Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472804-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:49:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,672,803,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.671.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nội đồng xã Hồng Thái; Hạng mục: Đường thôn Bắc Dũng, Dương Cước, Hữu Bộc, Gia Mỹ, Thượng Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung - Địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Thế Dũng, Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương - Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở HĐND-UBND xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN BẮC DŨNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,128m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,18m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6851100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3372100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4219100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3564100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3564100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0422100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,393100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9802100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9208100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,572100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4018100m3
14Rải LinongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.401,8m2
15Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1144100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt196,252m3
17Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8công
18Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,6m
19Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,134m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,796100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,0096m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,945m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242,78m2
24Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7936m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0398100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0945100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,744m3
28Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,744m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4784m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3696m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0336100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0403tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,962m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0752100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4166tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121 cấu kiện
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2m2
40San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5Công
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m2
44Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m3
B THÔN DƯƠNG CƯỚC (NHÀ Ô CHÍNH ĐẾN CẦU Ô PHIÊN)
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,2m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt205,6472m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,848100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2119100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0433100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5351100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,535100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1175100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0462100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1848100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,47100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1175100m3
13Rải NilonTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.117,5m2
14Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,694100m2
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt296,45m3
16Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12công
17Làm khe co giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt423,5m
18Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,965m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,21100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,296m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6375m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt369,05m2
23Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,3808m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1194100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2344100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,232m3
27Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,232m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4352m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1088m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1008100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1812tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,078m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1156100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7617tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181 cấu kiện
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,769510 tấn/1km
C THÔN GIA MỸ
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,68m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,1248m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3072100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,325100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8334100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4568100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4568100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1445100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0875100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4175100m3
11Rải LinongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.417,5m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,134100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,45m3
14Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8công
15Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt283,5m
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,035m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,79100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,904m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8625m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240,95m2
21Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7936m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0398100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0781100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,744m3
25Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,744m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4784m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3696m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0336100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0403tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,026m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0385100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2539tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 cấu kiện
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
39Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,256510 tấn/1km
D THÔN HỮU BỘC
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144,132m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,408m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7653100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,9443100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3304100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3156100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3155100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0555100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,222100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0555100m3
11Rải LinongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.055,5m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4444100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt427,77m3
14Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18công
15Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt611,1m
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,809m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,746100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,7296m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0075m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt532,53m2
21Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,1744m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1593100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3125100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,976m3
25Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,976m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9136m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2464m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1344100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6442tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,104m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1541100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0156tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 cấu kiện
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,8m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cấu kiện
39Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02610 tấn/1km
40Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,89m3
41Đào nền, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,4633m3
42Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9156100m3
43Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9385100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3471100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9705100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9705100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,232100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,76100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,236100m3
50Rải LinongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.235,95m2
51Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,952100m2
52Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,033m3
53Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7công
54Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt238m
55Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,22m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,968m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,35m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,4m2
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5837m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9357m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,007100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5796m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0404tấn
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,76m2
68San gạt tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5Công
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m2
72Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m3
73Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m3
E THÔN THƯỢNG HOÀ
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,008m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,5102m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6803100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9004100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3546100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3713100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3713100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6205100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,482100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6205100m3
11Rải LinongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.620,5m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2964100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt226,87m3
14Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13công
15Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt324,1m
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,224m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,256100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5056m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,52m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,08m2
21Vận chuyển vật liệu trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,0758100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.671.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 06 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn1
4 Máy lu rung Công suất ≥ 25 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
6 Ô tô tự đổ tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5Kw2
10 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
14 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
15 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
16 Máy bơm nước Công suất ≥ 6CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->