Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:42:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,862,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện (hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≤ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cách điện Mêgômmét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ampe kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Terromet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng ĐH.24, đoạn từ ĐT.379 đến đình thôn Ngọc Bộ,xã Long Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN BÊ TÔNG (M2) | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,88 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | Bộ |
| 6 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE d85/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,72 | m3 |
| 9 | Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,274 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN HÈ GẠCH BLOCK (M3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,96 | m2 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,014 | 100m |
| 7 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | m2 |
| 9 | Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m3 |
| D | MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN ĐẤT (M1) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89,856 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,997 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | Bộ |
| 4 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,728 | 100m |
| 6 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,576 | m3 |
| 7 | Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,333 | 100m3 |
| E | MÓNG TỦ ĐIỆN ĐKCS | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,536 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M16x200x200x525 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bê tông móng tủ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,054 | 100m |
| 6 | Đắp đất chèn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,27 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,009 | 100m3 |
| F | RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 154,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,613 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 275,73 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đệm phủ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 173,183 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,953 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,548 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,613 | m3 |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,35 | 100m3 |
| G | RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI HÈ NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 712,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đệm phủ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 398,723 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,927 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,564 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89 | Cái |
| 6 | Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,003 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,201 | 100m3 |
| H | RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,997 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,686 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đệm phủ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép d100 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,69 | 100m |
| 9 | Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,621 | 1000v |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá (tận dụng lại đá cũ đào lên) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đổ thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,35 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3 mốc/ 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | Cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | 100m3 |
| I | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,07 | 100m |
| J | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 QUA CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Colie ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 3 | Bulong sắt nở : M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cái |
| K | CỘT THÉP TRÒN CÔN CAO 8m CẦN CAO 2m VƯƠN 1,5m | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | 1 bộ |
| L | ĐÈN CHIẾU SÁNG LED 150W | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | bộ |
| M | BẢNG ĐIỆN 10A | |||
| 1 | Lắp bảng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | bảng |
| N | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Đấu nối cấp nguồn điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | Điểm |
| O | LUỒN DÂY LÊN ĐÈN: Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,91 | 100m |
| P | LUỒN DÂY CHỐNG SÉT: Cu/PVC 1x2,5mm2 | |||
| 1 | Luồn dây chống sét Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,91 | 100m |
| Q | LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,56 | 100m |
| R | LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,83 | 100m |
| S | LẮP DÂY TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN M10mm2 | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,83 | 100m |
| T | LÀM ĐẦU CÁP TIẾT DIỆN 25mm2 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | đầu |
| U | LÀM ĐẦU CÁP TIẾT DIỆN 10mm2 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 159 | đầu |
| V | LUỒN CÁP CỬA CỘT | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 162 | đầu |
| W | TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | 1 bộ |
| X | LÀM TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 1 bộ |
| Y | LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,5 | m |
| 2 | Bulong đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | Cái |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | 1 bộ |
| Z | ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,8 | 10 cột |
| AA | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Khung treo biển báo kích thước : 160cm x 210cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 40cm x210cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Cọc tre sơn trắng đỏ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | cọc |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 205 | m |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông bậc 3 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện: | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện (hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu | sức nâng ≥ 3 tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng | chiều cao nâng ≤ 18m | 2 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đo cách điện Mêgômmét | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Ampe kim | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Terromet | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 150 L | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi