Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:39:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,548,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khối nhà 2 tầng 8 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trạm y tế phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3939 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,08 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9549 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4666 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 3,4074 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 3,4074 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9826 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1971 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,167 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1712 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9371 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8,0629 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 7,1051 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,0972 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8168 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 36,5166 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5271 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2312 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1273 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,5527 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 0,4998 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2474 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2148 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1082 | tấn | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 2,3295 | m3 | |
| 27 | Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,6856 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,9426 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 4,4912 | m2 | |
| 30 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 201 | 164,182 | kg | |
| 31 | Sơn tĩnh điện | 164,182 | kg | |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | 14,868 | m2 | |
| 33 | SXLD đĩa ốp inox | 12 | bộ | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 43,6422 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 53,3699 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,708 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,421 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 22,4985 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,7013 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 580,969 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,175 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 47,6196 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 302,1267 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 220,7195 | m2 | |
| 45 | Quét sika chống thấm | 231,516 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 161,0958 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 15,796 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 287,7664 | m2 | |
| 49 | Lát gạch lỗ chống nóng 6 lỗ, vữa lót M75 | 48,8604 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 26,8632 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 18,6192 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 493,11 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 131,669 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch INAX -255/PPC-21 (Hoặc tương đương), vữa XM M75 | 14,933 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 637,0067 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 590,5037 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,8052 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8052 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,1928 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 1,5153 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 0,315 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu mái | 8 | cái | |
| 64 | SXLD cầu chắn rác inox 304 D120 | 8 | cái | |
| 65 | SX LĐ đai giữ ống inox | 32 | bộ | |
| 66 | Gia công thang sắt | 0,0142 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | 1 | thang | |
| 68 | Nắp đậy tôn lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | 1 | cái | |
| 69 | Khung chữ ( TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÚC DUYÊN) | 1 | Bộ | |
| 70 | Bộ chữ hợp kim nhôm ( TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÚC DUYÊN) | 1 | Bộ | |
| 71 | Làm trần thạch cao | 15,3792 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,8289 | 100m2 | |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 47,7779 | 10m2 | |
| 74 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 1,7956 | 100m2 | |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 15,301 | tấn | |
| 76 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 54,611 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 9,6511 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | 116,6536 | tấn | |
| 79 | Sản xuất sen hoa cửa sổ Inox 201 | 180,0807 | kg | |
| 80 | Sơn tĩnh điện | 164,0177 | kg | |
| 81 | Lắp dựng sen hoa | 29,7 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 69,675 | m2 | |
| 83 | SXLD sửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 32,16 | m2 | |
| 84 | SXLD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 32,769 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan nhôm khe thoáng A50 | 7,65 | m2 | |
| 86 | Bộ tời cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 87 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 88 | Mạch đèn báo sáng | 1 | chiếc | |
| 89 | Khóa chống trộm cửa cuốn thông minh | 1 | bộ | |
| 90 | Tay điều khiển từ xa | 1 | chiếc | |
| 91 | Sản xuất lan can hành lang inox 201 | 104,9016 | kg | |
| 92 | Sơn tĩnh điện | 104,9016 | kg | |
| 93 | Lắp dựng lan can INOX | 4,29 | m2 | |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn ăn có chốt Inox | 1,727 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 1 vòi | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,8848 | 1m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,5813 | m3 | |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4682 | m3 | |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,6063 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3703 | m3 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 3,375 | m2 | |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,648 | m3 | |
| 104 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 4,05 | m3 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terazzo 400x400, vữa XM M75 | 3,775 | m2 | |
| 106 | Sản xuất lan can inox 201 đường dốc | 19,4471 | kg | |
| 107 | Sơn tĩnh điện | 17,301 | kg | |
| 108 | Lắp dựng lan can | 2,0375 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,2864 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,2864 | m2 | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,563 | m3 | |
| 112 | Đổ đất mầu trồng cây | 0,9853 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | 0,42 | 100m | |
| 2 | Cừ thép hình H400x125x13 ép xong sau sẽ nhổ lên | 1.260 | md | |
| 3 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | 0,42 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển cọc cừ đến và về nơi thuê | 2 | ca | |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,8337 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1392 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1319 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 9,0936 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,342 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 0,2816 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0495 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4496 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9442 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 16,3001 | m3 | |
| 15 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,5488 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,8156 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 25,3484 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm móng + GCT: | 1,2358 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng + GCT, ĐK ≤10mm | 0,3631 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng + GCT, ĐK ≤18mm | 1,6858 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 13,821 | m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6144 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2193 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 250,872 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0831 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,51 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 134,6926 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 106,1603 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 28,2276 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 135,9031 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Máy bơm nước 5m3/h, H=20m | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả nhấn bồn tiểu | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi gạt D20 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van PPR D25 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van D50 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | 3 | cái | |
| 14 | Xi Phông | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 | 0,3192 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | 1,2012 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | 0,3245 | 100m | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D25 | 45 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D25 | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 PN10 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 PN10 | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 PN10 | 8 | cái | |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 0,3192 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 1,2012 | 100m | |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,3245 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | 0,2972 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | 0,409 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống U.PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút chếch D110 | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút chếch D60 | 33 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê chếch D110 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê chếch D60 | 17 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút D110 | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút D60 | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D60 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 40 | SXLD đai giữ ống D110 | 15 | cái | |
| 41 | SXLD đai giữ ống D60 | 20 | cái | |
| 42 | SXLD ti ren M10 300mm | 15 | cái | |
| 43 | SXLD ti ren M10 200mm | 20 | cái | |
| 44 | Đai thép 40x4mm | 42 | cái | |
| 45 | SXLD bu lông nở M6x80mm | 84 | cái | |
| 46 | SXLD bu lông M6x50 | 56 | cái | |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1695 | 100m3 | |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,3031 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,0584 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,6605 | m3 | |
| 51 | Bê tông đáy bể + DBP, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,0236 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | 0,0986 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤18mm | 0,0526 | tấn | |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,6126 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, ( lần 1) | 22,14 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( lần 2) | 22,14 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm bể | 22,14 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 4,1735 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 4 | cái | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0376 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5646 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 4 | 1cấu kiện | |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0569 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 700x500x210 khóa bật | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điệnh sơn tĩnh điện 600x500x210 khóa bật | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần bóng 22W | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W- máng phản quang | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x18W- máng phản quang | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 36W- máng phản quang | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 33 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | 630 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 550 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn dẫn bọc PVC 2x6mm2 | 275 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 335 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.810 | m | |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 20 | hộp | |
| 29 | Bộ xà xứ đón dây nguồn | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E | 13 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 6E | 13 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa 16E | 4 | m | |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,46 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 5,46 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | 6 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 115 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | 95 | m | |
| 39 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | 115 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 41 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | 1 | HT | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,611 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 8,556 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | 71,3 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | 4 | hộp | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 8 | bình | |
| 3 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi