Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473223-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220465803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên và huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:51:00 đến ngày 2022-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,963,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà học chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Tá Thốn, xã Long Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên và huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Thành. Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Hoàng Phát. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Yên Thành Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Thành. Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Thành. Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Thành Đại diện: Nguyễn Văn Đề - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V33,83m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V31,81m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V6,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,56100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật tại chương V6,56100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,42m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,17tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,37tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1,15100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V41,83m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V10,62m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,21m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V43,4m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V408,68m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,05tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,26m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V16,26m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V4,17100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V46,34m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,24100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V52,410m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V52,410m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V52,410m3/1km
31Phí tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ Đồng Thành cách chân công trình 13kmMô tả kỹ thuật tại chương V524m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V35,15m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V35,15m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,66m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V28,09m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V2,21100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,34tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,84tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V14,69m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,98100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,59tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,03tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V36,96m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V9,29100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V15,51tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V93,02m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,56100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,51tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,21tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,44m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V76,64m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V137,06m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V18,79m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,71m3
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,24tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V213m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,24tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,91100m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V57m
65Ke chống bão (2cái/m xà gồ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.420cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V946,39m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.344,09m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V262,84m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V155m2
70Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V406,4m2
71Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V851,85m2
72Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V865,08m
73Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V417,4m
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V59,8m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.230,68m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.668,43m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V946,39m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.952,72m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V129,78m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V741,03m2
81Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
82Trụ cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V0,75tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V39,87m2
85Sơn tĩnh điện lan can:Mô tả kỹ thuật tại chương V50,61m2
86SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V54,88m2
87SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,08m2
88SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, cửa Sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V50,16m2
89SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V33,86m2
90SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V50,16m2
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V52bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V860m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V220m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14m3
106Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V3,29m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V10,71m3
110Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V454,55viên
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V24hộp
112SXLD tủ điện tầng 300x200x100 bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
113SXLD tủ điện phòng 110x158x67, mặt nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V8tủ
114Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
115Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
116Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
117Bình chữa cháy MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật tại chương V12bình
118Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
119Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
120Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
121Bảng chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
122Cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
123Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
124Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
126Bồn nước inox loại nằm 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127Van phao tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
132Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
133Tê nhựa D34*27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
134Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
135Cút nhựa D34*27Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
136Van khóa D34Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Máy bơm nước hàn quốc h=30mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
140Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
141Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
142Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
143Tê nhựa D34*110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
144Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
145Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
146Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V40m
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V19,52m3
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,51m3
151Thép bản 25x3Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
152Chi tiết gắn dây kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V80cái
153Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,32100m2
155Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V86m2
156Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V0,64tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật tại chương V0,86100m2
158Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1TB
B NHÀ GARA ĐỂ XE, MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,91m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,53100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,88100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,61tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,62m3
10Mặt bích chân cột:Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
11Bulong M20x500Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2,17tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,17tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V1,82tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V1,82tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,77tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,77tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,79100m2
19Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật tại chương V59,4m
20Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.370cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V623,8m2
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V4,68tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V173,8m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1,74100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,74100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1,74100m3/1km
7San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật tại chương V1,74100m3
D SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V11,6m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,04100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,16100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật tại chương V1,16100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V34,8m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m3
8Đá thải lèn kê nền sân:Mô tả kỹ thuật tại chương V348m3
9Bạt nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2.568m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V256,8m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.568m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,53m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,51m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,97m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,76m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V9,36m2
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,49100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,48m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,15m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,65m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,43m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V84m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,67tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,69m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1201 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt.2
5 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
6 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->