Gói thầu: Gói thầu số 01 2022 VPP: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 2022 VPP: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:23:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,888,890 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 2022 VPP: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Gói thầu số 01/2022/VPP: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim nhỏ | 48 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 2 | Bàn dập ghim nhỡ | 6 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 3 | Bàn đục lỗ nhỡ | 4 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 4 | Bàn đục lỗ đại | 2 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 5 | Băng dính lụa 5 phân | 58 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 6 | Băng dính lụa 7 phân | 16 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 7 | Băng dính nilon xanh 5 phân | 16 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 8 | Băng dính nilon xanh 7 phân | 6 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 9 | Băng dính trắng nhỏ | 34 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 10 | Băng dính trắng to (100 yar) | 42 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 11 | Băng dính 2 mặt | 51 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 12 | Băng dính lụa trắng ( viết được, 2cm) | 26 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 13 | Bìa đóng sổ A4 xanh | 28 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 14 | Bìa đóng sổ A4 hồng | 7 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 15 | Bìa đóng sổ A4 vàng | 13 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 16 | Bìa ni lông đóng sổ A4 (mica A4) | 23 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 17 | Bút dạ ký | 210 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 18 | Bút viết kính (pm04) | 41 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 19 | Bút bi mực xanh | 1.135 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 20 | Bút bi mực đen | 485 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 21 | Bút bi dính bàn mực xanh | 39 | bộ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 22 | Bút bi dính bàn mực đen | 6 | bộ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 23 | Bút xoá nước | 123 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 24 | Bút xóa giấy | 84 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 25 | Bút đánh dấu dòng | 98 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 26 | Bút viết bảng (Thiên Long WB01) | 39 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 27 | Bút chì (GP01 Thiên Long) | 87 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 28 | Cặp hộp 7cm (Nhựa) | 18 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 29 | Cặp hộp 10cm | 21 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 30 | Cặp đục lỗ 5cm | 15 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 31 | Cặp đục lỗ 7 cm | 49 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 32 | Cặp đục lỗ 10 cm | 28 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 33 | Cặp trình ký | 59 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 34 | Cặp càng cua mềm 5cm | 20 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 35 | Chổi sơn | 63 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 36 | Dao dọc giấy to | 55 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 37 | Dây chun | 27 | túi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 38 | Ghim cài | 86 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 39 | chân Ghim dập nhỏ (plus số 10) | 159 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 40 | chân Ghim dập nhỡ (Plus số 3) | 68 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 41 | chân Ghim dập to | 87 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 42 | Giấy in A3 (Plus) | 4 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 43 | Giấy in A4 (Plus) | 463 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 44 | Giấy in A5 (Plus) | 16 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 45 | Giấy nhớ 2x3 | 72 | tệp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 46 | Giấy nhớ 1x4 | 61 | tệp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 47 | Giấy than (Thái) | 3 | gam | Theo TCKT đính kèm | ||
| 48 | Giấy dán giá (cuộn màu cam) | 194 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 49 | Hồ dán | 34 | lọ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 50 | Kẹp đen 15mm | 118 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 51 | Kẹp đen 32mm | 48 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 52 | Kẹp đen 41mm | 30 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 53 | Kẹp đen 51mm | 33 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 54 | Kẹp file (Chia file 10 màu) | 19 | tệp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 55 | Kéo | 38 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 56 | Lưỡi dao dọc giấy | 30 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 57 | Máy tính (DF120 TQ) | 6 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 58 | Mực dấu shiny | 41 | lọ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 59 | Phiếu thu | 12 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 60 | Sâu tài liệu sắt | 6 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 61 | Sâu tài liệu nhựa | 11 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 62 | Sổ A4 ( đầu thừa) | 54 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 63 | Sổ A4 thường | 20 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 64 | Sổ A3 ( đầu thừa) | 10 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 65 | Sổ ghi chép nhỏ A5 (bìa da) | 39 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 66 | Sổ xoắn gáy A5 | 37 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 67 | Sổ quỹ | 6 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 68 | Tẩy bút chì | 52 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 69 | Thước rút 5m | 8 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 70 | Thước cuộn 50m | 5 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 71 | Thước kẻ 30cm | 37 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 72 | Túi clear nhỏ | 397 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 73 | Túi sơ mi đục lỗ để cv | 270 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 74 | Dây thít nhựa buộc HS | 20 | túi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 75 | Rẻ lau | 25 | cái | Theo TCKT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi