Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474260-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220373739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:53:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,118,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Trung Tiến, xã Trần Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, tủ tài liệu, ghế nhân viên, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ... phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp .... c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,024m3
2Đào đất móng, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,677m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,482m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086tấn
10Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,392m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,877m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,416m2
17Bánh xe cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Khoá cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
19Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
20SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,164kg
21Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,228tấn
22SX tôn bịt cổng dày 1lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,862m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,6m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,6m2
25SX&LD biển hiệu có gắn tên nhà văn hóaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,48m2
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,004m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,466100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,404100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,392m3
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,205m3
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,533m3
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,622m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,167tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,368tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,688tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,854100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,711100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,867m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,847m3
15Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,617100m3
16Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,871m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,871m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,114m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,241m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,984m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,241m2
22Đất màu trồng hoaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,011m3
23Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,706m3
24Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,074m3
25Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,85m3
26Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,727m3
27Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,735m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,108tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,223tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,953tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,669tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,726tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,669tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,963tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,026100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, , ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,469100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,782100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,266100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,073m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,996m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,522m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,355m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,334m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,646m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt169,339m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt271,77m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt118,245m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,431m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt193,644m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt226,6m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,653m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt157,6m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,84m
57Khóa vòm gờ tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt289,548m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,056m2
60Thi công trần nhôm lay-in T-shaped khung xương nổi KT600x600, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt249,264m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt214,139m2
62Ống thoát nước tràn D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,75m
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt158,737m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,304tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,304tấn
66Gia công giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237tấn
67Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237tấn
68Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt372,964m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,271100m2
72Máng tôn úp hồi, úp nóc khổTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,8md
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt866,098m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt330,23m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,037100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,493100m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ trên kính dưới pa no, kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,6m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ trên kính dưới pano kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,96m2
79Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,52m2
80Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,795m2
81Cửa thăm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,564tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,64m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,507m2
C NHÀ VĂN HÓA_LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
7Lắp đặt Đèn ốp trần 12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
8Đèn LED DOWNLIGHT âm trần D90/5WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
9Đèn LED tâm PANEL 600x600/40WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27bộ
10Bộ đèn LED máng đôi gắn tường 2x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
16Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt560m
17Dây CU/PVC 1x4E MM2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280m
18Dây CU/PVC 1x2.5E MM2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
19Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
20Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt650m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280m
24Băng đồng tiếp đất 25/3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
25Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cọc
26Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
27Cầu chì hạ thế 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Đào rãnh tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,6m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,6m3
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
34Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
35Kéo rải dây chống sét loại d=10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
36Kéo rải dây chống sét loại d=12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
37Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
38Chân bật fi10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112cái
39Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
40Bu lông đai ốc M12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
41Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
42Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
43Chếch UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
44Cút UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
45Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
46Cầu chắn rác inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
47Đai kẹp neo ống các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,888m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101100m3
4Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081100m2
7Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,558m3
8Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,776m3
9Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,484m3
10Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,282m3
11Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,928m3
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,509m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51 cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,283tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,093tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,219tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,232tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,171100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,088100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,172100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,273100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,923m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,2m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,2m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,832m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,191m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,811m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,552m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,851m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,121m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,806m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,507m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,333m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,16m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,652m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,032m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,382m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,3m2
46Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,696m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,423m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,846m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,846m2
50Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,322m2
51Lát gạch gốm đỏ 300x300 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,322m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,874m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,492m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1.8-:-2mm kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,04m2
55Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,24m2
56Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn compact dày 12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,04m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,039tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,411m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,539100m2
61Đèn ốp trần WC 12W D300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63Hộp aptomat 6MODULETheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Công tắc đôi 16A-250V đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Công tắc đơn 16A-250V đế âm chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
69Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
70Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
77Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
78Van góc D20 xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
79Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Xi phông cho phễu thu sàn, đường kính 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Cầu chắn rác inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
83Phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
87Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
89Cút ren trong D=25/20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
90Cút ren trong D=20/20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
91Cút thu ren trong D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
92Cút thu PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Cút thu PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
94Măng sông PP-R D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
95Măng sông PP-R D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
96Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
98Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
99Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
100Rắc co PP-R, đường kính D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Đai kẹp ống các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
105Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
106Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
107Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
108Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
109Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=110x48mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
110Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=76x42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
111Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
112Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
113Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
114Đai kẹp ống các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11bộ
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
117Tê kiểm tra thông tắc d=76x76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
118Đai kẹp ống các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
E BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,118m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,924m3
5Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,68m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,191tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn -. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,066m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,6m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,304m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,304m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,988m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,796m2
21Ngâm nước XM chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,167m3
22Khoan giếngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Máy bơm giếng khoan hút sâu 25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,973m3
25Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,487m3
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
28Rọ hút d=40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Rắc co PP-R D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Rắc co PP-R D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Lắp đặt vòi nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,764m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,647m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,294m3
5Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,462m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,187100m3
7Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,84m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,4m2
11Lát gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,4m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
14Bu lông liên kết M16x435Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,261tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,261tấn
17Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,7m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,653100m2
21Tôn ốp gócTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt166md
22Máng tôn thoát nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16md
23Phễu thu nước mưa D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
24Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
26Đai kẹp ống các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
G SAN NỀN SÂN, BỒN HOA
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,584100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,584100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,461100m3
4Đất mua về để san nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.140,754m3
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,77m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10310m
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.057,7m2
8Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,457m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,921m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,904m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,926m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220 màu đỏTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,926m2
H TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt138,555m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,508100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,595m3
5Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,038m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,428tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,458100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,641m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,219m3
11Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,618m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,642tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,916100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,159m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,869m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt289,727m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt259,354m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,656m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt676,737m2
21SX hoa sắt tường ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235,32m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235,32m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235,32m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,886m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,864m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
6Cút nhựa PP-R, đường kính D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
7Cút nhựa PP-R, đường kính D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
8Măng xông PP-R, đường kính D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Rọ hút D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
10Rắc co PP-R, đường kính d25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h;H=15MTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
14Van phao cơTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt183,561m3
16Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,317m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,404100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,432100m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,892m3
20Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,338m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,155m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,376m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150,509m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,087m2
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,013m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,657100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,044tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2171 cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10mối nối
31Đế cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
32Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt441 cấu kiện
33Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,335m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,16m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,147100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m3
37Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,75100m
41Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2100m
42Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,33m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
45Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3m3
46Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,92m3
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
49Khung móng cột M24x30x30x675Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
50Cột bát giác, liền cần đơn H7mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cột
51Chóa đèn cao áp S100W không bóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
52Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bảng
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
55Sắt fi 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5kg
56Que hàn 4 lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2kg
57Sơn đen đánh cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09kg
58Dây đồng M10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
J THIẾT BỊ
1Ghế ngồiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật250cái
2Bàn hội trường 2 chỗXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật10cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanh;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
5MixerXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
6Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
7Đầu vi tính 6 sốXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
8Đẩy công suấtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
9Bục phát biểuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
10Bục + Tượng Bác HồXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
11Bàn làm việc hình chữ nhật, có một hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở.Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
12Ghế nhân viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
13Tủ tài liệu:Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
14Cây nước nóng lạnhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
15Rèm cửa đi, cửa sổXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật35,58m2
16Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 9,28x4,05mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật37,58m2
17Vải cờXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật11,2m2
18Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 8m x 0,5mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4m2
19Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ủi Công suất 1
4 Máy lu bánh thép Khối lượng xe khi ra tải 1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->