Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435286-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211280413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉ hỗ trợ 104 tỷ đồng; vốn ngân sách huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác 46 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:37:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,482,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05482854E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318535675E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ừ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 73.837.998.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng (Hai công trình giao thông có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; Giá trị mỗi công trình lớn hơn 73.837.998.000 trong đó có ít nhất 01 công trình có các hạng mục Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.837.998.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông .- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại Hà Lĩnh) – Cụm di tích đền Hàn, Cô Bơ xã Hà Sơn, huyện Hà Trung
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉ hỗ trợ 104 tỷ đồng; vốn ngân sách huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác 46 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa; Địa chỉ: Lô 47, khu liền kề Bào Ngoại, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở giao thông vận tải Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 42, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18. Địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch dựng huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ Số 35, đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt502,201100m3
2Đánh cấp ĐC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,653100m3
3Đào nền đường ,đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,925100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt223,455100m3
5Đào rãnh, khuôn, nền đường, đá C4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.834,185m3
6Đào khuôn đường-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,931100m3
7Đào khuôn đường-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,473100m3
8Đào rãnh -đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,589100m3
9Đào rãnh -đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,901100m3
10Đào rãnh -đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,205100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.589,868100m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt199,067100m3
13Đắp đất dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,87100m3
14Đắp vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,424100m3
15Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,561100m3
16Đắp đá công trình bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,508100m3
17Xáo xới nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,5287100m3
18Đầm lèn lại đạt K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,529100m3
19Vận chuyển đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19.830,42410m3
20Mua đất K95 để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170.363,197m3
21Mua đất K98 để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27.941,044m3
22Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt517,07100m3
23Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,143100m3
24Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt216,262100m3
25Luân chuyển đất đào C4 sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt217,021100m3
26Luân chuyển đá sang đắp phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,508100m3
27San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt155,121100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt482,947100m2
29Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,121100m2
30Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt459,681100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CRS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,266100m2
32Móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,759100m3
33Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt137,898100m3
34Đào khuôn đường-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,119100m3
35Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,719100m3
36Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,519100m3
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,534100m2
38Tưới dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,534100m2
39Móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,23100m3
40Bê tông mặt đường M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt172,78m3
41Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,954100m2
42Móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44100m3
43Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,599100m2
44Đắp cát đệm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,272100m3
45Đắp lớp cát thoát nước K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,69100m3
46Đắp bù lún bằng đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,468100m3
47Rải vải địa kỹ thuật nền đường ART12KN/m đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt255,272100m2
48Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,998100m
49Bàn đo lúnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
50Cọc quan trắc chuyển vị ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cọc
51Xếp đá dăm 1x2 cửa lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,754100m3
52Xếp đá dăm 4x6 cửa lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,096100m3
53Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,256m3
54Dỡ tải khuôn đường sau gia tải ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,339100m3
55Đắp bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,08100m3
56Đào thanh thải bờ vâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,08100m3
57Đóng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,5100m
58Cót ép, phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt231m2
59Thép D4 giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.130kg
60Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt350ca
61Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,68m3
62Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt146,01m3
63Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,939tấn
64Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,568100m2
65Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,97m3
66Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,302tấn
67Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,554100m2
68Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4711CK
69Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,72m3
70Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,34công
71Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,275tấn
72Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,835tấn
73Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,15100m2
74Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,67m3
75Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,531tấn
76Cốt thé tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,652tấn
77Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,002100m2
78Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1591CK
79Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,68m3
80Bê tông thân hố thu M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7m3
81Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,396tấn
82Cốt thép thân hố thu D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,341tấn
83Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,591100m2
84Cốt thép thang D=20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt177,6kg
85Ghi thu CompositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22bộ
86Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m3
87Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,396tấn
88Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,198100m2
89Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt601CK
90Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24m3
91Bê tông cửa xả, chân khay, móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,05m3
92Ván khuôn cửa xả, chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,129100m2
93Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,034100m2
94Đào móng rãnh đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,81m3
95Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,005100m3
96Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,45m3
97Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,79100m2
98Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,492100m2
99Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,72m3
100Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,004tấn
101Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,41100m2
102Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1081CK
103Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,08m3
104Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,184100m2
105Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,944100m2
106Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,84m3
107Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,087tấn
108Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,041100m2
109Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121CK
110Đào rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,36m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90,56m3
112Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,71m3
113Lát vỉa hè gạch terazzoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.467,73m2
114Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.467,73m2
115Bê tông lót móng, M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,064m3
116Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,726m3
117Gạch xây VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,07m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt99,333m2
119Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,254m2
120Bê tông lót móng, M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,055m3
121Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,113m3
122Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,539100m2
123Lắp đặt bó vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.040,51CK
124Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,412m2
125Bê tông lót móng, M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,086m3
126Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,799m3
127Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,189100m2
128Lắp đặt bó vỉa phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6651CK
129Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,006m3
130Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,429100m2
131Cột km BTCTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
132Cọc H 0,2x0,2x1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35cái
133Tấm phản quang 8x8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78cái
134Đào đất thi công biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,25m3
135Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,25m3
136Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33cái
137Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
138Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,35x0,675mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
139Lắp đặt cột và biển báo vuông KT: 0,9x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
140Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
141Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt341,337m
142Biển báo tam giác A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33cái
143Biển báo tròn A=875mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
144Biển báo hình chữ nhật 2,4x1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
145Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
146Biển báo hình chữ nhật 0,9x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
147Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.956,879m2
148Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt89,4m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ
1Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt439,05m3
2Đào phá mương cũ kết cấu BTXMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,02m3
3Đào mương dẫn dòng đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,64m3
4Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,617100m3
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,21m3
6Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164,82m3
7Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt212,59m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,258100m2
9Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt122,31m3
10Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,76m3
11Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,44m3
12Bê tông mặt cống M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,65m3
13Vữa đệm XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14m2
14Bê tông khớp nối M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64m3
15Cốt thép khớp nối dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,015tấn
16Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,522tấn
17Cốt thép bản d>10 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,391tấn
18Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,322tấn
19Ván khuôn tường thân, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,102100m2
20Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,577100m2
21Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,429100m2
22Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt351CK
23Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,64m3
24Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,193tấn
25Ván khuôn kim loại ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,111100m2
26Vữa XM nhét mối nối M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt130,15m2
27Quét nhựa chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt458,95m2
28Giấy dầu tẩm nhựa phủ khe nốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt153,44m2
29Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1371CK
30Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,346100m3
31Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,73m3
32Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,182100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>1,5M
1Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128,57m3
2Đào móng cống-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt907,6100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,476100m3
4Đắp hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,246100m3
5Đào cátTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,94100m3
6Đóng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,68100m
7Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,5m3
8Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,7m3
9Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt127m3
10Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,64m3
11Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21m3
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,736100m2
13Ván khuôn thân mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,061100m2
14Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,28m3
15Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,371tấn
16Cốt thép mũ mố d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,097tấn
17Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,986100m2
18Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,12m3
19Bê tông móng mố M200, đá 1x2, BTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,94m3
20Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,86m3
21Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,573100m2
22Ván khuôn tường thân, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,288100m2
23Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,34m3
24Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt155,52m3
25Cốt thép bản giảm tải dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,514tấn
26Cốt thép bản giảm tải d>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,943tấn
27Cốt thép bản giảm tải d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,09tấn
28Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,397100m2
29Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,267100m3
30Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,96m3
31Vữa đệm XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,4m2
32Bê tông khớp nối M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,29m3
33Cốt thép khớp nối dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,073tấn
34Cốt thép dầm bản dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,036tấn
35Cốt thép dầm bản d>18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,423tấn
36Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,49m2
37Lắp đặt dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53ck
38Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,6m3
39Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,04m3
40Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,402100m2
41Bê tông ống cống M250 (Thu hồi VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,8m3
42Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,684tấn
43Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,12100m2
44Cẩu lắp, tháo dỡ ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt801CK
D HẠNG MỤC: CẦU HÓN BÔNG 1 (KM1+514,8)
1Bê tông dầm bản 40MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt297,918m3
2Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,024100m3
3Cáp DƯL dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,538tấn
4Cốt thép thường dầm cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,206tấn
5Cốt thép thường dầm cầu d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,976tấn
6Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,48100m
7Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,474tấn
8Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,474tấn
9Ván khuôn dầm bản cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt930,124m2
10Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,04m3
11Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,117100m3
12Cốt thép bản mặt cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,74tấn
13Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,134100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8100m2
16Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m2
17Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,656m3
18Cốt thép gờ chắn bánh dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,992tấn
19Ống thoát nước bằng thép đúc D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt646,644kg
20Lưới chắn rác bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,632kg
21Đai liên kết giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,792kg
22Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
23Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
24Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,2m
25Cốt thép khe co giãn dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,602tấn
26Bulong D12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72bộ
27Bản thép dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,43kg
28Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,92m3
29Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt104cái
30Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,39m3
31Sản xuất ống tôn mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,004tấn
32Lắp đặt ống tôn mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,004tấn
33Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt891,509kg
34Thép xoắn D8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15kg
35Chốt mạ kẽm D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt124,184kg
36Nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,714kg
37Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,101tấn
38Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,101tấn
39Cốt thép lan can dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,425tấn
40Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu đến 30mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450m
41Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt124,9m
42Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 độ sâu >30mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,63m
43Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt697,273m3
44Xúc đất đá thải khoan đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,791100m3
45Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.160cái
46Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt662,983m3
47Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,961100m3
48Cốt thép cọc nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92,668tấn
49Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,225m3
50Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,81m3
51Ống thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,787100m
52Ống thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,72100m
53Nút bịt ống thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
54Nút bịt ống thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
55Măng sông nối ống D59,5/64,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt285cái
56Măng sông nối ống D113,5/119,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
57Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cọc
58Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75mc
59Bê tông mũ trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,89m3
60Bê tông mố, trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt760,05m3
61Bê tông đệm 12MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,33m3
62Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,285100m3
63Cốt thép mố, trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,056tấn
64Cốt thép mố, trụ d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,71tấn
65Quét nhựa đường sau mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt722,32m2
66Bê tông bản quá độ 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,76m3
67Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,48m3
68Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,144100m2
69Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,505100m3
70Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,006tấn
71Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,694tấn
72Cốt thép d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,552tấn
73Quét bi tum (2 lớp)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt133,96m2
74Đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,74m2
75Ống nhựa D30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,2m
76Đào vét hữu cơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6100m3
77Đắp đất tạo mặt bằng K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,6100m3
78Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,558100m3
79Bê tông kê dầm 15MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,2m3
80Đèn nháy cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
81Thanh thải đất thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,6100m3
82Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m3
83Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,624tấn
84Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m2
85Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,971tấn
86Thanh lý bê tông bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,8m3
87Đào san đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6100m3
88Đào đất thi công đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,762100m3
89Đắp hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,335100m3
90Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,09tấn
91Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,667tấn
92Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,714tấn
93Ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,078100m2
94Khấu hao vật liệu ván khuôn mố, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,078100m2
95Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31m3
96Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm
97Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm/10m
98Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,491tấn
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,085tấn
101Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31m3
102Thép hình giữ lại trong mố, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,205tấn
103Cáp kéo dầm D22 giằng giá PootichTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt309,92kg
104Đào đất hố thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m3
105Đắp hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m3
106Bê tông hố thế 16MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8m3
107Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt476,32kg
108Đắp nền đường K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,879100m3
109Đắp đất K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92100m3
110Đắp đất K98 bằng đất đồi chọn lọc nhiều sỏi sạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,561100m3
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,84100m2
112Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,84100m2
113Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,576100m3
114Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,152100m3
115Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,401m3
116Bê tông chân khay 15MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,868m3
117Bê tông bậc lên xuống 20MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,327m3
118Vữa xi măng lót bậc thang 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,73m2
119Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,934100m2
120Vữa xi măng chèn tấm ốpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,613m2
121Vữa lót dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt767,704m2
122Bê tông tấm ốp 15MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,71m3
123Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,823tấn
124Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,069100m2
125Lắp đặt cấu kiện thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.1311CK
126Ni lông lótTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,42100m2
127Ống thoát nước d60, L=2.0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62cái
128Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,74m2
129Bê tông khóa mái 15MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4m3
130Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,942100m3
131Đào đất hố móng ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,296100m3
132Đắp đất mố cầu tạm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,592100m3
133Sản xuất, lắp dựng tà vẹt 14x12x180cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,634m3
134Tháo dỡ tà vẹtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,634m3
135Gỗ ván lát (KH: luân chuyển 15 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,151m3
136Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ dầm tạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,546tấn
137Rọ đá KT 2x1x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6rọ
138Đào nền, đánh cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,479m3
139Đào khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,765100m3
140Đánh cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,386m3
141Đào rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,2m3
142Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,249100m3
143Dỡ tải khuôn đường sau gia tải ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,721100m3
144Đắp đất K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,764100m3
145Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,915100m3
146Đắp cát đệm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,986100m3
147Đắp lớp cát thoát nước K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,381100m3
148Đắp bù lún bằng đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,297100m3
149Rải vải địa kỹ thuật nền đường ART12KN/m đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,164100m2
150Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8100m
151Bàn đo lúnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
152Cọc quan trắc chuyển vị ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cọc
153Xếp đá dăm 1x2 cửa lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,28100m3
154Xếp đá dăm 4x6 cửa lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,416100m3
155Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,272m3
156Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,528100m2
157Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,528100m2
158Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,529100m3
159Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,059100m3
160Mua vật liệu đất đắp K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.356,582m3
161Mua vật liệu đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.944,908m3
162Mua vật liệu đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.999,426m3
163Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt530,09210m3
164Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,377100m3
165Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,281100m3
166San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,997100m3
E HẠNG MỤC: CẦU HÓN BÔNG 2 (KM2+129,29)
1Bê tông dầm bản 40MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt297,918m3
2Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,024100m3
3Cáp DƯL dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,538tấn
4Cốt thép thường dầm cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,206tấn
5Cốt thép thường dầm cầu d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,976tấn
6Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,48100m
7Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,474tấn
8Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,474tấn
9Ván khuôn dầm bản cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt930,124m2
10Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,04m3
11Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,117100m3
12Cốt thép bản mặt cầu dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,74tấn
13Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,134100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8100m2
16Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m2
17Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,656m3
18Cốt thép gờ chắn bánh dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,992tấn
19Ống thoát nước bằng thép D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt646,644kg
20Lưới chắn rác bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,632kg
21Đai liên kết giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,792kg
22Bulong D12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
23Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
24Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,2m
25Cốt thép khe co giãn dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,602tấn
26Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72bộ
27Bản thép dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,43kg
28Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,92m3
29Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt104cái
30Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,39m3
31Sản xuất ống tôn mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,004tấn
32Lắp đặt ống tôn mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,004tấn
33Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt891,509kg
34Thép xoắn D8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30kg
35Chốt mạ kẽm D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt124,184kg
36Nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,714kg
37Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,963tấn
38Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,963tấn
39Cốt thép lan can dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,408tấn
40Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu đến 30mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450m
41Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,775m
42Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt624,043m3
43Xúc đất đá thải khoan đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,24100m3
44Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.160cái
45Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt590,026m3
46Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,195100m3
47Cốt thép cọc nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,468tấn
48Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,758m3
49Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,81m3
50Ống thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,137100m
51Ống thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,77100m
52Nút bịt ống thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
53Nút bịt ống thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
54Măng sông nối ống D59,5/64,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt240cái
55Măng sông nối ống D113,5/119,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75cái
56Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cọc
57Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75mc
58Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1.000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1lầnTN/1C
59Bê tông mũ trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,89m3
60Bê tông mố, trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt682,35m3
61Bê tông đệm 12MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,33m3
62Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,496100m3
63Cốt thép mố, trụ dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,322tấn
64Cốt thép mố, trụ d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,69tấn
65Quét nhựa đường sau mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt623,8m2
66Bê tông bản quá độ 25MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,76m3
67Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,48m3
68Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,144100m2
69Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,505100m3
70Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,006tấn
71Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,694tấn
72Cốt thép d>18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,552tấn
73Quét bi tum (2 lớp)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt133,96m2
74Đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,74m2
75Ống nhựa D30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,2m
76Đào vét hữu cơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6100m3
77Đắp đất tạo mặt bằng K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,6100m3
78Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,558100m3
79Bê tông kê dầm 15MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,2m3
80Đèn nháy cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
81Thanh thải đất thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,6100m3
82Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m3
83Cốt thép bệ đúc dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,624tấn
84Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m2
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,971ca
86Thanh lý bê tông bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,8m3
87Đào san đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,552100m3
88Đào san đất tạo mặt bằng (sử dụng đất đào móng để san lấp)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,127100m3
89Đào đất thi công đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,592100m3
90Đắp hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,11100m3
91Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,09tấn
92Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,667tấn
93Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,714tấn
94Ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,428100m2
95Khấu hao vật liệu ván khuôn mố, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,428100m2
96Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31m3
97Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm
98Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm/10m
99Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26dầm
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,491tấn
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,085tấn
102Lắp dựng gỗ ván sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31m3
103Thép hình giữ lại trong mố, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,205tấn
104Cáp kéo dầm D22 giằng giá PootichTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt309,92kg
105Đào đất hố thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m3
106Đắp hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m3
107Bê tông hố thế 16MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8m3
108Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt476,32kg
109Đắp nền đường K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,79100m3
110Đắp đất K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8100m3
111Đắp đất K98 bằng đất đồi chọn lọc nhiều sỏi sạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,538100m3
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6100m2
113Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6100m2
114Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,54100m3
115Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,08100m3
116Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,778m3
117Bê tông chân khay 15MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,888m3
118Bê tông bậc lên xuống 20MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,504m3
119Vữa xi măng lót bậc thang 10MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,366m2
120Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,747100m2
121Vữa xi măng chèn tấm ốpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,059m2
122Vữa lót dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt607,813m2
123Bê tông tấm ốp 15MPaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,208m3
124Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,326tấn
125Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,431100m2
126Lắp đặt cấu kiện thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.6881CK
127Ni lông lótTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,42100m2
128Ống thoát nước d60, L=2.0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72cái
129Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,343m2
130Bê tông khóa mái 15MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4m3
131Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,784100m3
132Đào đất hố móng ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,296100m3
133Đắp đất mố cầu tạm K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,592100m3
134Sản xuất, lắp dựng tà vẹt 14x12x180cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,634m3
135Tháo dỡ tà vẹtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,634m3
136Gỗ ván látTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,151m3
137Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm tạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,546tấn
138Rọ đá KT 2x1x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6rọ
139Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,609100m3
140Đắp đất K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,805100m3
141Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,337100m3
142Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,61100m2
143Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,61100m2
144Móng đường CPDD L1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,542100m3
145Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,083100m3
146Mua vật liệu đất đắp K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.356,582m3
147Mua vật liệu đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.449,068m3
148Mua vật liệu đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.704,407m3
149Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt551,00610m3
150Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,827100m3
151Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,0Km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,209100m3
152San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,511100m3
F HẠNG MỤC: CÁC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đường dây, TBA phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
2Chi phí nền móng trạm trộn BTXMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
3Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
G HẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt209.115,21m3
H HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,65%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05482854E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318535675E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ừ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 73.837.998.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng (Hai công trình giao thông có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; Giá trị mỗi công trình lớn hơn 73.837.998.000 trong đó có ít nhất 01 công trình có các hạng mục Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.837.998.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).77
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông .- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 Máy san Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy lu rung ≥ 25 T Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy nén khí Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu5
11 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy ủi - công suất ≥108 CV Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu4
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu10
14 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h Hoạt động tốt có kiểm định còn hiệu lực1
16 Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/h Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->