Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:45:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,568,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống rãnh dọc và ATGT đoạn Km85+00-Km86+00; sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km87+600-Km96+193,7/QL.38, tỉnh Hà Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Giao thông vận tải Hà Nam. Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTN, đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.176,24 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,3 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải mặt đường bằng BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.758,15 | m2 |
| 2 | Rải mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,79 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,25 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,19 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765,17 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,17 | m2 |
| C | Hoàn trả đường giao | |||
| 1 | BTXM C20 dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| D | Rãnh dọc BTCT B=0,4m | |||
| 1 | Cắt lề đường BTXM, đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,91 | m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng vật liệu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | m3 |
| 3 | Đắp K90 bằng vật liệu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,98 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM C16 lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| E | Thân rãnh | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.366,2 | kg |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,77 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m3 |
| 4 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | ck |
| 6 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.885,4 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | ck |
| F | Ga lắng | |||
| 1 | Cốt thép ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,15 | kg |
| 2 | Bê tông ga lắng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 6 | Cốt thép tấm đan nắp ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,19 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp ga lắng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| G | BT bịt đầu rãnh | |||
| 1 | BTXM C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| H | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | BTXM C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| I | Bó vỉa hàm ếch loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | kg |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 4 | Lưới chắn rác gang đúc (tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| J | Tấm đan rãnh BTXM (30x50x5)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 2 | Vữa XM C8 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892 | viên |
| K | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.356,47 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,65 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,05 | m2 |
| 4 | Tẩy vạch sơn hiện trạng trên mđ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,51 | m2 |
| L | Đinh phản quang | |||
| 1 | Đinh phản quang 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483 | cái |
| 2 | Đinh phản quang 14x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ chân cột và biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Đục phá BTXM móng biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | BTXM C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt biển tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 7 | Tháo dỡ tôn sóng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| N | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ + LĐ cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Khung móng cột đèn chiếu sáng (4M24x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đục phá BTXM móng cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp III móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 7 | BTXM C20 móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Ống nhựa ruột gà D=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| O | Rãnh cáp trên lề đường | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| P | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 Kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 3T | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất ≥110 Cv | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Bộ sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi