Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474417-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220430471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.706619E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Nghiên cứu tổng hợp một số hợp chất hữu cơ và vật liệu lai vô cơ/hữu cơ ứng dụng chế tạo sản phẩm chống cháy”, Mã số đề tài: TĐPCCC.03/21-23
01 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) .
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất sứ
E-CDNT 12.2
-Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14-(2-Pyrimidinyloxy) benzenecarbaldehyde3Lọ 25 gĐộ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
23-Allyl-4-ethoxybenzaldehyde1Lọ 25 gĐộ tinh khiết ≥ 95%AKSci hoặc tương đương
33-Nitro-4-[3-(trifluoromethyl)phenoxy]benzenecarbaldehyde1Lọ 25 gĐộ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
4Toluene1Can 18 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98%Sigma hoặc tương đương
5Acetonitrile2Bình 2 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98%Sigma hoặc tương đương
6N,N-Dimethylacetamide14 x 2 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8%Sigma hoặc tương đương
7Methanol120 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8%Sigma hoặc tương đương
8Pyridine16 x 1 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.8%Fisher hoặc tương đương
9Triethylamine1Bình 2,5 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.5%Sigma hoặc tương đương
10Glacial acetic acid, glacial4Bình 2,5 lítChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99.7%Fisher hoặc tương đương
11Chloroform-D11Lọ 500 mlDung môi đo phổ, độ tinh khiết ≥ 99.8%Merck hoặc tương đương
124-(4-Methoxyphenoxy)benzaldehyde1Lọ 25 gTinh thể màu trắng hoặc vàng, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
134-(4-Nitrophenoxy)benzaldehyde2Lọ 10 gTinh thể màu trắng hoặc vàng, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
144-(Pyridin-2-yloxy)benzaldehyde hydrochloride2Lọ 5 gĐộ tinh khiết ≥ 95%AKSci hoặc tương đương
153-Allyloxy-4-methoxybenzaldehyde4Lọ 5 gĐộ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
163-Allyl-4-hydroxy-5-methoxy-benzaldehyde5Lọ 10 gĐộ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
172,2-Dimethylpropane-1,3-diamine2Lọ 100 gChất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
18m-Phenylenediamine2Lọ 100 gChất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%AKSci hoặc tương đương
193,5-Difluoro-4-hydroxybenzaldehyde5Lọ 1 gChất rắn, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
202-Benzyloxy-5-formylphenylboronic acid4Lọ 5 gĐộ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
213,4-Dihydroxybenzaldehyde1Lọ 1 kgChất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
222,3-Diaminopyridine1Lọ 100 gChất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
232,5-Diaminopyridine1Lọ 25 gChất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
24Pyridine-2,4-diamine1Lọ 25 gChất bột màu xám, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
254,6-Pyrimidinediamine2Lọ 100 gTinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
263,6-Diaminopyridazine1Lọ 25 gChất rắn, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
27Melamine10Lọ 1 kgChất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%Sigma hoặc tương đương
281,1-Bis(4-aminophenyl)cyclohexane1Lọ 25 gChất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%AKSci hoặc tương đương
294,4'-Diaminobenzophenone1Lọ 100 gChất bột màu nâu, độ tinh khiết ≥ 95%AKSci hoặc tương đương
302,4,5-Trimethoxybenzaldehyde1Lọ 1 kgChất bột màu be, độ tinh khiết ≥ 98%AKSci hoặc tương đương
312,3,4-Trimethoxybenzaldehyde2Lọ 1kgĐộ tinh khiết 98%, tinh thể, màu beAKSci hoặc tương đương
324-Methoxy-3-methylbenzaldehyde2Lọ 100gĐộ tinh khiết 98%, lỏng, trong suốt, màu vàngAKSci hoặc tương đương
332-Fluoro-4-methoxybenzaldehyde1Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%, rắnAKSci hoặc tương đương
344,4'-Thiodianiline1Lọ 100gĐộ tinh khiết 98%, rắn màu tím nâuAKSci hoặc tương đương
354,4'-Diaminodiphenyl ether1Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%, rắn, màu xám nhạtAKSci hoặc tương đương
364-Bromo-1-butyne1Lọ 100gĐộ tinh khiết 97%, lỏng, màu vàngAKSci hoặc tương đương
37Ethylene diamine5Chai 1lítĐộ tinh khiết 99%, chất lỏng, không màuSigma-Aldrich hoặc tương đương
38Vinyltrimethoxysilane1Lọ 1kgĐộ tinh khiết 95%, lỏng, màu vàng nhạtAKSci hoặc tương đương
392,2-Dimethyl-1,3-propanediol1Lọ 500gĐộ tinh khiết >99%, rắn, không màuAKSci hoặc tương đương
40Diethoxy(3-glycidyloxypropyl)methylsilane1Chai 1lítĐộ tinh khiết 98%, lỏng, không màuAKSci hoặc tương đương
41Pentaerythritol12Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%, bột, màu trắngSigma-Aldrich hoặc tương đương
42s Piperazine2Lọ 1kgĐộ tinh khiết 99%, tinh thể không màuAKSci hoặc tương đương
433-Aminopropyltriethoxysilane3Chai 500mLĐộ tinh khiết 95%, lỏng, trong suốt, không màuAKSci hoặc tương đương
44Methyl-3-amino-4-hydroxy benzoate2Lọ 100gĐộ tinh khiết 98%, rắnAKSci hoặc tương đương
453,4,5,6-Tetrahydrophthalic anhydride2Lọ 1kgĐộ tinh khiết 97%, rắn, màu trắngAKSci hoặc tương đương
46(Trifluoromethyl)maleic anhydride4Lọ 5gĐộ tinh khiết 98%, lỏng, không màuAKSci hoặc tương đương
473-(Azidopropyl)triethoxysilane2Lọ 5 gĐộ tinh khiết 98%, lỏng, màu vàng hổ pháchAKSci hoặc tương đương
48Zinc chloride3Lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥98%, bột, màu trắngSigma-Aldrich hoặc tương đương
49Aluminum chloride1Lọ 25 gĐộ tinh khiết 98%, rắn, màu vàng nhạtSigma-Aldrich hoặc tương đương
50Tetrahydrofuran5Chai 4 LĐộ tinh khiết 99.90%, lỏng, không màuFisher hoặc tương đương
51Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.04, chỉ số MVR (200oC, 10kg): 19cm3/10phút, nhiệt độ Vicat: 96oCTrung Quốc hoặc tương đương
52Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.05 chỉ số MFI (200oC, 5kg): 1.6g/10phút, nhiệt độ Vicat: 105oCĐài loan hoặc tương đương
53Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 1.05 chỉ số MFI (200oC, 5kg): 2.2g/10phút, nhiệt độ Vicat: 100oCĐài loan hoặc tương đương
54Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.960, chỉ số MFI (190oC, 2.16kg): 7.6g/10phút, độ cứng Shore D: 68Malaysia hoặc tương đương
55Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.963, chỉ số MFI (190oC, 2.16kg): 6.5 g/10phút, độ cứng Shore D: 62Ả Rập hoặc tương đương
56Polyethylene tỉ trọng cao (HDPE)10Bao 25 kgNhựa nguyên sinh, dạng hạt, tỉ trọng: 0.961, chỉ số MFI (190oC, 5kg): 6.3 g/10phút, độ cứng Shore D: 62Ả Rập hoặc tương đương
57Tinuvin 7705Hộp 500gĐộ tinh khiết 98%, bột kết tinh hơi vàngThụy sỹ hoặc tương đương
58Irganox 10105Hộp 500gĐộ tinh khiết 98%, bột, màu trắngThụy sỹ hoặc tương đương
59Irganox 10985Hộp 500gĐộ tinh khiết 98%, bột, màu trắngThụy sỹ hoặc tương đương
60Irgafos 1685Hộp 500gĐộ tinh khiết 98%, bột trắngThụy sỹ hoặc tương đương
61Dầu parafin LP7020LítChất lỏng, không màu, tỉ trọng ở 15oC: 0,8354, độ nhớt: 12.21 cSt ở 100oFTrung quốc hoặc tương đương
62PalWax20KgBột màu trắng, tỉ trọng : 0.951, nhiệt độ nóng chảy140-147oCTrung Quốc hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.706619E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->