Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474306-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220473651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:19:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố lề tuyến đường ĐH7.DX
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Đại Phát (Địa chỉ trụ sở: xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam). + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * NỀN VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất tương đương Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất tương đương Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,306100m3
3Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất tương đương Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,751100m3
4Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (70% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,693100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m3
6Đào phá sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,836m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,836m3
9Vét đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
11Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,869100m3
12Cung cấp và vận chuyển đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.197,842m3
B * VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,045m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
C * BÓ VỈA
1Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.441m
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V41,242m3
3Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V7,968100m2
4Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V149,179m3
5Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,655100m2
6Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,319m3
D * VỈA HÈ
1Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V937,145m3
2Cắt khe bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.040,57m
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V93,715100m2
E * HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,582m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
F * NÚT DÂN SINH TẠI KM0+479,58
1Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,307m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,638100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m2
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V55,93m
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V27,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
4 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->