,9909 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,802 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 15,4231 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,3765 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 81,5191 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 17,5273 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 21,9111 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 231,2073 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 1,6906 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2223 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,363 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 18,3727 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 2,5785 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,7547 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 18,7447 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,3394 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3905 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,7334 | m3 |
| C | Mái vòm | |||
| 1 | Đào móng bó hè | Theo HSTK | 4,4226 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột | Theo HSTK | 5,292 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,1961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0761 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1573 | m3 |
| 8 | Bu lông chờ M22 | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,489 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 6,1359 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0745 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0745 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK | 0,2839 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,2736 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2736 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,2839 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 75,7349 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,7128 | 100m2 |
| 20 | Máng nước tôn (gồm nhân công + vật liệu) | Theo HSTK | 13,2 | md |
| 21 | Đào móng tam cấp | Theo HSTK | 3,2781 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,561 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,4823 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào móng) | Theo HSTK | 18,4016 | m3 |
| 25 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,21 | m3 |
| 26 | Lát gạch Ceramic KTS in kts mài cạnh 600x600mm | Theo HSTK | 62,1 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,415 | m2 |
| D | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,1719 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,0174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,9293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0816 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,4157 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,951 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lân 1 có khía bay) | Theo HSTK | 29,58 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 29,58 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,5404 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1249 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,6004 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 0,3178 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSTK | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 29 | Xi phông | Theo HSTK | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,3415 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,9178 | 100m |
| 33 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 50/25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,3415 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,9178 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,9624 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 1,0904 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 50 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 52 | Đai giữ ống D60 | Theo HSTK | 55 | cái |
| 53 | Ti ren M10 | Theo HSTK | 103 | cái |
| 54 | Bu lông M6x50 | Theo HSTK | 103 | cái |
| E | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa | Theo HSTK | 3,3337 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,0509 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 12,5798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,4732 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,2173 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7821 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 33,3198 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,3336 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 112,424 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát dày 4cm) | Theo HSTK | 557,9712 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 371,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3906 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2202 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,871 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,0234 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,3798 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,6948 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 28,106 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 2,9461 | 100m3 |
| 21 | Nắp bể inox, bản lề và khóa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Bình bột ABC 4kg | Theo HSTK | 9 | bình |
| 23 | Bình khí CO2 4 kg | Theo HSTK | 18 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 26 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5L/S, H=35m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q=22,5L/S, H=35m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 32 | Rọ hút D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Y lọc DN 125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 37 | Lăng phun D65 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 38 | Cuộn vòi D65-20m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Tủ điều khiển bơm tự động | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| F | Nhà bơm, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,6391 | m3 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,52 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,2881 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,2178 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,3008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2049 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,1461 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 78,5264 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 57,048 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,0287 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,908 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,5264 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 90,9847 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 9,076 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,076 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,4568 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Theo HSTK | 6,56 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 60,3442 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0949 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0949 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4727 | 100m2 |
| 27 | Vật liệu tôn úp nóc | Theo HSTK | 13,82 | md |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 450x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| G | Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 180A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 120A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 108 | cái |
| 15 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mm | Theo HSTK | 65 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 102 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 85 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 1.600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo HSTK | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép dẹt 30x4mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 36 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa chống sét | Theo HSTK | 58,24 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5824 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 41 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 265 | m |
| 43 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 265 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSTK | 91,5 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 15 | cọc |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,1549 | 1m2 |
| 47 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi