Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.706619E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022 Nghiên cứu tổng hợp một số hợp chất hữu cơ và vật liệu lai vô cơ/hữu cơ ứng dụng chế tạo sản phẩm chống cháy”, Mã số đề tài: TĐPCCC.03/21-23 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) . |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất sứ |
| E-CDNT 12.2 | -Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-(2-Pyrimidinyloxy) benzenecarbaldehyde | 3 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 2 | 3-Allyl-4-ethoxybenzaldehyde | 1 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | AKSci hoặc tương đương | |
| 3 | 3-Nitro-4-[3-(trifluoromethyl)phenoxy]benzenecarbaldehyde | 1 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 4 | Toluene | 1 | Can 18 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98% | Sigma hoặc tương đương | |
| 5 | Acetonitrile | 2 | Bình 2 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98% | Sigma hoặc tương đương | |
| 6 | N,N-Dimethylacetamide | 1 | 4 x 2 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8% | Sigma hoặc tương đương | |
| 7 | Methanol | 1 | 20 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8% | Sigma hoặc tương đương | |
| 8 | Pyridine | 1 | 6 x 1 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8% | Fisher hoặc tương đương | |
| 9 | Triethylamine | 1 | Bình 2,5 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.5% | Sigma hoặc tương đương | |
| 10 | Glacial acetic acid, glacial | 4 | Bình 2,5 lít | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.7% | Fisher hoặc tương đương | |
| 11 | Chloroform-D1 | 1 | Lọ 500 ml | Dung môi đo phổ, độ tinh khiết ≥ 99.8% | Merck hoặc tương đương | |
| 12 | 4-(4-Methoxyphenoxy)benzaldehyde | 1 | Lọ 25 g | Tinh thể màu trắng hoặc vàng, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 13 | 4-(4-Nitrophenoxy)benzaldehyde | 2 | Lọ 10 g | Tinh thể màu trắng hoặc vàng, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 14 | 4-(Pyridin-2-yloxy)benzaldehyde hydrochloride | 2 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | AKSci hoặc tương đương | |
| 15 | 3-Allyloxy-4-methoxybenzaldehyde | 4 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 16 | 3-Allyl-4-hydroxy-5-methoxy-benzaldehyde | 5 | Lọ 10 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 17 | 2,2-Dimethylpropane-1,3-diamine | 2 | Lọ 100 g | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 18 | m-Phenylenediamine | 2 | Lọ 100 g | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | AKSci hoặc tương đương | |
| 19 | 3,5-Difluoro-4-hydroxybenzaldehyde | 5 | Lọ 1 g | Chất rắn, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 20 | 2-Benzyloxy-5-formylphenylboronic acid | 4 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 21 | 3,4-Dihydroxybenzaldehyde | 1 | Lọ 1 kg | Chất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 22 | 2,3-Diaminopyridine | 1 | Lọ 100 g | Chất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 23 | 2,5-Diaminopyridine | 1 | Lọ 25 g | Chất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 24 | Pyridine-2,4-diamine | 1 | Lọ 25 g | Chất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 25 | 4,6-Pyrimidinediamine | 2 | Lọ 100 g | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 26 | 3,6-Diaminopyridazine | 1 | Lọ 25 g | Chất rắn, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 27 | Melamine | 10 | Lọ 1 kg | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | Sigma hoặc tương đương | |
| 28 | 1,1-Bis(4-aminophenyl)cyclohexane | 1 | Lọ 25 g | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | AKSci hoặc tương đương | |
| 29 | 4,4'-Diaminobenzophenone | 1 | Lọ 100 g | Chất bột màu nâu, độ tinh khiết ≥ 95% | AKSci hoặc tương đương | |
| 30 | 2,4,5-Trimethoxybenzaldehyde | 1 | Lọ 1 kg | Chất bột màu be, độ tinh khiết ≥ 98% | AKSci hoặc tương đương | |
| 31 | 2,3,4-Trimethoxybenzaldehyde | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết 98%, tinh thể, màu be | AKSci hoặc tương đương | |
| 32 | 4-Methoxy-3-methylbenzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 98%, lỏng, trong suốt, màu vàng | AKSci hoặc tương đương | |
| 33 | 2-Fluoro-4-methoxybenzaldehyde | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98%, rắn | AKSci hoặc tương đương | |
| 34 | 4,4'-Thiodianiline | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 98%, rắn màu tím nâu | AKSci hoặc tương đương | |
| 35 | 4,4'-Diaminodiphenyl ether | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98%, rắn, màu xám nhạt | AKSci hoặc tương đương | |
| 36 | 4-Bromo-1-butyne | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 97%, lỏng, màu vàng | AKSci hoặc tương đương | |
| 37 | Ethylene diamine | 5 | Chai 1lít | Độ tinh khiết 99%, chất lỏng, không màu | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 38 | Vinyltrimethoxysilane | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết 95%, lỏng, màu vàng nhạt | AKSci hoặc tương đương | |
| 39 | 2,2-Dimethyl-1,3-propanediol | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết >99%, rắn, không màu | AKSci hoặc tương đương | |
| 40 | Diethoxy(3-glycidyloxypropyl)methylsilane | 1 | Chai 1lít | Độ tinh khiết 98%, lỏng, không màu | AKSci hoặc tương đương | |
| 41 | Pentaerythritol | 12 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98%, bột, màu trắng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 42 | s Piperazine | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết 99%, tinh thể không màu | AKSci hoặc tương đương | |
| 43 | 3-Aminopropyltriethoxysilane | 3 | Chai 500mL | Độ tinh khiết 95%, lỏng, trong suốt, không màu | AKSci hoặc tương đương | |
| 44 | Methyl-3-amino-4-hydroxy benzoate | 2 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 98%, rắn | AKSci hoặc tương đương | |
| 45 | 3,4,5,6-Tetrahydrophthalic anhydride | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết 97%, rắn, màu trắng | AKSci hoặc tương đương | |
| 46 | (Trifluoromethyl)maleic anhydride | 4 | Lọ 5g | Độ tinh khiết 98%, lỏng, không màu | AKSci hoặc tương đương | |
| 47 | 3-(Azidopropyl)triethoxysilane | 2 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết 98%, lỏng, màu vàng hổ phách | AKSci hoặc tương đương | |
| 48 | Zinc chloride | 3 | Lọ 1 kg | Độ tinh khiết ≥98%, bột, màu trắng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 49 | Aluminum chloride | 1 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết 98%, rắn, màu vàng nhạt | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 50 | Tetrahydrofuran | 5 | Chai 4 L | Độ tinh khiết 99.90%, lỏng, không màu | Fisher hoặc tương đương | |
| 51 | Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.04, chỉ số MVR (200oC, 10kg): 19cm3/10phút, nhiệt độ Vicat: 96oC | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 52 | Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.05 chỉ số MFI (200oC, 5kg): 1.6g/10phút, nhiệt độ Vicat: 105oC | Đài loan hoặc tương đương | |
| 53 | Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.05 chỉ số MFI (200oC, 5kg): 2.2g/10phút, nhiệt độ Vicat: 100oC | Đài loan hoặc tương đương | |
| 54 | Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.960, chỉ số MFI (190oC, 2.16kg): 7.6g/10phút, độ cứng Shore D: 68 | Malaysia hoặc tương đương | |
| 55 | Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.963, chỉ số MFI (190oC, 2.16kg): 6.5 g/10phút, độ cứng Shore D: 62 | Ả Rập hoặc tương đương | |
| 56 | Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE) | 10 | Bao 25 kg | Nhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.961, chỉ số MFI (190oC, 5kg): 6.3 g/10phút, độ cứng Shore D: 62 | Ả Rập hoặc tương đương | |
| 57 | Tinuvin 770 | 5 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 98%, bột kết tinh hơi vàng | Thụy sỹ hoặc tương đương | |
| 58 | Irganox 1010 | 5 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 98%, bột, màu trắng | Thụy sỹ hoặc tương đương | |
| 59 | Irganox 1098 | 5 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 98%, bột, màu trắng | Thụy sỹ hoặc tương đương | |
| 60 | Irgafos 168 | 5 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 98%, bột trắng | Thụy sỹ hoặc tương đương | |
| 61 | Dầu parafin LP70 | 20 | Lít | Chất lỏng, không màu, tỉ trọng ở 15oC: 0,8354, độ nhớt: 12.21 cSt ở 100oF | Trung quốc hoặc tương đương | |
| 62 | PalWax | 20 | Kg | Bột màu trắng, tỉ trọng : 0.951, nhiệt độ nóng chảy140-147oC | Trung Quốc hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.706619E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi