Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên và huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:51:00 đến ngày 2022-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,963,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà học chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Tá Thốn, xã Long Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên và huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Thành.
Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Thành Đại diện: Nguyễn Văn Đề - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,83 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,81 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,37 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,83 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,21 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408,68 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,05 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,26 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,17 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,34 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,24 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4 | 10m3/1km |
| 31 | Phí tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ Đồng Thành cách chân công trình 13km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 524 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,15 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,66 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,09 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,84 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,69 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,98 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,59 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,03 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,29 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,51 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,02 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,21 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,64 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,06 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,79 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,71 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,91 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 65 | Ke chống bão (2cái/m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.420 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 946,39 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.344,09 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,84 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 406,4 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 851,85 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 865,08 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,4 | m |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,8 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.230,68 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.668,43 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 946,39 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.952,72 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,78 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 741,03 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 82 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,87 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,61 | m2 |
| 86 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,88 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, cửa Sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor,, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,86 | m2 |
| 90 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 860 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 106 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,29 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,71 | m3 |
| 110 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 454,55 | viên |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 112 | SXLD tủ điện tầng 300x200x100 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 113 | SXLD tủ điện phòng 110x158x67, mặt nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | tủ |
| 114 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 116 | Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 117 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 118 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 121 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 122 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 123 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 126 | Bồn nước inox loại nằm 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 132 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 134 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Cút nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm nước hàn quốc h=30m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 141 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa D34*110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 146 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,52 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,51 | m3 |
| 151 | Thép bản 25x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 152 | Chi tiết gắn dây kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 153 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,32 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m2 |
| 156 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | tấn |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m2 |
| 158 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| B | NHÀ GARA ĐỂ XE, MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,91 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,62 | m3 |
| 10 | Mặt bích chân cột: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 11 | Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,17 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,17 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,77 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,77 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,79 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4 | m |
| 20 | Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.370 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 623,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,8 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 100m3 |
| D | SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Đá thải lèn kê nền sân: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348 | m3 |
| 9 | Bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.568 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,8 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.568 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,53 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,51 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,76 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,15 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,65 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,43 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,69 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi