Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450861-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220202392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:45:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,568,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống rãnh dọc và ATGT đoạn Km85+00-Km86+00; sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km87+600-Km96+193,7/QL.38, tỉnh Hà Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Hà Nam. Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Vũ. Địa chỉ: số 30 ngõ Giếng Mứt, tổ 9B, phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Hà Nam. Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Hà Nam. Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Cắt mặt đường cũ BTN, đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.176,24m3
2Đắp nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V771,3m3
B Mặt đường
1Rải mặt đường bằng BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.758,15m2
2Rải mặt đường bằng BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.755,79m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V387,25m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V771,19m3
5Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.765,17m2
6Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V473m2
7Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.292,17m2
C Hoàn trả đường giao
1BTXM C20 dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m3
D Rãnh dọc BTCT B=0,4m
1Cắt lề đường BTXM, đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V641,91m3
2Đắp K95 bằng vật liệu tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V91,12m3
3Đắp K90 bằng vật liệu tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V212,98m3
4Hoàn trả BTXM C16 lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
E Thân rãnh
1Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11.366,2kg
2Bê tông thân rãnh đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo chương V103,77m3
3Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,68m3
4Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
5Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V509ck
6Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5.885,4kg
7Bê tông tấm đan nắp rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m3
8Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V510ck
F Ga lắng
1Cốt thép ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V309,15kg
2Bê tông ga lắng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
3Đá mạt đệm ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
5Lắp đặt ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V13ck
6Cốt thép tấm đan nắp ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V125,19kg
7Bê tông tấm đan nắp ga lắng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
8Lắp đặt tấm đan nắp ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V13ck
G BT bịt đầu rãnh
1BTXM C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
H Cửa xả
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3BTXM C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
I Bó vỉa hàm ếch loại 2
1Bê tông tấm đan C20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
2Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V78,2kg
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
4Lưới chắn rác gang đúc (tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
6Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
J Tấm đan rãnh BTXM (30x50x5)cm
1Bê tông tấm đan rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
2Vữa XM C8 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
3Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.892viên
K Vạch sơn
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.356,47m2
2Sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,65m2
3Sơn dẻo nhiệt dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.153,05m2
4Tẩy vạch sơn hiện trạng trên mđ cũMô tả kỹ thuật theo chương V178,51m2
L Đinh phản quang
1Đinh phản quang 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.483cái
2Đinh phản quang 14x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
M Biển báo
1Tháo dỡ chân cột và biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Đục phá BTXM móng biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Đắp đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5BTXM C12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Lắp đặt biển tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
7Tháo dỡ tôn sóng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
N Đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ + LĐ cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Khung móng cột đèn chiếu sáng (4M24x675)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đục phá BTXM móng cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Đào đất cấp III móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m3
6Đắp đất K90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V12,27m3
7BTXM C20 móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Ống nhựa ruột gà D=65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
O Rãnh cáp trên lề đường
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m3
2Đắp cát đen K95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m3
3Đắp đất K95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
P Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Đầm cóc Công suất ≥ 70 Kg1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
6 ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5T2
7 Cần trục ô tô Công suất ≥ 3T1
8 Máy ủi công suất ≥110 Cv1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành Công suất ≥ 16T1
11 Lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn2
12 Bộ sơn vạch kẻ đường Đồng bộ1
13 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->