Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉ hỗ trợ 104 tỷ đồng; vốn ngân sách huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác 46 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:37:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,482,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05482854E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318535675E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ừ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 73.837.998.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng (Hai công trình giao thông có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; Giá trị mỗi công trình lớn hơn 73.837.998.000 trong đó có ít nhất 01 công trình có các hạng mục Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.837.998.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông .- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại Hà Lĩnh) – Cụm di tích đền Hàn, Cô Bơ xã Hà Sơn, huyện Hà Trung 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉ hỗ trợ 104 tỷ đồng; vốn ngân sách huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác 46 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ Số 35, đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 502,201 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp ĐC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,653 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường ,đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110,925 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 223,455 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, khuôn, nền đường, đá C4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.834,185 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,931 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,473 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,589 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh -đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,901 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh -đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,205 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.589,868 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 199,067 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,87 | 100m3 |
| 14 | Đắp vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,424 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,561 | 100m3 |
| 16 | Đắp đá công trình bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,508 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,5287 | 100m3 |
| 18 | Đầm lèn lại đạt K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,529 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19.830,424 | 10m3 |
| 20 | Mua đất K95 để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 170.363,197 | m3 |
| 21 | Mua đất K98 để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27.941,044 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 517,07 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,143 | 100m3 |
| 24 | Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 216,262 | 100m3 |
| 25 | Luân chuyển đất đào C4 sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 217,021 | 100m3 |
| 26 | Luân chuyển đá sang đắp phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,508 | 100m3 |
| 27 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 155,121 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 482,947 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,121 | 100m2 |
| 30 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 459,681 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CRS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,266 | 100m2 |
| 32 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,759 | 100m3 |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 137,898 | 100m3 |
| 34 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,119 | 100m3 |
| 35 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,719 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,519 | 100m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,534 | 100m2 |
| 38 | Tưới dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,534 | 100m2 |
| 39 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 172,78 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,954 | 100m2 |
| 42 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 43 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,599 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát đệm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,272 | 100m3 |
| 45 | Đắp lớp cát thoát nước K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,69 | 100m3 |
| 46 | Đắp bù lún bằng đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,468 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường ART12KN/m đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 255,272 | 100m2 |
| 48 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,998 | 100m |
| 49 | Bàn đo lún | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 50 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cọc |
| 51 | Xếp đá dăm 1x2 cửa lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,754 | 100m3 |
| 52 | Xếp đá dăm 4x6 cửa lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 53 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,256 | m3 |
| 54 | Dỡ tải khuôn đường sau gia tải ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,339 | 100m3 |
| 55 | Đắp bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,08 | 100m3 |
| 56 | Đào thanh thải bờ vây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,08 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,5 | 100m |
| 58 | Cót ép, phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 231 | m2 |
| 59 | Thép D4 giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.130 | kg |
| 60 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 350 | ca |
| 61 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,68 | m3 |
| 62 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 146,01 | m3 |
| 63 | Cốt thép thân rãnh D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,939 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,568 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,97 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,302 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,554 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 471 | 1CK |
| 69 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,72 | m3 |
| 70 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,34 | công |
| 71 | Cốt thép thân rãnh D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,275 | tấn |
| 72 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,835 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,15 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,67 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,531 | tấn |
| 76 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,652 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,002 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 159 | 1CK |
| 79 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,68 | m3 |
| 80 | Bê tông thân hố thu M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,7 | m3 |
| 81 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,396 | tấn |
| 82 | Cốt thép thân hố thu D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,341 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,591 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép thang D=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 177,6 | kg |
| 85 | Ghi thu Composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | bộ |
| 86 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,396 | tấn |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | 1CK |
| 90 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 91 | Bê tông cửa xả, chân khay, móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,05 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cửa xả, chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 93 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 94 | Đào móng rãnh đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,81 | m3 |
| 95 | Đắp hoàn thiện K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 96 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,45 | m3 |
| 97 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,79 | 100m2 |
| 98 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,492 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,72 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,004 | tấn |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | 1CK |
| 103 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,08 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,184 | 100m2 |
| 105 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 107 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,087 | tấn |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1CK |
| 110 | Đào rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,36 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90,56 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,71 | m3 |
| 113 | Lát vỉa hè gạch terazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.467,73 | m2 |
| 114 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.467,73 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148,064 | m3 |
| 116 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,726 | m3 |
| 117 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,07 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,333 | m2 |
| 119 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,254 | m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,055 | m3 |
| 121 | Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,113 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,539 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.040,5 | 1CK |
| 124 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,412 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,086 | m3 |
| 126 | Bê tông bó vỉa dải phân cách M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,799 | m3 |
| 127 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,189 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt bó vỉa phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 665 | 1CK |
| 129 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,006 | m3 |
| 130 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,429 | 100m2 |
| 131 | Cột km BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Cọc H 0,2x0,2x1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | cái |
| 133 | Tấm phản quang 8x8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78 | cái |
| 134 | Đào đất thi công biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,25 | m3 |
| 135 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,25 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT: 1,35x0,675m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cột và biển báo vuông KT: 0,9x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 341,337 | m |
| 142 | Biển báo tam giác A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 143 | Biển báo tròn A=875mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Biển báo hình chữ nhật 2,4x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 145 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Biển báo hình chữ nhật 0,9x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.956,879 | m2 |
| 148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 89,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 439,05 | m3 |
| 2 | Đào phá mương cũ kết cấu BTXM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,02 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,617 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164,82 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 212,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,258 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,31 | m3 |
| 10 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,76 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,44 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt cống M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,65 | m3 |
| 13 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | m2 |
| 14 | Bê tông khớp nối M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Cốt thép khớp nối d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,015 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,522 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,391 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,322 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,102 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | 1CK |
| 23 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 98,64 | m3 |
| 24 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,193 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,111 | 100m2 |
| 26 | Vữa XM nhét mối nối M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 130,15 | m2 |
| 27 | Quét nhựa chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 458,95 | m2 |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa phủ khe nối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 153,44 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 137 | 1CK |
| 30 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,346 | 100m3 |
| 31 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,73 | m3 |
| 32 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,182 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ>1,5M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 128,57 | m3 |
| 2 | Đào móng cống-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 907,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,476 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 5 | Đào cát | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,94 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,68 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,5 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lòng mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,7 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 127 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,64 | m3 |
| 11 | Bê tông thanh chống M200, kích thước LxBxH=1,8x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,061 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,371 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,097 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gia cố lòng sân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,12 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,94 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,573 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,288 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,34 | m3 |
| 24 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 155,52 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,514 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,943 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,397 | 100m2 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,267 | 100m3 |
| 30 | Bê tông dầm bản mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,96 | m3 |
| 31 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,4 | m2 |
| 32 | Bê tông khớp nối M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,29 | m3 |
| 33 | Cốt thép khớp nối d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,073 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,036 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm bản d>18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,423 | tấn |
| 36 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,49 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53 | ck |
| 38 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,6 | m3 |
| 39 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,04 | m3 |
| 40 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 41 | Bê tông ống cống M250 (Thu hồi VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,8 | m3 |
| 42 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,684 | tấn |
| 43 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,12 | 100m2 |
| 44 | Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | 1CK |
| D | HẠNG MỤC: CẦU HÓN BÔNG 1 (KM1+514,8) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 297,918 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,024 | 100m3 |
| 3 | Cáp DƯL dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,538 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,206 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,976 | tấn |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,48 | 100m |
| 7 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,474 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,474 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm bản cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 930,124 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,117 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,74 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,656 | m3 |
| 18 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,992 | tấn |
| 19 | Ống thoát nước bằng thép đúc D150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 646,644 | kg |
| 20 | Lưới chắn rác bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,632 | kg |
| 21 | Đai liên kết giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,792 | kg |
| 22 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,2 | m |
| 25 | Cốt thép khe co giãn d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,602 | tấn |
| 26 | Bulong D12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | bộ |
| 27 | Bản thép dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,43 | kg |
| 28 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,92 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 104 | cái |
| 30 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,39 | m3 |
| 31 | Sản xuất ống tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 33 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 891,509 | kg |
| 34 | Thép xoắn D8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | kg |
| 35 | Chốt mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 124,184 | kg |
| 36 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,714 | kg |
| 37 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,101 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,101 | tấn |
| 39 | Cốt thép lan can d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,425 | tấn |
| 40 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu đến 30m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450 | m |
| 41 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 124,9 | m |
| 42 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 độ sâu >30m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,63 | m |
| 43 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 697,273 | m3 |
| 44 | Xúc đất đá thải khoan đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,791 | 100m3 |
| 45 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.160 | cái |
| 46 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 662,983 | m3 |
| 47 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,961 | 100m3 |
| 48 | Cốt thép cọc nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 92,668 | tấn |
| 49 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,225 | m3 |
| 50 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,81 | m3 |
| 51 | Ống thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,787 | 100m |
| 52 | Ống thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,72 | 100m |
| 53 | Nút bịt ống thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Nút bịt ống thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống D59,5/64,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 285 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống D113,5/119,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 57 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cọc |
| 58 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75 | mc |
| 59 | Bê tông mũ trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,89 | m3 |
| 60 | Bê tông mố, trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 760,05 | m3 |
| 61 | Bê tông đệm 12MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,33 | m3 |
| 62 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,285 | 100m3 |
| 63 | Cốt thép mố, trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,056 | tấn |
| 64 | Cốt thép mố, trụ d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,71 | tấn |
| 65 | Quét nhựa đường sau mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 722,32 | m2 |
| 66 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,76 | m3 |
| 67 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,48 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,505 | 100m3 |
| 70 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,006 | tấn |
| 71 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,694 | tấn |
| 72 | Cốt thép d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,552 | tấn |
| 73 | Quét bi tum (2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 133,96 | m2 |
| 74 | Đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,74 | m2 |
| 75 | Ống nhựa D30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2 | m |
| 76 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 78 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 79 | Bê tông kê dầm 15MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,2 | m3 |
| 80 | Đèn nháy cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Thanh thải đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 82 | Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,6 | m3 |
| 83 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,624 | tấn |
| 84 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,971 | tấn |
| 86 | Thanh lý bê tông bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,8 | m3 |
| 87 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6 | 100m3 |
| 88 | Đào đất thi công đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,762 | 100m3 |
| 89 | Đắp hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,335 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,09 | tấn |
| 91 | Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,667 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,714 | tấn |
| 93 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,078 | 100m2 |
| 94 | Khấu hao vật liệu ván khuôn mố, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,078 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1m3 |
| 96 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm |
| 97 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm/10m |
| 98 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,491 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,085 | tấn |
| 101 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1m3 |
| 102 | Thép hình giữ lại trong mố, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,205 | tấn |
| 103 | Cáp kéo dầm D22 giằng giá Pootich | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 309,92 | kg |
| 104 | Đào đất hố thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m3 |
| 105 | Đắp hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 106 | Bê tông hố thế 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | m3 |
| 107 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 476,32 | kg |
| 108 | Đắp nền đường K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,879 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất K98 bằng đất đồi chọn lọc nhiều sỏi sạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,561 | 100m3 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,84 | 100m2 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,84 | 100m2 |
| 113 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 114 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,401 | m3 |
| 116 | Bê tông chân khay 15Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,868 | m3 |
| 117 | Bê tông bậc lên xuống 20Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,327 | m3 |
| 118 | Vữa xi măng lót bậc thang 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,73 | m2 |
| 119 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,934 | 100m2 |
| 120 | Vữa xi măng chèn tấm ốp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,613 | m2 |
| 121 | Vữa lót dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 767,704 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm ốp 15MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,71 | m3 |
| 123 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,823 | tấn |
| 124 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,069 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.131 | 1CK |
| 126 | Ni lông lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 127 | Ống thoát nước d60, L=2.0m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62 | cái |
| 128 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,74 | m2 |
| 129 | Bê tông khóa mái 15Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4 | m3 |
| 130 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,942 | 100m3 |
| 131 | Đào đất hố móng ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất mố cầu tạm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt 14x12x180cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,634 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ tà vẹt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,634 | m3 |
| 135 | Gỗ ván lát (KH: luân chuyển 15 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,15 | 1m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ dầm tạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,546 | tấn |
| 137 | Rọ đá KT 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | rọ |
| 138 | Đào nền, đánh cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,479 | m3 |
| 139 | Đào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,765 | 100m3 |
| 140 | Đánh cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,386 | m3 |
| 141 | Đào rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,2 | m3 |
| 142 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,249 | 100m3 |
| 143 | Dỡ tải khuôn đường sau gia tải ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,721 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,764 | 100m3 |
| 145 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,915 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát đệm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,986 | 100m3 |
| 147 | Đắp lớp cát thoát nước K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,381 | 100m3 |
| 148 | Đắp bù lún bằng đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,297 | 100m3 |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường ART12KN/m đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,164 | 100m2 |
| 150 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8 | 100m |
| 151 | Bàn đo lún | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 152 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 153 | Xếp đá dăm 1x2 cửa lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,28 | 100m3 |
| 154 | Xếp đá dăm 4x6 cửa lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 155 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,272 | m3 |
| 156 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 157 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 158 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 159 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,059 | 100m3 |
| 160 | Mua vật liệu đất đắp K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.356,582 | m3 |
| 161 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.944,908 | m3 |
| 162 | Mua vật liệu đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.999,426 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 530,092 | 10m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,377 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,281 | 100m3 |
| 166 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,997 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU HÓN BÔNG 2 (KM2+129,29) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 297,918 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,024 | 100m3 |
| 3 | Cáp DƯL dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,538 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,206 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,976 | tấn |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,48 | 100m |
| 7 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,474 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,474 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm bản cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 930,124 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,117 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,74 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,656 | m3 |
| 18 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,992 | tấn |
| 19 | Ống thoát nước bằng thép D150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 646,644 | kg |
| 20 | Lưới chắn rác bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,632 | kg |
| 21 | Đai liên kết giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,792 | kg |
| 22 | Bulong D12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,2 | m |
| 25 | Cốt thép khe co giãn d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,602 | tấn |
| 26 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | bộ |
| 27 | Bản thép dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,43 | kg |
| 28 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,92 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 104 | cái |
| 30 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,39 | m3 |
| 31 | Sản xuất ống tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 33 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 891,509 | kg |
| 34 | Thép xoắn D8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | kg |
| 35 | Chốt mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 124,184 | kg |
| 36 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,714 | kg |
| 37 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,963 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,963 | tấn |
| 39 | Cốt thép lan can d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,408 | tấn |
| 40 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu đến 30m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450 | m |
| 41 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất sét độ sâu >30m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 101,775 | m |
| 42 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 624,043 | m3 |
| 43 | Xúc đất đá thải khoan đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,24 | 100m3 |
| 44 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.160 | cái |
| 45 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 590,026 | m3 |
| 46 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,195 | 100m3 |
| 47 | Cốt thép cọc nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,468 | tấn |
| 48 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,758 | m3 |
| 49 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,81 | m3 |
| 50 | Ống thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,137 | 100m |
| 51 | Ống thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,77 | 100m |
| 52 | Nút bịt ống thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 53 | Nút bịt ống thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống D59,5/64,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 240 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống D113,5/119,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75 | cái |
| 56 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cọc |
| 57 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75 | mc |
| 58 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1.000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | lầnTN/1C |
| 59 | Bê tông mũ trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,89 | m3 |
| 60 | Bê tông mố, trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 682,35 | m3 |
| 61 | Bê tông đệm 12MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,33 | m3 |
| 62 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,496 | 100m3 |
| 63 | Cốt thép mố, trụ d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,322 | tấn |
| 64 | Cốt thép mố, trụ d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,69 | tấn |
| 65 | Quét nhựa đường sau mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 623,8 | m2 |
| 66 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,76 | m3 |
| 67 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,48 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,505 | 100m3 |
| 70 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,006 | tấn |
| 71 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,694 | tấn |
| 72 | Cốt thép d>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,552 | tấn |
| 73 | Quét bi tum (2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 133,96 | m2 |
| 74 | Đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,74 | m2 |
| 75 | Ống nhựa D30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2 | m |
| 76 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 78 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 79 | Bê tông kê dầm 15MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,2 | m3 |
| 80 | Đèn nháy cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Thanh thải đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 82 | Bê tông tấm kê bệ đúc 20MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,6 | m3 |
| 83 | Cốt thép bệ đúc d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,624 | tấn |
| 84 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,971 | ca |
| 86 | Thanh lý bê tông bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,8 | m3 |
| 87 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,552 | 100m3 |
| 88 | Đào san đất tạo mặt bằng (sử dụng đất đào móng để san lấp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,127 | 100m3 |
| 89 | Đào đất thi công đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,592 | 100m3 |
| 90 | Đắp hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,11 | 100m3 |
| 91 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,09 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,667 | tấn |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,714 | tấn |
| 94 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,428 | 100m2 |
| 95 | Khấu hao vật liệu ván khuôn mố, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,428 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1m3 |
| 97 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao (dầm 33m) 2 lần/1 dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm |
| 98 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm/10m |
| 99 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | dầm |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,491 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,085 | tấn |
| 102 | Lắp dựng gỗ ván sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1m3 |
| 103 | Thép hình giữ lại trong mố, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,205 | tấn |
| 104 | Cáp kéo dầm D22 giằng giá Pootich | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 309,92 | kg |
| 105 | Đào đất hố thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m3 |
| 106 | Đắp hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 107 | Bê tông hố thế 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | m3 |
| 108 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 476,32 | kg |
| 109 | Đắp nền đường K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,79 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất K98 bằng đất đồi chọn lọc nhiều sỏi sạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,538 | 100m3 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 114 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 115 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 116 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,778 | m3 |
| 117 | Bê tông chân khay 15Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,888 | m3 |
| 118 | Bê tông bậc lên xuống 20Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,504 | m3 |
| 119 | Vữa xi măng lót bậc thang 10MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,366 | m2 |
| 120 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,747 | 100m2 |
| 121 | Vữa xi măng chèn tấm ốp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,059 | m2 |
| 122 | Vữa lót dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 607,813 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm ốp 15MPa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,208 | m3 |
| 124 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,326 | tấn |
| 125 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,431 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.688 | 1CK |
| 127 | Ni lông lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 128 | Ống thoát nước d60, L=2.0m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 129 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,343 | m2 |
| 130 | Bê tông khóa mái 15Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4 | m3 |
| 131 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,784 | 100m3 |
| 132 | Đào đất hố móng ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất mố cầu tạm K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt 14x12x180cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,634 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ tà vẹt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,634 | m3 |
| 136 | Gỗ ván lát | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,15 | 1m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm tạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,546 | tấn |
| 138 | Rọ đá KT 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | rọ |
| 139 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,609 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,805 | 100m3 |
| 141 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,337 | 100m3 |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,61 | 100m2 |
| 143 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,61 | 100m2 |
| 144 | Móng đường CPDD L1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 145 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,083 | 100m3 |
| 146 | Mua vật liệu đất đắp K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.356,582 | m3 |
| 147 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.449,068 | m3 |
| 148 | Mua vật liệu đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.704,407 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 551,006 | 10m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,827 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,0Km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,209 | 100m3 |
| 152 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,511 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đường dây, TBA phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nền móng trạm trộn BTXM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| G | HẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 209.115,21 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,65% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05482854E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318535675E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ừ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 73.837.998.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng (Hai công trình giao thông có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; Giá trị mỗi công trình lớn hơn 73.837.998.000 trong đó có ít nhất 01 công trình có các hạng mục Nền, mặt đường; Cầu BTCT DƯL; hệ thống thoát nước thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.837.998.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông .- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy san | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 T | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | Hoạt động tốt có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/h | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi