Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474280-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220466099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:39:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,548,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 2 tầng 8 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trạm y tế phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 11A, Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phẩn tư vấn và xây dựng Hưng Bình; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,3939100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,08tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9549tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4666tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x23,4074m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x23,4074m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,9826100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1971tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1712tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9371tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x28,0629m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x27,1051m3
15Ván khuôn gỗ sàn mái3,0972100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,8168tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x236,5166m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5271100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2312tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1273tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,5527m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x20,4998m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2474100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2148tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1082tấn
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x22,3295m3
27Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,6856m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7518,9426m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M754,4912m2
30Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 201164,182kg
31Sơn tĩnh điện164,182kg
32Lắp dựng lan can cầu thang14,868m2
33SXLD đĩa ốp inox12bộ
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7543,6422m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7553,3699m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,708m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,421m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7522,4985m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,7013m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75580,969m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7554,175m2
42Trát xà dầm, vữa XM M7547,6196m2
43Trát trần, vữa XM M75302,1267m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75220,7195m2
45Quét sika chống thấm231,516m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75161,0958m2
47Bê tông nền, M100, đá 1x215,796m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75287,7664m2
49Lát gạch lỗ chống nóng 6 lỗ, vữa lót M7548,8604m2
50Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh26,8632m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M7518,6192m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75493,11m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75131,669m2
54Ốp tường trụ, cột gạch INAX -255/PPC-21 (Hoặc tương đương), vữa XM M7514,933m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ637,0067m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ590,5037m2
57Gia công xà gồ thép0,8052tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,8052tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,19281m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm1,5153100m2
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D900,315100m
62Lắp đặt cút nhựa D908cái
63Lắp đặt phễu thu mái8cái
64SXLD cầu chắn rác inox 304 D1208cái
65SX LĐ đai giữ ống inox32bộ
66Gia công thang sắt0,0142tấn
67Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn)1thang
68Nắp đậy tôn lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả khóa)1cái
69Khung chữ ( TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÚC DUYÊN)1Bộ
70Bộ chữ hợp kim nhôm ( TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÚC DUYÊN)1Bộ
71Làm trần thạch cao15,3792m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,8289100m2
73Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao47,777910m2
74Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao1,7956100m2
75Vận chuyển Xi măng lên cao15,301tấn
76Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao54,611m3
77Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao9,6511m3
78Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao116,6536tấn
79Sản xuất sen hoa cửa sổ Inox 201180,0807kg
80Sơn tĩnh điện164,0177kg
81Lắp dựng sen hoa29,7m2
82SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm69,675m2
83SXLD sửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm32,16m2
84SXLD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm32,769m2
85Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan nhôm khe thoáng A507,65m2
86Bộ tời cửa cuốn1bộ
87Bộ lưu điện cửa cuốn1bộ
88Mạch đèn báo sáng1chiếc
89Khóa chống trộm cửa cuốn thông minh1bộ
90Tay điều khiển từ xa1chiếc
91Sản xuất lan can hành lang inox 201104,9016kg
92Sơn tĩnh điện104,9016kg
93Lắp dựng lan can INOX4,29m2
94Ốp đá granit tự nhiên vào bàn ăn có chốt Inox1,727m2
95Lắp đặt chậu rửa bát Inox 1 vòi1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,88481m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,5813m3
99Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,4682m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,6063m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3703m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M753,375m2
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,648m3
104Bê tông nền, M100, đá 1x24,05m3
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terazzo 400x400, vữa XM M753,775m2
106Sản xuất lan can inox 201 đường dốc19,4471kg
107Sơn tĩnh điện17,301kg
108Lắp dựng lan can2,0375m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M756,2864m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,2864m2
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,563m3
112Đổ đất mầu trồng cây0,9853m3
B HẠNG MỤC: MÓNG
1Ép cọc cừ larsen0,42100m
2Cừ thép hình H400x125x13 ép xong sau sẽ nhổ lên1.260md
3Nhổ cừ Larsen ở trên cạn0,42100m
4Vận chuyển cọc cừ đến và về nơi thuê2ca
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,8337100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1392100m2
7Ván khuôn móng dài0,1319100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x49,0936m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,342100m2
10Ván khuôn cổ cột0,2816100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0495tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4496tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,9442tấn
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x216,3001m3
15Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,5488m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,8156m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7525,3484m3
18Ván khuôn dầm móng + GCT:1,2358100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm móng + GCT, ĐK ≤10mm0,3631tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm móng + GCT, ĐK ≤18mm1,6858tấn
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x213,821m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,6144100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất III0,2193100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m250,872m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0831tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,51m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại134,6926m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá106,1603m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép28,2276m3
7Vận chuyển phế thải135,9031m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Máy bơm nước 5m3/h, H=20m1máy
2Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
3Lắp đặt xí bệt5bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
6Lắp đặt gương soi8cái
7Lắp đặt vòi rửa lavabo8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả nhấn bồn tiểu2bộ
9Lắp đặt vòi gạt D201bộ
10Lắp đặt van PPR D253cái
11Lắp đặt van D501cái
12Lắp đặt van phao cơ D321cái
13Lắp đặt phễu thu sàn D603cái
14Xi Phông3cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN100,3192100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN101,2012100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN100,3245100m
18Lắp nút bịt nhựa PPR D2515cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D50/252cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25/2015cái
21Lắp đặt tê nhựa D2545cái
22Lắp đặt cút nhựa D2530cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 PN108cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 PN1030cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 PN108cái
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm0,3192100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm1,2012100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm0,3245100m
29Lắp đặt ống U.PVC D1100,2972100m
30Lắp đặt ống U.PVC D600,409100m
31Lắp đặt ống U.PVC D420,06100m
32Lắp đặt cút chếch D11015cái
33Lắp đặt cút chếch D6033cái
34Lắp đặt tê chếch D11010cái
35Lắp đặt tê chếch D6017cái
36Lắp đặt cút D1108cái
37Lắp đặt cút D6010cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D602cái
39Lắp đặt bịt xả thông tắc D1104cái
40SXLD đai giữ ống D11015cái
41SXLD đai giữ ống D6020cái
42SXLD ti ren M10 300mm15cái
43SXLD ti ren M10 200mm20cái
44Đai thép 40x4mm42cái
45SXLD bu lông nở M6x80mm84cái
46SXLD bu lông M6x5056cái
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1695100m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,3031m3
49Ván khuôn móng bể tự hoại0,0584100m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,6605m3
51Bê tông đáy bể + DBP, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,0236m3
52Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm0,0986tấn
53Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤18mm0,0526tấn
54Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,6126m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, ( lần 1)22,14m2
56Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( lần 2)22,14m2
57Quét dung dịch chống thấm bể22,14m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M754,1735m2
59Lắp đặt cút nhựa D904cái
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,023100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan0,0376tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,5646m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg41cấu kiện
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0569100m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 700x500x210 khóa bật1hộp
2Lắp đặt tủ điệnh sơn tĩnh điện 600x500x210 khóa bật1hộp
3Lắp đặt đèn vuông ốp trần bóng 22W16bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W- máng phản quang18bộ
5Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x18W- máng phản quang13bộ
6Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 36W- máng phản quang5bộ
7Lắp đặt quạt trần9cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi33cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10A10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 15A8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 25A2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 40A4cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 60A1cái
20Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2630m
21Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2550m
22Lắp đặt dây dẫn dẫn bọc PVC 2x6mm2275m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2335m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm220m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.810m
27Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m4cọc
28Lắp đặt hộp nối dây 150x15020hộp
29Bộ xà xứ đón dây nguồn1bộ
30Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E13m
31Lắp đặt dây tiếp địa 6E13m
32Lắp đặt dây tiếp địa 16E4m
33Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III5,461m3
34Đắp đất nền móng công trình5,46m3
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
36Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m6cọc
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm115m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x495m
39SXLD cọc đỡ dây thu sét115cái
40Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ2hộp
41Đo kiểm tra điện trở tiếp địa1HT
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,6111m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERAZZO
1Bê tông nền, M200, đá 1x28,556m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazzo 400x400, vữa XM M7571,3m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm4hộp
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg8bình
3Nội quy tiệu lệnh PCCC4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 1,5 Kw2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->