Gói thầu: XL.01: cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Chi cục Kiểm lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474596-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
Tên gói thầu XL.01: cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Chi cục Kiểm lâm
Số hiệu KHLCNT 20220453360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 23/QĐ-KL ngày 28/01/2022 của Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:17:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65664E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33132E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥621.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 XL.01: cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Chi cục Kiểm lâm
Cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Chi cục
45 Ngày
E-CDNT 3 Tại Quyết định số 23/QĐ-KL ngày 28/01/2022 của Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tuấn Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. + Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viêt Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393.882.231
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viêt Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG:
1Tháo dỡ các thiết bị, đường dây hư hỏngMô tả KT theo chương V5công
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V10cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V5bộ
9Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt giàn treo khăn phòng vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả KT theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
22Lắp đặt khóa nước D48Mô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt khóa nước D21Mô tả KT theo chương V1cái
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15m2
26Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V15m
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,5m2
28Cửa sổ nhôm định hình, kính 6,38lyMô tả KT theo chương V9m2
29Xúc, vận chuyển rác thải , tập kết tại bãi thải theo quy địnhMô tả KT theo chương V1chuyến
B II. NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V197,346m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8688tấn
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V5công
4Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8688tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8688tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,45lyMô tả KT theo chương V1,9735100m2
7Tôn che giáp múi mái tôn với tường thu hồiMô tả KT theo chương V18,6m
8Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V122,6784m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V122,6784m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,92m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V4,3824m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,92m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V285,862m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V189,317m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V209,237m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
17Nhân công lắp đặt lại dây điện hiện trạngMô tả KT theo chương V4công
18Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V32,2m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,2m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V2công
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,4841100m2
C III. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V59,02m2
2Xúc, vận chuyển rác thải , tập kết tại bãi thải theo quy địnhMô tả KT theo chương V1chuyến
3Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V59,02m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V33,355m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V10,5084m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V48,7138m2
7Xúc, vận chuyển rác thải , tập kết tại bãi thải theo quy địnhMô tả KT theo chương V1chuyến
8Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V33,355m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V10,5084m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,5084m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,2054m2
D III. MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,21m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30m2
4Xúc, vận chuyển rác thải , tập kết tại bãi thải theo quy địnhMô tả KT theo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65664E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33132E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥621.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->