Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:47:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,659,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097964E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị có giá trị lớn hơn 2.561.916.700 VNĐ, trong đó có hạng mục lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị lớn hơn 471.063.600 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính.+ Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị riêng biệt, trong đó hợp đồng xây lắp có giá trị lớn hơn 2.090.853.100 VNĐ và hợp đồng lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em và hệ thống camera quan sát có giá trị lớn hơn 471.063.000 VNĐ (thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị tối thiều là 422.454.000 VNĐ). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.123.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngànhphù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chat và giá trị có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (baogồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)..Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc Trung tâm văn hóa thể thao B3.2 phường Hòa Khánh Bắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 621,55 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,81 | 100m3 |
| B | NHÀ CÂU LẠC BỘ VÕ THUẬT | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,3394 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7632 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,868 | m3 |
| 5 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,4173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1856 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0912 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4925 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,852 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3848 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0635 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3021 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6628 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1299 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5599 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,554 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6546 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6653 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0293 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,464 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1392 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0237 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,0331 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2845 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2845 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5627 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 182,3281 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,4381 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,08 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,22 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,4 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 182,3281 | m2 |
| 31 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,4381 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 161,7 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266,1381 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 182,3281 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,17 | m2 |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên mặt thèm cửa, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,86 | m2 |
| 38 | Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,04 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,4 | m2 |
| 40 | Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,4 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,18 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,375 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,064 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m2 |
| 45 | Khắc tạo chữ " Câu lạc bộ võ thuật "bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,07 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6754 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6754 | 100m2 |
| E | PHẦN M&E | |||
| 1 | Đèn led loại ốp trần bóng led 11w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa SP D16 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa SP D16 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 15 | Ống nhựa SP D20 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D20 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D25 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D25 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 19 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 20 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 21 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 24 | MCB -1P+N-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | MCB -1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | MCB -1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| F | NHÀ QUẢN LÝ + VỆ SINH | |||
| G | PHẦN NGẦM | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0816 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1418 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,272 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,976 | m3 |
| 6 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3534 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3245 | tấn |
| I | BỂ TỰ HOẠI VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2798 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,652 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,44 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3075 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,995 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4625 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0506 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,425 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,425 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,683 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4173 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0234 | 100m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0347 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2543 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6571 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1949 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6719 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,6264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5522 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6369 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7485 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0566 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0279 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,3168 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,3592 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3076 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,251 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3163 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,27 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,858 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,24 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,22 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,27 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,858 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 315,578 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,27 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,29 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,88 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,36 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,85 | m2 |
| 39 | Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,85 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m2 |
| 41 | Vách ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,56 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m2 |
| 44 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp 30x30x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0266 | tấn |
| 45 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0266 | tấn |
| 46 | Đóng trần lambri nhôm (Giá vật liệu điện quý 4/2021 - TP Đà Nẵng, trang 60) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,25 | m2 |
| 47 | Ốp đá marble màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,315 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,28 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,72 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,26 | 0.0 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0343 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,84 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | 1m2 |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,19 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,806 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4266 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4266 | 100m2 |
| K | PHẦN M&E | |||
| L | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 10 m |
| 2 | Nguồn PoE cho wifi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 3 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 10 m |
| 4 | Bàn đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | sợi |
| 7 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Tủ rack 19'' 15U + nguồn ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hộp cáp điện thoại 20đôi (gồm đế và phiến) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Dây cáp mạng Cat5 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 10 m |
| 3 | Outlet điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Nguồn PoE cho camera | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 2 | Cáp âm thanh BENKA 18A WG | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| O | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa hộp 20w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 loa |
| 2 | Cáp âm thanh BENKA 18A WG | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| P | HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa SP D20 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 2 | Ống nhựa SP D20 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 3 | Ống HDPE D110/80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100 m |
| 4 | Nắp ổ cắm đôi 70x114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led loại ốp trần bóng led 11w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Quạt hút loại gắn tường lưu lượng 50l/s, P=100PA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 15 | Ống nhựa SP D16 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D16 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D20 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D20 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D25 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D25 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 21 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100 m |
| 22 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | hộp |
| 23 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 24 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 26 | MCB -1P+N-60A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | MCB -1P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | MCB -1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 29 | MCB -1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 31 | Cọc nối đất bằng đồng D16; L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 33 | Đào đất chôn cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất móng chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | m3 |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Bồn nước inox 1000L + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 7 | Bơm tăng áp cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| T | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cút 45độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 4 | Cút 90độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| U | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Cút 90độ PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 8 | Cút 90độ PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Cút 90độ PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D40-25-40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Côn chuyển PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Côn chuyển PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| V | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D114 (4,9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D90 (3,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D60 (3,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D42 (2,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 5 | Măng sông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Cút 45độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Cút 45độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cút 45độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Cút 45độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Y chuyển uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 15 | Côn chuyển uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Cút 90độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Cút 90độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Cút 90độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Cút 90độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| W | NHÀ ĐỂ XE | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Tính 10% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7043 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6864 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1815 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0936 | 100m2 |
| 11 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1742 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8 | m3 |
| 14 | Cắt roan nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | m |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,117 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2705 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,117 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2705 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 8 | Bu lông neo M16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Cáp giằng Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,44 | m |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7858 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,2 | 1m2 |
| Z | PHẦN M&E | |||
| 1 | Máng đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220v-1x18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa SP D16 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m |
| 5 | Ống nhựa SP D16 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa SP D20 (lắp chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 7 | Ống nhựa SP D20 (lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| AA | SÂN VUI CHƠI TRẺ EM+SÂN THỂ DỤC DỤNG CỤ+CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,23 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Darrazzo 30x30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.602,3 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,35 | m3 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 245,6 | m2 |
| AB | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây muồng tím (thân 13-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng (thân 13-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây bò cạp vàng (thân 13-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng ( giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,41 | 100m2 |
| 5 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171,15 | m3 |
| 6 | Ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | cây/90ngày |
| AC | SÂN BÓNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3641 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3641 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,656 | 1m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,822 | m3 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | 1m2 |
| 8 | Lưới bóng chuyển KT 760x11000mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| AD | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn đường, loại bóng LED 220V-120W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4307 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,728 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 800 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (3cx6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 11 | Ống HDPE luồn cáp D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 12 | Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 13 | MCB -1P+N-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | MCB -1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AE | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7283 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7283 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0546 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0546 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3173 | 1m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,4439 | m3 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 163,48 | 1m2 |
| 8 | Lưới chắn cầu lông KT 760x6100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| AF | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7831 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,423 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,8872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,7711 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,245 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2154 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7083 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 395 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ống HDPE PN16 (PP nối : hàn nhiệt) D40x3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100 m |
| 11 | Ống HDPE PN16 (PP nối : hàn nhiệt) D32x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | 100 m |
| 12 | Cút 90độ (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Cút 90độ (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Tê (PP nối : hàn nhiệt) HDPE D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Côn chuyển HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Dây tưới nước áp lực cao D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Hộp bảo vệ vòi tưới 60x60x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| 21 | Móng lắp hộp bảo vệ vòi tưới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,162 | m3 |
| 22 | Bu lông neo M16x120 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Bàn đế inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 24 | Vòi tưới nước gai ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 25 | Đồng hồ DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Van cổng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Rắc co ren trong STK DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Rắc co ren ngoài STK DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Côn chuyển HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AG | Thiết bị | |||
| AH | Dòng phổ thông trụ đơn | |||
| 1 | TAY VAI ĐƠN (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống Ø114x3mm, D49x3mm, D34x2mm, D27x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền - Kích thước DxRxC: 92x 83 x 184 cm (dung sai +-3%). - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm - Năm sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 2 | TAY VAI ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống Ø114x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước sản phẩm: 1175*1175*1400mmLắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 3 | XÀ KÉP ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống Ø114x2.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1800x550x1600cm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 4 | TRƯỢT TUYẾT - LƯỚT SÓNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: 60 × 30 × 2.0mm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 930 * 617 * 1345mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 5 | XOAY EO 3 ĐĨA (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống Chất liệu của hàng hóa: thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: φ76 × 3.0mm Độ dày tấm xoay: 4mm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: 1500*1500*1800mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 6 | LƯNG EO ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1144 * 806 * 1200mmKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: 80 × 40 × 3.0 mm Kích thước thanh dao động: ×60 × t3.0 mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 7 | LƯNG BỤNG ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính : Thép ốngØ114x3, Ø34x2, mạ kẽm nhúngnóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 1529*1473*591mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 8 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG - ĐƠN (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ống, mạ kẽmnhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 1020*576*1113mmTrụ chính : φ114×3.0mmKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước thanh chuyển động: 80 × 40 × 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm × 3.0mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 9 | ĐẠP XE TỰA LƯNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ốngØ114x3, Ø60x3, Ø34x2, mạkẽm nhúng nóng, sơn kẽm tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước: DxRxC: 105x64x104(cm) (dung sai +-3%)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 10 | ĐI BỘ LẮC TAY (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø76x3, Ø49x3, Ø34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 120 x 62 x 143 cm (dung sai +-3%)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 3 | cái |
| 11 | XÀ ĐƠN 3 BẬC (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Ống thép D90x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 ngườiKích thước: (DxRxC) 450 x 25 x 228 cm ( dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 12 | XÀ KÉP (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Ống D42x3, D49x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Kích thước: D200 x R75 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 13 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Thép ốngØ114x3, Ø76x3,Ø60x3 mạ kẽmnhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Kích thước DxRxC: 224x51x136(cm)- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 14 | XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Ống thépmạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Đường kính: 1144x1144x2050 (mm)- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm - Kích thước dầm mang chính: ×32 × 3.0mm- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 15 | THANG VẬN ĐỘNG NGANG (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Ống D90, D60, D34mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Kích thước: D384 x R124 x C203 cm (dung sai +- 3% )- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 16 | LƯNG BỤNG XOAY EO XE DẠP (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính : Ống D76x3 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.Kích thước: Đường kính: 2400 x 1985x1330mm (dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.6m x 2.7m- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 17 | Thiết bị Phi Ngựa 2 vị trí (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Vật liệu chính: Làm bằng khung sắt,Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3. mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.Kích thước DxRxC: 963x568x1081mm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 18 | ĐẨY TAY ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Chất liệu hàng hóa : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 222x 74 x 192 cm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 19 | KÉO TAY ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Chất liệu hàng hóa : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 222x 74 x 192 cm (dung sai +-3%)Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 20 | ĐẠP CHÂN ĐÔI (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Kích thước sp: DxRxC: 185 x 45 x 148 cm (dung sai +-3%)Chất liệu hàng hóa: Thép ống Ø114x3, Ø60x3, Ø34x3, Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điệnLắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 1 năm- Sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| AI | THIẾT BỊ VUI CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Thú nhún (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | Màu sắc: Phối các màu Kích thước sản phẩm: 70* 30 * 70cm Chất liệu của hàng hóa: thép, nhựa. Các đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập. Được lắp đặt tại công viên, khu dân cư, trường, khuôn viên gia đình, trung tâm thương mại và những nơi công cộng khác. Lưu ý: Không đập và các hành động phá hoại khác. - Xuất xứ: Trung Quốc - Năm sản xuất: 2021 | 2 | con |
| 2 | Xích đu (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Dài 5.20m, Rộng 2.5m, Cao 1.8m. Bộ gồm 5 chữ A làm bằng ống thép #90 dày 1,4mm, 3 xích đu các loại, cầu trượt đơn dài 2,0m. Thang leo trèo bằng nhựa LDPE, thang leo lưới được liên kết bằng cáp bọc nhựa và bóng nhựa đúc liền.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống vui chơi bộ trượt liên hoàn (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Dài 9.5m,Rộng 3,8m,cao 3.5m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m và 0.7*1.8m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #90 dày 1,4mm, lancan, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng, ống chui bằng nhựa LDPE đúc liền đường kính #600mm, dài 1.6m, cầu trượt đơn và đôi dài 2.0m và phụ kiện lá.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 1 | bộ |
| 4 | Cầu bập bênh 4 chỗ (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - KT: Dài 2,5m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø90 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối.- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 2 | cái |
| 5 | Đu quay (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - KT: Dài 1.2m, Rộng 1.2m, Cao 0,8m. Khung bằng sắt ống Ø60, Ø32, Ø27 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế 4 chỗ ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| 6 | Thang leo vận động (Hình ảnh thiết bị xem E-HSMT kèm theo) | - Thang leo uốn lượn Kích thước: 3900*800*1900mm Được lắp đặt tại công viên, khu dân cư, trường, khuôn viên gia đình, trung tâm thương mại và những nơi công cộng khác. Lưu ý: Không đập và các hành động phá hoại khác. Bảo hành: 1 năm- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 1 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| AK | Coverter quang | |||
| 1 | AP100-20A APTEK Media converter (A), 100Mbps, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | AP100-20B APTEK Media converter (B), 100Mbps, Tx1550/Rx1310, Single Mode, 1 sợi, 20km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Switch 8 port 10/ 100/ 1000 Mpbs | Switch CISCO SG95D-08 8 port | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị phát sóng wifi | Router Băng tần kép Wi-Fi AC750 - Archer C20 | 1 | Bộ |
| AL | HỆ THỐNG THOẠI | |||
| 1 | Điện thoại để bàn | PANASONIC KX TS500 | 2 | cái |
| 2 | Camera IP hồng ngoại gắn tường | Camera IP Dome 2MP: UNV IPC322LR3-VSPF28-E1/2.7, 2 megapixel Góc quan sát 112,7 độ.Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux.Tiêu chuẩn chống chịu thời tiết IP66, chuẩn chống va đập IK10.Chuẩn Onvif quốc tế | 1 | cái |
| AM | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) | |||
| 1 | Model: UNV NVR301-08Le2-P8 Đầu ghi hình IP camera 8 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels Hỗ trợ 2 khe cắm ổ cứng dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | HDD 4TB SEAGATE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tivi led 49'' (gồm giá treo) | Smart Tivi LG 4K 49 inchModel: 49UN7290PTF | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097964E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị có giá trị lớn hơn 2.561.916.700 VNĐ, trong đó có hạng mục lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị lớn hơn 471.063.600 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính.+ Đối với hợp đồng xây lắp và thiết bị riêng biệt, trong đó hợp đồng xây lắp có giá trị lớn hơn 2.090.853.100 VNĐ và hợp đồng lắp đặt thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em và hệ thống camera quan sát có giá trị lớn hơn 471.063.000 VNĐ (thiết bị thể thao dòng phổ thông trụ đơn và thiết bị vui chơi trẻ em có giá trị tối thiều là 422.454.000 VNĐ). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.123.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngànhphù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chat và giá trị có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (baogồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)..Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7kW | Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (đối với các thiết bị bắt buộc đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi