Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Qúy 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474739-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
Tên gói thầu Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Qúy 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220449414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:36:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách quản lýNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuậtNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Qúy 2 năm 2022
Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên quý 2 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1 , địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa nhà thầu chào là hàng chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gạo45.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
2Dầu ăn2.500lítĐáp ứng yêu cầu chương V
3Bột ngọt750kgĐáp ứng yêu cầu chương V
4Đường3.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
5Nước mắm2.300lítĐáp ứng yêu cầu chương V
6Nước màu400lítĐáp ứng yêu cầu chương V
7Nui2.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
8Cá cơm khô500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
9Nếp4.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
10Đậu xanh sạch vỏ400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
11Đậu phụng rang400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
12Nước rửa chén2.600lítĐáp ứng yêu cầu chương V
13Muối tinh iot 1kg800kgĐáp ứng yêu cầu chương V
14Xúc xích13.000câyĐáp ứng yêu cầu chương V
15Hạt nêm40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
16Cháo gói350góiĐáp ứng yêu cầu chương V
17Nước tương2.400chaiĐáp ứng yêu cầu chương V
18Muối hạt700kgĐáp ứng yêu cầu chương V
19Bánh mì16.000Đáp ứng yêu cầu chương V
20Bún tươi4.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
21Chả lụa1.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
22Cà rốt600kgĐáp ứng yêu cầu chương V
23Hành lá900kgĐáp ứng yêu cầu chương V
24Hành xay450kgĐáp ứng yêu cầu chương V
25Đậu hũ chiên1.200kgĐáp ứng yêu cầu chương V
26Sả bào100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
27Gừng100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
28Bánh canh60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
29Bánh ướt30kgĐáp ứng yêu cầu chương V
30Cá bạc má70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
31Cá bông lau25kgĐáp ứng yêu cầu chương V
32Cá cam100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
33Cà chua120kgĐáp ứng yêu cầu chương V
34Cá chuồn10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
35Cá điêu hồng400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
36Cá đổng50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
37Cá kèo25kgĐáp ứng yêu cầu chương V
38Cá lóc250kgĐáp ứng yêu cầu chương V
39Cá ngừ100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
40Cá nục90kgĐáp ứng yêu cầu chương V
41Cá nục bông60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
42Cá nục hấp50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
43Cá rô đồng100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
44Cá rô phi50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
45Cá trắm20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
46Cần tây120kgĐáp ứng yêu cầu chương V
47Chả cá30kgĐáp ứng yêu cầu chương V
48Chanh250kgĐáp ứng yêu cầu chương V
49Chuối xanh30kgĐáp ứng yêu cầu chương V
50Củ dền70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
51Củ riềng10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
52Dầu dấm35chaiĐáp ứng yêu cầu chương V
53Đậu hũ trắng5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
54Dưa leo25kgĐáp ứng yêu cầu chương V
55Giá100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
56Hành tây70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
57Hẹ20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
58Hoa hồi quế4kgĐáp ứng yêu cầu chương V
59Hủ tiếu120kgĐáp ứng yêu cầu chương V
60Khổ qua50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
61Khoai tây50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
62Kinh giới8kgĐáp ứng yêu cầu chương V
63Mì quảng70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
64Nấm mèo5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
65Nem chua20câyĐáp ứng yêu cầu chương V
66Ngò gai70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
67Ngò rí20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
68Ớt150kgĐáp ứng yêu cầu chương V
69Phở70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
70Rau đắng12kgĐáp ứng yêu cầu chương V
71Rau muống bắp chuối10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
72Rau quế60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
73Rau răm45kgĐáp ứng yêu cầu chương V
74Rau thơm400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
75Sả120kgĐáp ứng yêu cầu chương V
76Sa tế25Đáp ứng yêu cầu chương V
77Súp phở70cụcĐáp ứng yêu cầu chương V
78Thịt bò bắp60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
79Thịt bò đùi150kgĐáp ứng yêu cầu chương V
80Thơm100tráiĐáp ứng yêu cầu chương V
81Tôm bạc80kgĐáp ứng yêu cầu chương V
82Tôm khô3kgĐáp ứng yêu cầu chương V
83Xà lách100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
84Tỏi80kgĐáp ứng yêu cầu chương V
85Hành củ130kgĐáp ứng yêu cầu chương V
86Ớt bột70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
87Tiêu xay60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
88Đùi gà1.500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
89Thịt bò gân50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
90Thịt bò nạm50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
91Hành phi6kgĐáp ứng yêu cầu chương V
92Sả xay40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
93Súp bò kho50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
94Điều màu15kgĐáp ứng yêu cầu chương V
95Bột năng10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
96Bột béo10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
97Quế hồi2kgĐáp ứng yêu cầu chương V
98Súp bò huế30kgĐáp ứng yêu cầu chương V
99Hủ ruốc huế20hủĐáp ứng yêu cầu chương V
100Bạc hà40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
101Rau ôm5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
102Me chua5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
103Đậu bắp20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
104Sữa đặc20hộpĐáp ứng yêu cầu chương V
105Cà chua hộp20hộpĐáp ứng yêu cầu chương V
106Ngũ Vị hương50góiĐáp ứng yêu cầu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách quản lýNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.11
2 01 cán bộ phụ trách kỹ thuậtNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->