Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465415-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220413424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:47:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,659,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị có giá trị lớn hơn 2.561.916.700 VNĐ, trong đó có hạng mục lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị lớn hơn 471.063.600 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính.+ Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị riêng biệt, trong đó hợp đồng xây lắp có giá trị lớn hơn 2.090.853.100 VNĐ và hợp đồng lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em và hệ thống camera quan sát có giá trị lớn hơn 471.063.000 VNĐ (thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị tối thiều là 422.454.000 VNĐ). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.123.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngànhphù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chat và giá trị có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (baogồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)..Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc
Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Bách. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín An. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0012100m3
2Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo621,55m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,81100m3
B NHÀ CÂU LẠC BỘ VÕ THUẬT
C PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4592100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,33941m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76321m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,868m3
5Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,374m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,4173m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1856100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,37m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,237100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0912tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4925tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,852m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3848100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0635tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3021tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,844m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6628100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1299tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5599tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,54m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,554100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6546tấn
12Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6653m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1282100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0287tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0293tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,464m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1392100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0237tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,0331m3
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2845tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2845tấn
22Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0284tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0284tấn
24Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5627100m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo182,3281m2
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,4381m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,08m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,22m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,4m2
30Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo182,3281m2
31Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,4381m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo161,7m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo266,1381m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo182,3281m2
35Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,17m2
36Lát đá granít tự nhiên mặt thèm cửa, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,86m2
38Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,04m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,4m2
40Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,4m2
41Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,18m2
42Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,375m2
43Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,064m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2m2
45Khắc tạo chữ " Câu lạc bộ võ thuật "bằng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,07100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6754100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6754100m2
E PHẦN M&E
1Đèn led loại ốp trần bóng led 11w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
2Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
3Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
4Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
7Ổ cắm điện đơn ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Ổ cắm điện đôi ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
9Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300m
10Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150m
11Cáp Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
12Cáp Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
13Ống nhựa SP D16 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
14Ống nhựa SP D16 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
15Ống nhựa SP D20 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12m
16Ống nhựa SP D20 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
17Ống nhựa SP D25 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m
18Ống nhựa SP D25 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m
19Ống HDPE D65/50 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
20Đế âm nhưạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10hộp
21Hộp nhựa 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
22Hộp nhựa 100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
23Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 6 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 tủ
24MCB -1P+N-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
25MCB -1P-25A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26MCB -1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
F NHÀ QUẢN LÝ + VỆ SINH
G PHẦN NGẦM
H PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4701100m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08161m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,14181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,272m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,976m3
6Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,144100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,534m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3534100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3171tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0807tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3245tấn
I BỂ TỰ HOẠI VÀ BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1152100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,27981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,652m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,772m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,44100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,3075m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,995m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4625m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0288100m2
10SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0506tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91cấu kiện
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,425m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,425m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,683m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4173100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0234100m3
J PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,248m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,208100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0347tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2543tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,52m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6571100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1949tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6719tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,6264m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5522100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6369tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7485m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1266100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0566tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0279tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,3168m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,3592m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3076m3
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,251tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,251tấn
21Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,033tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,033tấn
23Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3163100m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,27m2
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,858m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,26m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,24m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,22m2
29Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,27m2
30Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,858m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo139,72m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo315,578m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,27m2
34Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,29m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8m2
36Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 30x30 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,88m2
37Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,36m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,85m2
39Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,85m2
40Vách ngăn vệ sinh compactTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22m2
41Vách ngăn tiểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,56m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,06m2
44Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp 30x30x1,8Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0266tấn
45Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0266tấn
46Đóng trần lambri nhôm (Giá vật liệu điện quý 4/2021 - TP Đà Nẵng, trang 60)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,25m2
47Ốp đá marble màu vàngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,315m2
48Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,28m2
49Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,72m2
50Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8 lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,260.0
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0343tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,84m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3721m2
54Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024tấn
55Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,191m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,806100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4266100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4266100m2
K PHẦN M&E
L HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo510 m
2Nguồn PoE cho wifiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
3Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo210 m
4Bàn đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HUTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
6Dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2sợi
7Thanh quản lý dây nhảy 1HUTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Tủ rack 19'' 15U + nguồn ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 tủ
9Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 bộ
M HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Hộp cáp điện thoại 20đôi (gồm đế và phiến)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
2Dây cáp mạng Cat5 4 đôiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo210 m
3Outlet điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
N HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Nguồn PoE cho cameraTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3hộp
2Cáp âm thanh BENKA 18A WGTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
O HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa hộp 20wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 loa
2Cáp âm thanh BENKA 18A WGTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
P HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG, PHỤ KIỆN
1Ống nhựa SP D20 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m
2Ống nhựa SP D20 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24m
3Ống HDPE D110/80Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7100 m
4Nắp ổ cắm đôi 70x114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hộp
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led loại ốp trần bóng led 11w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
2Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
3Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Quạt hút loại gắn tường lưu lượng 50l/s, P=100PATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Mặt công tắc 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Mặt công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
9Ổ cắm điện đơn ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Ổ cắm điện đôi ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
11Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
12Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
13Cáp Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
14Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
15Ống nhựa SP D16 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m
16Ống nhựa SP D16 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64m
17Ống nhựa SP D20 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m
18Ống nhựa SP D20 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
19Ống nhựa SP D25 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m
20Ống nhựa SP D25 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m
21Ống HDPE D65/50 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100 m
22Đế âm nhưạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9hộp
23Hộp nhựa 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
24Hộp nhựa 100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
25Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 10 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 tủ
26MCB -1P+N-60A-10KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27MCB -1P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
28MCB -1P-25A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
29MCB -1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
30Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
31Cọc nối đất bằng đồng D16; L=12mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cọc
32Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
33Đào đất chôn cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21m3
34Đắp đất móng chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2m3
R CẤP THOÁT NƯỚC
S Phần thiết bị
1Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
2Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
3Tiểu nam + bộ cấp + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
4Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
5Con thỏ ngăn mùi D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
6Bồn nước inox 1000L + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
7Bơm tăng áp cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 máy
T Phần thoát nước mưa
1Ống PVC D60 dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
2Y PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Cút 45độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
4Cút 90độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
5Phểu thu nước mưa có ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
6Rọ chắn rác inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
7Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
U Phần cấp nước
1Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m
2Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m
3Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
4Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
5Măng sông PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Măng sông PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Cút 90độ PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
8Cút 90độ PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
9Cút 90độ PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
10Tê thu PPR D40-25-40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Tê thu PPR D32-25-32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Tê thu PPR D25-20-25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Côn chuyển PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Côn chuyển PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Côn chuyển PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Cút nối ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
17Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
V Phần thoát nước thải
1Ống thoát nước uPVC D114 (4,9mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
2Ống thoát nước uPVC D90 (3,8mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m
3Ống thoát nước uPVC D60 (3,0mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
4Ống thoát nước uPVC D42 (2,4mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
5Măng sông uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Măng sông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Cút 45độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
9Cút 45độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
10Cút 45độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
11Cút 45độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
14Y chuyển uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
15Côn chuyển uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Côn chuyển uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
17Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
18Cút 90độ uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Cút 90độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
20Cút 90độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21Cút 90độ uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
W NHÀ ĐỂ XE
X PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2152100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Tính 10% khối lượng đào đất móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,70431m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68641m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,664m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,328m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0237tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1815tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,936m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0936100m2
11Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
12Đắp đất đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1742100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,8m3
14Cắt roan nềnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156m
Y PHẦN THÂN
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,117tấn
2Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191tấn
3Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2705tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,117tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2705tấn
7Bu lông neo M10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
8Bu lông neo M16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
9Cáp giằng Ø12Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,44m
10Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7858100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,21m2
Z PHẦN M&E
1Máng đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220v-1x18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
2Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
3Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
4Ống nhựa SP D16 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m
5Ống nhựa SP D16 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m
6Ống nhựa SP D20 (lắp chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m
7Ống nhựa SP D20 (lắp nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
AA SÂN VUI CHƠI TRẺ EM+SÂN THỂ DỤC DỤNG CỤ+CÂY XANH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,23m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Darrazzo 30x30, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.602,3m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,42m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,35m3
5Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo245,6m2
AB CÂY XANH
1Trồng cây muồng tím (thân 13-15cm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33cây
2Trồng cây bằng lăng (thân 13-15cm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cây
3Trồng cây bò cạp vàng (thân 13-15cm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cây
4Trồng cỏ lá gừng ( giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,41100m2
5Đất hữu cơ trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo171,15m3
6Ghế đáTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54cây/90ngày
AC SÂN BÓNG CHUYỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3641m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6561m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,822m3
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1621m2
8Lưới bóng chuyển KT 760x11000mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
AD ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61 cột
2Cần đèn cao 2mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61 cần đèn
3Đèn đường, loại bóng LED 220V-120WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4307100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,728m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1152100m2
9Cáp Cu/PVC 1cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo800m
10Cu/XLPE/PVC (3cx6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m
11Ống HDPE luồn cáp D50/40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
12Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 6 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
13MCB -1P+N-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14MCB -1P-25A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AE SÂN CẦU LÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72831m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7283m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0546tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0546tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,31731m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,4439m3
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo163,481m2
8Lưới chắn cầu lông KT 760x6100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
AF CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0977100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7831100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,423m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,8872m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,7711100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,245m3
7SXLD cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2154tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7083100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3951 cấu kiện
10Ống HDPE PN16 (PP nối : hàn nhiệt) D40x3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100 m
11Ống HDPE PN16 (PP nối : hàn nhiệt) D32x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96100 m
12Cút 90độ (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Cút 90độ (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
14Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
15Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D32/20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
17Van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Côn chuyển HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Dây tưới nước áp lực cao D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
20Hộp bảo vệ vòi tưới 60x60x200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6hộp
21Móng lắp hộp bảo vệ vòi tướiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,162m3
22Bu lông neo M16x120Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
23Bàn đế inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
24Vòi tưới nước gai ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
25Đồng hồ DN15Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Van 1 chiều DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Van cổng DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Rắc co ren trong STK DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
29Rắc co ren ngoài STK DN40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
30Côn chuyển HDPE D40/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
31Hộp đồng hồTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AG Thiết bị
AH Dòng phổ thông trụ đơn
1TAY VAI ĐƠN (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống Ø114x3mm, D49x3mm, D34x2mm, D27x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.
- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền
- Kích thước DxRxC: 92x 83 x 184 cm (dung sai +-3%).
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành: 1 năm
- Năm sản xuất: 2021
2cái
2TAY VAI ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống Ø114x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước sản phẩm: 1175*1175*1400mmLắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
3XÀ KÉP ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống Ø114x2.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1800x550x1600cm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
4TRƯỢT TUYẾT - LƯỚT SÓNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: 60 × 30 × 2.0mm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 930 * 617 * 1345mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
5XOAY EO 3 ĐĨA (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống Chất liệu của hàng hóa: thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: φ76 × 3.0mm Độ dày tấm xoay: 4mm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: 1500*1500*1800mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
6LƯNG EO ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1144 * 806 * 1200mmKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: 80 × 40 × 3.0 mm Kích thước thanh dao động: ×60 × t3.0 mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
7LƯNG BỤNG ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính : Thép ốngØ114x3, Ø34x2, mạ kẽm nhúngnóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1529*1473*591mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
8ĐI BỘ TRÊN KHÔNG - ĐƠN (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ống, mạ kẽmnhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 1020*576*1113mmTrụ chính : φ114×3.0mmKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước thanh chuyển động: 80 × 40 × 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm × 3.0mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
9ĐẠP XE TỰA LƯNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ốngØ114x3, Ø60x3, Ø34x2, mạkẽm nhúng nóng, sơn kẽm tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 105x64x104(cm) (dung sai +-3%)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
10ĐI BỘ LẮC TAY (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø76x3, Ø49x3, Ø34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 120 x 62 x 143 cm (dung sai +-3%)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20213cái
11XÀ ĐƠN 3 BẬC (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Ống thép D90x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 ngườiKích thước: (DxRxC) 450 x 25 x 228 cm ( dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
12XÀ KÉP (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Ống D42x3, D49x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Kích thước: D200 x R75 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
13ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Thép ốngØ114x3, Ø76x3,Ø60x3 mạ kẽmnhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 224x51x136(cm)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
14XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Ống thépmạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Đường kính: 1144x1144x2050 (mm)- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm - Kích thước dầm mang chính: ×32 × 3.0mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
15THANG VẬN ĐỘNG NGANG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Ống D90, D60, D34mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Kích thước: D384 x R124 x C203 cm (dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
16LƯNG BỤNG XOAY EO XE DẠP (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính : Ống D76x3 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.Kích thước: Đường kính: 2400 x 1985x1330mm (dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.6m x 2.7m- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
17Thiết bị Phi Ngựa 2 vị trí (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Vật liệu chính: Làm bằng khung sắt,Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3. mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.Kích thước DxRxC: 963x568x1081mm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20212cái
18ĐẨY TAY ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Chất liệu hàng hóa : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 222x 74 x 192 cm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
19KÉO TAY ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Chất liệu hàng hóa : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 222x 74 x 192 cm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
20ĐẠP CHÂN ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Kích thước sp: DxRxC: 185 x 45 x 148 cm (dung sai +-3%)Chất liệu hàng hóa: Thép ống Ø114x3, Ø60x3, Ø34x3, Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điệnLắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 20211cái
AI THIẾT BỊ VUI CHƠI TRẺ EM
1Thú nhún (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)Màu sắc: Phối các màu
Kích thước sản phẩm: 70* 30 * 70cm
Chất liệu của hàng hóa: thép, nhựa.
Các đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.
Được lắp đặt tại công viên, khu dân cư, trường, khuôn viên gia đình, trung tâm thương mại và những nơi công cộng khác.
Lưu ý: Không đập và các hành động phá hoại khác.
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Năm sản xuất: 2021
2con
2Xích đu (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Dài 5.20m, Rộng 2.5m, Cao 1.8m. Bộ gồm 5 chữ A làm bằng ống thép #90 dày 1,4mm, 3 xích đu các loại, cầu trượt đơn dài 2,0m. Thang leo trèo bằng nhựa LDPE, thang leo lưới được liên kết bằng cáp bọc nhựa và bóng nhựa đúc liền.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 20211bộ
3Hệ thống vui chơi bộ trượt liên hoàn (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Dài 9.5m,Rộng 3,8m,cao 3.5m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m và 0.7*1.8m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #90 dày 1,4mm, lancan, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng, ống chui bằng nhựa LDPE đúc liền đường kính #600mm, dài 1.6m, cầu trượt đơn và đôi dài 2.0m và phụ kiện lá.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 20211bộ
4Cầu bập bênh 4 chỗ (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- KT: Dài 2,5m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø90 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 20212cái
5Đu quay (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- KT: Dài 1.2m, Rộng 1.2m, Cao 0,8m. Khung bằng sắt ống Ø60, Ø32, Ø27 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế 4 chỗ ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 20211cái
6Thang leo vận động (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo)- Thang leo uốn lượn Kích thước: 3900*800*1900mm Được lắp đặt tại công viên, khu dân cư, trường, khuôn viên gia đình, trung tâm thương mại và những nơi công cộng khác. Lưu ý: Không đập và các hành động phá hoại khác. Bảo hành: 1 năm- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 20211cái
AJ HỆ THỐNG MẠNG
AK Coverter quang
1AP100-20A APTEK Media converter (A), 100Mbps, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2AP100-20B APTEK Media converter (B), 100Mbps, Tx1550/Rx1310, Single Mode, 1 sợi, 20kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Switch 8 port 10/ 100/ 1000 MpbsSwitch CISCO SG95D-08 8 port1cái
4Thiết bị phát sóng wifiRouter Băng tần kép Wi-Fi AC750 - Archer C201Bộ
AL HỆ THỐNG THOẠI
1Điện thoại để bànPANASONIC KX TS5002cái
2Camera IP hồng ngoại gắn tườngCamera IP Dome 2MP: UNV IPC322LR3-VSPF28-E1/2.7, 2 megapixel Góc quan sát 112,7 độ.Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux.Tiêu chuẩn chống chịu thời tiết IP66, chuẩn chống va đập IK10.Chuẩn Onvif quốc tế1cái
AM Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh (bao gồm 2 HDD 4T)
1Model: UNV NVR301-08Le2-P8
Đầu ghi hình IP camera 8 kênh: Chuẩn nén video Ultra265.
Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels
Hỗ trợ 2 khe cắm ổ cứng dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB.
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2HDD 4TB SEAGATETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Tivi led 49'' (gồm giá treo)Smart Tivi LG 4K 49 inchModel: 49UN7290PTF1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị có giá trị lớn hơn 2.561.916.700 VNĐ, trong đó có hạng mục lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị lớn hơn 471.063.600 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính.+ Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị riêng biệt, trong đó hợp đồng xây lắp có giá trị lớn hơn 2.090.853.100 VNĐ và hợp đồng lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em và hệ thống camera quan sát có giá trị lớn hơn 471.063.000 VNĐ (thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị tối thiều là 422.454.000 VNĐ). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.123.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngànhphù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chat và giá trị có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (baogồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)..Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
3 Máy đầm bàn 1kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
6 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
10 Máy khoan đứng 4,5kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)2
12 Máy lu bánh thép 16T Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
13 Máy ủi 110CV Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
14 Ô tô tự đổ 10T Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)1
15 Máy mài 2,7kW Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->