Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:41:00 đến ngày 2022-05-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,524,081,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Nội dung công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian; Xây dựng dân dụng; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp; Thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian ≥1.489.000.000 VND; Xây dựng dân dụng ≥1.607.000.000 VND; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp ≥1.851.000.000 VND; Thiết bị công trình ≥2.735.000.000 VND. - Đối với trường hợp có nhiều hợp đồng, giá trị hợp đồng để đánh giá tính tương tự chỉ tính riêng hạng mục tương tự về nội dung công việc nêu trên.- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 01 năm 2019 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.682.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Tời vật liệu T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ nguồn AC - DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ nguồn 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Các hạng mục phụ trợ và thiết bị công trình Trung tâm giao lưu Văn hóa và Thông tin Du lịch Điện Biên Phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. + Trong lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị: - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
- Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Điện thoại 02153 828 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên - Ông Nguyễn Minh Phú - Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153 828 234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Địa chỉ: Số 30, Tổ 8, phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ. + Điện thoại: 0215 3826 399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE HAI BÊN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,868 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn không gian ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | tấn |
| 11 | Bu lông phi 20 chiều dài 500 đặt chờ trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Chế tạo đầu côn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.464 | Cái |
| 13 | Chế tạo đầu côn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 14 | Chế tạo ống lồng S30-36-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552 | Cái |
| 15 | Chế tạo bulông CĐC M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552 | Bộ |
| 16 | Chế tạo cầu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | Quả |
| 17 | Chế tạo cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 18 | Sơn tĩnh điện cho thanh giàn, cầu, đầu côn, gối đỡ, bọ đỡ chiều dày ≥ 70µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.640 | kg |
| 19 | Bu lông neo M20x350 CB5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 20 | Bu lông nở Ramset M20xL=635 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 21 | Gối đỡ liên kết GT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 24 | Bu lông M12x30 bắt bọ đỡ CB 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | Bộ |
| 25 | Bu lông M16x25 bắt bọ đỡ CB 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 26 | Bọ đỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 27 | Chi phí bao gói, đóng kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.639,8 | kg |
| 28 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.639,8 | kg |
| 29 | Lắp dựng giàn không gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6398 | tấn |
| 30 | Tôn úp nóc + Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | md |
| 31 | Lắp Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,34 | m2 |
| 32 | Vách kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,34 | m2 |
| 33 | Chân nhện sus 304 4 chân (đỡ kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Chân |
| 34 | Chân nhện sus 304 2 chân (đỡ kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Chân |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Cút nối PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3376 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Thép cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | tấn |
| 5 | Thép cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn thân rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 13 | Lắp dự tấm đan nắp rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê để đào móng rãnh nước, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để đào móng rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 bù đường vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m3 |
| C | Cống hộp nối tiếp L=4.5m | |||
| 1 | Đào móng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| D | Hố ga GT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | BT lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Van khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 5 | Thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 6 | Thép thang sắt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | kg |
| 7 | Giấy dầu rải mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| E | Hố ga G1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8561 | m3 |
| 2 | BT lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | m3 |
| 4 | Van khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 5 | Thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Thép thang sắt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3572 | kg |
| 7 | Tấm đan nắp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | m3 |
| 8 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| F | Cống thu nước L=4.5m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Thép thân cống d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 5 | Thép thân cống d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | I. HÀNG RÀO GĂNG | |||
| 1 | Hàng rào găng cao 0,3m rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,82 | md |
| I | II. BỆ CÂY ĐA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,946 | m2 |
| J | III. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,314 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,714 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m3 |
| 9 | Bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,474 | m2 |
| 15 | Lợp mái LD kẽm 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 16 | Tôn Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| K | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ( ĐẤU NỐI CHUNG VỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU VỰC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,681 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,747 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| L | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SAU CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| M | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, tường đầu cửa xả, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| N | IV. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHÍA BẮC | |||
| O | IV.1. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bao chứa, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,72 | m3 |
| 8 | Bao tải đay chứa bê tông KT 600x400x150 làm rãnh tạo thẩm mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.020 | bao |
| 9 | Lắp đặt bao cát để tạo tường rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.020 | 1 cấu kiện |
| P | IV.2. ĐƯỜNG KẾT NỐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,954 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,955 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| Q | VI. HỆ THỐNG TIÊU ÂM KHU VỰC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công hệ khung tường, trần tiêu ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác (trần tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,99 | m2 |
| 4 | Lớp xốp chống cháy trên tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,99 | m2 |
| 5 | Bông sợi thủy tinh tiêu âm cho tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,056 | m2 |
| 6 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,056 | m2 |
| 7 | Gỗ MDF phủ min có đục lỗ, chiều dày = 1.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,056 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các lớp bông sơi thủy tinh + cao su non + gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,056 | m2 |
| R | VII. XÂY DỰNG KHUNG MÀN HING LED VÀ KHUNG RÈM | |||
| 1 | Thi công khung sắt hộp mạ kẽm màn hình led, ốp alu màu đen bo viền phía trước (01 khung) bằng Thép hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | kg |
| 2 | Khung đỡ rèm 4 cái bằng thép hộp mạ kẽm 40mmx40mm dày 1,4ly. Khung dài 20m, hàn thành tiết diện 30cmx30cm có các thanh đỡ, chống cách đều 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | kg |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,47 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | 100m3 |
| 5 | Rải Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8092 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 8 | Cột điện ly tâm 16-11KN phi ngọn 190mm, phi gốc 403mm, lực đầu cột 11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Đào đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Làm lại đường bê tông nhựa asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường để đào móng chôn dây cáp, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,377 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5Kw để đào móng chôn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 bù nền đường vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m3 |
| 17 | Lát bù gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 bù vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| T | TIẾP ĐỊA CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa TBP, tủ RMU, vỏ máy giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| U | MÓNG CỘT TIẾP ĐỊA TRẠM TBA (MÓNG TRẠM TBA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 7 | Bu lông len phi 27 dài 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| V | TIẾP ĐỊA TRẠM TBA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa TBP, tủ RMU, vỏ máy giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| W | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| X | ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0,4KV ( DÂY DẪN CÁP NGẦM) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1km/1 dây |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp Hotline cho dây Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt xa đỡ lèo XR22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 22kv cho loại cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp nối |
| 17 | Lắp đặt ống thép qua đường D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| Y | * VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng gốm cách điện 24Kv ĐR 600mm CMB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AS70/11. Kết cấu nhiều sợi bện tròn cấp 2, bôi mỡ trung tính toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn bằng đồng, giáp bằng thép, vỏ Pvc, điện áp 12/20 (24kv). DSTA/CTS-W 3x70 (24)kV có cấu trúc ruột với 19 sợi, ĐK ruột 2,25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,8 | m |
| 4 | Cầu dao phụ tải ngoài trời LBS 24V 630A khí sứ gốm. Xuất xứ Việt Nam, Hãng sản xuất TBĐ Đông Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét Van Cooper 24kv 10ka. Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương, ứng dụng cho hệ thống điện áp 3-72kv, điện áp sét đánh 9-42kv. Tần số 50-60hz. Bảo hàng chinh hãng sản phẩm 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái). Bằng Silicon 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song AC 95-120 3 bulon dày , xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cáp co ngót nguội 3M-3 Pha, 24kV, ngoài trời - QTII-6S-32-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cosse SC đồng 70mm2. Mã SC 70-10 chất liệu đồng, bề mặt mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Đầu cosse đồng nhôm 70mm2, Mã DTL1-70 chất liệu đồng và nhôm, bề mặt mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Kẹp quai ép 95-120. Dạng bu lông, kẹp quai ép có thân làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, phần quai chữ U làm bằng đồng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp Hotline 4/0 dây 95-120mm2 đỏ. Mã KDN 4/0 chất liệu hợp kim nhôm, xiết bằng vòng ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Xà đỡ lèo XR22-1 (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=10,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=66,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp trung thế 3 pha 24 kV co ngót nguội ngoài trời 3M 70mm2, QT2-6S-32-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đai giữ cáp thân cột (bộ = 7 cái) - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=39,2 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp 24 kV (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biến báo an toàn, biển tên DPT, biển tên trạm. Bằng tôn lá sơn phản quang theo quy định ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY, THIẾT BỊ | |||
| AA | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP , TỦ BÙ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AD | NGHIỆM THU ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu kỹ thuật, đấu nối vào lưới Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| AE | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Trạm trụ 1 cột 160kVA 22/0,4kV hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| AF | HỆ THỐNG BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bàn đa năng (hội họp, ăn uống) hình tròn- Kích thước 3,5m. Bàn có mặt kính cường lực 10ly xoay, đế nhôm mâm màu vàng hoặc màu bạc- Kích thước: Đường kính mâm 1,2m.Chân bàn bằng gỗ Gõ Đỏ tự nhiên hoặc tương đương được thiết kế hiện đại. Chiều cao bàn 810 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ bàn 1,6m ăn hình tròn. Bàn có mặt kính cường lực 10 ly xoay, đế nhôm mâm màu vàng hoặc màu bạc- kích thước đường kính mâm xoay rộng 80cm ,cao 0,75m, kính cường lực dày 10ly, bằng gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương , được thiết kế hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 3 | Ghế dại (hội họp, ăn uống) đệm tựa bọc da công nghiệp, kích thước tựa sau 105cm. Mặt ngồi trước 50cm, mặt sau 45cm, chiều sâu 48cm, cao 45cm. Bằng gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương. Được thiết kế hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | Cái |
| 4 | Khăn trải bàn bàn 200x200 làm bằng vải gấm màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 5 | Áo ghế có nơ nhiều màu, vải gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | Cái |
| AG | HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Loại trong nhà (Indoor) kich thước 8x4m Số lượng Module ghép: 25 ngang x 25 dọc Tổng số Module: 625 Module P4 mm Indoor Led Display Board 1R1G1B Kích thước hiển thị: 8m (dài) x 4 m (cao) = 32 m2 Độ phân giải màn hình : 2000 x 1000 pixel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 2 | Card phát màn hình LED línsn- TS 802D chuyên sử dụng cho màn hình led nhiều màu, điều khiển màn hình led chạy trực tiếp, nhận tín hiệu từ bộ sử lí hình ảnh. Hỗ trợ quản lí tối đa 2046*640 pixel. Kích thước với chiều cao 66mm, chiều rộng 240mm, chiều sâu 432mm, trọng lượng 5kg. Ac 100-240V, 50/60hz, công suất 102W, hai màu sắc đen và trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Card nhận (Linsn –RV908M32)Quản lý được 256x256 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,.. hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Chiếc |
| 4 | Module P4 fullcolour indooor; Kích thước: 160mm x 320mm. Khoảng cách điểm ảnh 4mm, cường độ sáng lớn hơn hoặc bằng 1500cd/m2. Màu sắc hiển thị 16,7 triệu màu, góc nhìn ngang 120 độ, góc nhìn thẳng đứng 120 độ, tuổi thọ Led 100.000 giờ, nhiệt độ màu 9500k-11500k, CPU điều khiển: Novada, linsn, LS Q1 plus... hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | Chiếc |
| 5 | Nguồn cấp 5V - 40A-200W loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Chiếc |
| 6 | Vỏ tủ điện công nghiệp sơn tĩnh điện 800x600x300mm, dày 1,5mm (trong nhà)Gồm có: aptomat điện tử 1 pha Panasonic 32A dây điện trần phú trong tủ trong bảng dây điện 2x2.5mm, Dây mạng 50m cho 1 bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR AMS – MVP505U hoặc tương đươngĐộ phân giải 2KCổng kết nối DVI x1, HDMI x1, VGA x1, USB x1…Kết nối truyền hình cáp Việt Nam, đầu thu KTS như: K+… Kết nối Camera, đầu DVD, laptop, internet… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AH | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa ( Array VAS LA2 Loa Pasive - Thông số kĩ thuật :Độ nhạy 98 dB LF, 102 dB MF, 114 dB HF (1W/1m)Tần số (-10 dB) 48 Hz - 18 kHzTần số (±3 dB) 60 Hz - 16 kHzCông suất 2000W LF, 600W MF, 150W HF - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Loa ( Lynz Fi12 Tần số đáp ứng 50Hz-20kHz (± 3dB)Độ nhạy (1w / 1m) 100dBTrở kháng Xếp hạng 8 OhmCông suất 550WMusic Power: 1100WCông suất đỉnh 2200W. Áp suất âm thanh liên tục 127dB. Áp suất âm thanh tối đa 133dB. Điểm giao nhau: 2kHzGóc phủ âm 60 ° (H) x80 ° (V) - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Loa ( Monitor VAS Qmax-Tần số đáp ứng 50Hz-20kHz (± 3dB)-Độ nhạy (1w / 1m) 100dB-Bass 40cm (15inh)-Trở kháng: 8 Ohm-Công suất: 500W-Music Power: 1100W-Công suất đỉnh 2200W-Áp suất âm thanh liên tục 127dB-Áp suất âm thanh tối đa 133dB-Góc phủ âm 60 ° (H) x80 ° (V) - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Loa ( Sub Martin S218- Thông số kỹ thuật: Trở kháng của Loa Sub Martin S218: 8Ohm Số way của Loa Sub Martin S218: 2 ways Công suất của Loa Sub Martin S218: 6000W Dải tần số của Loa SubMartin S218: 45Hz-18kHz Độ nhạy của Loa Sub Martin S218: 105dB±2dB Màu sắc của Loa Sub Martin S218M{u đen Trọng lượng của Loa Sub Martin S218: 87kg Kích thước của Loa SubMartin S218: 561x1066x780 (mm) - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cục đẩy 4 Kênh ( LYNZ 4850 Thông số kĩ thuât: – 8Ohm stereo 850W * 4– 4Ohm stereo 1350 * 4– 8 cầu 2700W– Nguồn điện sử dụng: ~ 220V 50Hz– Kích thước: 447W x 483D x 89H– Khối lượng: 23 kg- hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cục đẩy ( LYNZ S22000 cho Sub- Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz- Công suất: 2200w x 2 kênh : 8 ohm3200w x 2 Kênh : 4 ohm- Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz- Chỉ số S/N: >93dB- Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)- Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V- Kích thước : 98mm * 483mm * 495mm- Trọng lượng : 35 kg- hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cục đẩy ( LYNZ RSX S10000 cho Monitor Thông số kĩ thuât: – 8Ohm stereo 1000W * 2– 4Ohm stereo 2200 * 2– Nguồn điện sử dụng: ~ 220V 50Hz– Kích thước: 447W x 483D x 89H- hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mixer Dynacord CMS 1600 Germany- Bộ Trộn Âm Thanh: 16 Đường- 12 đường mono + 4 stereo- Tích hợp chức năng effect đôi (100presets)- Chức năng stereo equalizer: 11 ban nhạc- Cấp nguồn điện Phantom: 48V- Trọng lượng: 12 kg - Kích Thước: 64 x 16 x 50 (cm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị Xử Lý Tín Hiệu ( Driverack DBX PA260 Đáp ứng tần số 20Hz đến 20kHz100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vào Đầu ra kết nối (6) XLR namTrở kháng đầu vào 40 kOhms Trở kháng đầu ra 120 Ohms Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị trí Công suất tối đa Cấp 22dBu Tỷ lệ 48kHz mẫu RTA Mic Phantom điện áp 15 volt Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dB- hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Micro không dây ( LYNZ S9000- Hệ thống tương thích cho mỗi dải tần số: 12- Auto Setup tính năng: Scan / Sync- Âm thanh Companding tham khảo: Có- Ăng-ten bao gồm: có thể tháo rời 1/4 sóng- Antenna Options: Có- PC điều khiển: Không- Khả năng nhận mạng: Không- Case: Tùy chọn hệ thống Case (WA610)- Transmitter Hiển thị: Backlit LCD + Multi-màu LED- Receiver hiển thị: LCD có đèn nền LED - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ Quản Lý Nguồn ( Dapro D-886- Công tắc mở bộ quản lý nguồn, mở lần lượt cách đều nhau 1 giây- Đèn tín hiệu các cổng nguồn- Màn hình hiển thị hiệu điện thế của dòng điện hiện tại hoặc công suất điện đang tiêu thụ - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Ổn áp LIOA 10KVA SH-10000II ; Dải điện áp 150-250V. Kích thước 410 x 218 x 310 mm, trọng lượng 22,5kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Pa lăng xích điện HUGO DHS 1Tx5m. Nguồn điện 380V- 50hz. Công suất 500-750 W. Chiều dài cáp 5m, trọng tải nâng 1 tấn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá treo loa đa năng mặt cong dễ dàng bán chắc vào loa nhằm tăng tính thẩm mĩ. Giá treo loa được làm bằng sắt cao cấp. Sơn tĩnh điện màu đen, Công nghệ hàn dây ITALYA. Độ dày của thép 3,8 mm. Kích thước chiều rộng 20cm, khoảng điều chỉnh kẹp loa từ (20 - 36)cm. Cách lắp đặt đơn giản, cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên. Khả năng nới rộng Min 210mm, Mix 320mm. ang 300. Điều chỉnh dễ dàng, thuận tiện. Loa được giữ bởi các tay vặn, tránh được xê dịch trong khi sử dụng. Lắp với tường 100mm x 200mm or 200mm x 200mm (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Tủ Rack thiết bị âm thanh chuyên dụng 24U. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom trắng bóng. Kích thước 830x 600x 800 mm. Tải trọng 300kg, di chuyển 4 bánh đa hướng,4 chốt định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ bàn Mixer DYNACORD D1600 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khung Treo Loa Móc Cao Cấp Mã hàng: SH027 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Dây loa somer 6x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 19 | Bộ đàm motorola CP-1300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Ống gen điện loại ống thép bọc nhựa PVC 20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Rắc canon NC3FXX/NC3MXX . Sản phẩm của nhãn hiệu Neutrik-chuyên sản xuất giắc kết nối hàng đầu thế giới, đến từ Đức. Hàng chính hãng nhập khẩu châu âu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cặp |
| 22 | CORDIAL CMK222 Dây tín hiệu micro cao cấp của Đức, hàng chính hãng sản xuất tại châu âu hoặc tương đương. Diện tích lõi dây: 0.22 mm²; Tiêu chuẩn AWG 24; Thành phần lõi 28x 0,1 mm, vỏ PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Dây tròn đặc ruột CADISUN 3x2,5mm² hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Lạt thít nhựa 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bó |
| 25 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| AI | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Đèn sân khấu Beam 230W 7R màn hình cảm ứng chuyển động đèn sân khấu. Với lăng kính 8 mặt tại ra nhiều ánh sáng hơn. Điện áp AC 100V/240V, tần số 50/60hz, công suất 230W, 16 kênh, màu led: RGBW. Tuổi thọ trung bình 2000h. Chất liệu hợp kim nhôm và ABS - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 2 | Đèn par led 54x3w IP65 3 trong 1 full color sử dụng 54 bóng led 3w, điện áp sử dụng 110-240V AC, hiệu ứng sáng từng màu hoặc pha được 17 triệu kiloton màu khác nhau, tuổi thọ bóng 60.000 giờ, công suất tổng 200W, số kênh 8CH. Chế độ điều khiển tự động, theo âm thanh và qua bàn DMX512, chớp 20 lần/s - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 3 | Đèn rọi chiếu sáng trên sân khấu: LED COB BLINDER 4x100W Điện áp sử dụng: AC90V-240V, 50-60hz. Công suất: 400W Tuổi thọ: 80.000h. Nhiệt độ màu: 3200K/6500K - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Đèn Follow ( công suất 1200w– Điện áp : 220-240VAC 50/60Hz– Bóng đèn: HMI1200W– Công suất tiêu thụ: 1500W– Chức năng: 4 màu + trắng– DMX: 4CH– Motors: 4– Góc chùm tia sáng 15 °, chiếu sáng tới 50m - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn điều khiển ánh sáng (25.6ADMX 512/1990, lên đến 256 kênh Dmx, đầu ra Với Isolated Isolated quang– Lên đến 12 Đồ họa thông minh Với 16 kênh có thể được điều khiển.– Nó được đặc trưng với Built-In Shape Effects Of Pan / Tilt Circle, RGB Cầu vồng Và Giống Of Chases, vv;– 16 Chase Và 10 Shape Xây dựng có thể được ra Đồng thời– 48 Playback có thể được lưu trữ như Chase, Scene Và Cue List. Có thể Lên đến 100 Bước Trong Chase.– 32 Macro Là phím tắt để chạy các kết hợp phát lại.– Màn hình LCD Với Backlight.Số kênh: 6144 - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy phun khói đứng 24 bóng led 7 màu DF-1500W sân khấu. Công suất 1500W, điện áp Ac110V-240V/50-60H. Chế độ điều khiển DMX-512, không dây điều khiển từ xa, thời gian khởi động 5 phút. Lượng khói 18000 cuft/phút, phun khoảng cách 6-8m, trọng lượng 5kg, Kích thước 400x 340x 220 mm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cục đẩy công suất Power Ánh Sáng Lighting 12 kênh (Màn hình hiển thị LCD; Đầu nối DMX vào và ra; Điện áp hoạt động: 220 / 380VAC; Công suất tối đa trên mỗi kênh 20A; Kiểm soát ánh sáng và bóng tối nhờ bộ vi xử lý vi điều khiển; Mỗi địa chỉ DMX điều khiển một kênh; Tích hợp 12 chương trình chạy tự động, có thể điều chỉnh tốc độ; Tự cân bằng với điều chỉnh độ sáng tuyến tính từ 0 đến 100%; Có attomat cho mỗi kênh; Tích hợp bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch, nhiệt độ cao; Khả năng nhớ cài đặt cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dung dịch nước tạo khói Antari sử dụng cho máy phun khói, xuất xứ Đài loan, dung tích 500ml, trọng lượng 5kg - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Can |
| 9 | Dây tín hiệu DMX 20m. Giúp kết nối các thiết bị đèn sân khấu với nhau trên 1 phạm vi lớn. Dây tín hiệu DMX lớp vỏ bên ngoài làm bằng cao su bền bỉ, chịu nén,chịu nhiệt,chịu nước và chịu va đâp tốt. Lõi bên trong là 3 lõi đồng, 1 lớp chống nhiễu và 1 lớp chống đứt - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Dây điện 2x4 Trần Phú, sản phẩm chính hãng của Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú. Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn. Dây có 2 ruột lõi đồng, kích thước 2x 4.0 - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 11 | Đầu rắc Canon Đực- Cái H2pro dùng để kết nối thiết bị âm thanh, chất liệu hợp kim siêu bền, truyền tín hiệu tốt - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Đầu |
| 12 | Khung truss (Hợp kim nhôm) kích thước khung truss 400 x 600mm (khúc 1m). Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Viettruss. Chiều rộng 400mm, chiều sâu 600mm, chiều dài 1m. Trọng lượng 12.3kg, bắt ốc 8 lỗ, bảo hành 5 năm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Khung truss (Hợp kim nhôm) kích thước khung truss 40cm x 40cm (khúc 1m). Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Viettruss. Chiều rộng 400mm, chiều sâu 400mm, chiều dài 1m. Trọng lượng 11.11kg, bắt ốc 8 lỗ, bảo hành 5 năm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 14 | Lồng trượt bánh xe Connector Vl3140CP, xuất xứ Việt Nam, thương hiệu viettruss. Chiều dài 400mm, chiều rộng 400mm, chiều sâu 300mm, bảo hành 5 năm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Chân đế hộp sơn tĩnh điện, chân trống phụ hợp kim. Base-VS4080, xuất xứ Việt Nam, thương hiệu viettruss, trọng lượng 18kg, sơn tĩnh điện màu bạc, bảo hành 5 năm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Pa lăng xích kéo tay Stronger 2T-6M. Đường kính dây xích 8mm - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Móc Balang + mặt bích. Chất liệu thép thương hiệu Kenbo - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh- Tủ rack 16U, kích thước: 830mm x 600mm x 800mm. Tải trọng 300kg, vật liệu thép tấm dày từ 1,5mm-2mm được xử lí bề mặt và sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ chia tín hiệu âm thanh 8 kênh Rolls Ra163. Trở kháng vào: 20 kohms balanced. Tín hiệu vào đỉnh: +22Dbv. Trở kháng ra: 100 kohms balanced. Tín hiệu ra đỉnh +24db. Tín hiệu trên nhiễu nhỏ hơn 90db. Đáp ứng tần số: 10hz-40khz. Nhiễu hài lớn hơn 0,008% - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Tủ để mixer DYNACORD d1600 10u - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Chân Micro để bàn Takstar ST-102 - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Micro hội nghị Shure MX 418 DC. Dải 30-13,000 Hz, phân cực: áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên pin 2 liên quan đến pin 3 của đầu nối đầu ra micrro, kết nối âm thanh, vỏ kim loại - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AJ | HỆ THỐNG CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bục phát biểu màu nâu tây sơn phủ bóng PU, làm bằng gỗ tự nhiên cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bục kê tượng Bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU, chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp giả vân gỗ. Kích thước trên rộng 80cm, dưới rộng 60cm, cao 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác bằng thạch cao phun nhũ đồng, cao 70 cm. Đảm bảo đạt tiêu chuẩn khuôn tượng bác theo bộ chính trị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 4 | Hệ thống rèm sân khấu (toàn bộ chiều ngang sân khấu) gồm phông chính + cờ đỏ và 4 yếm may. Chất liệu phông nhung hội trường Đài loan hoặc tương đương loại dày gồm nhiều mùa tự chọn (xanh, đỏ đô, vàng…), khổ vải 1,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 5 | Mô tơ rèm sân khấu YH 500 kg Đài Loan hoặc tương đương bao gồm 1 hộp nhận, 1 bấm tường, 2 tay điều khiển từ xa, phụ kiện treo ray, mặt bích treo mô tơ, ròng rọc + bánh xe. Mất điện kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Ray nhôm theo mét ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Ổ cắm điện Lioa 6 ổ cắm dài 5m, 2 công tắc hoặc tương đương. Công suất tối đa 2200W, max 10A 250V, thiết kế mới mỗi ổ cắm 1 màu để tránh nhầm lẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | ỔN ÁP LIOA 30KVA - 30KW MÃ SẢN PHẨM SH - 30000 II: Điện áp vào 1 pha 150V-250V, điện áp ra 1 pha 110V-220V. Kích thước (DxRxC)mm là 690x 488x 450mm. Trọng lượng 76kg. Tần số 49hz-62hz. Màu ghi sáng xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AK | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ((Gxd + Gtb)*5%) | 0,05 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Nội dung công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian; Xây dựng dân dụng; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp; Thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian ≥1.489.000.000 VND; Xây dựng dân dụng ≥1.607.000.000 VND; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp ≥1.851.000.000 VND; Thiết bị công trình ≥2.735.000.000 VND. - Đối với trường hợp có nhiều hợp đồng, giá trị hợp đồng để đánh giá tính tương tự chỉ tính riêng hạng mục tương tự về nội dung công việc nêu trên.- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 01 năm 2019 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.682.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 KW | 1 |
| 12 | Giàn giáo thi công | giáo thép | 100 |
| 13 | Tời vật liệu T | sức nâng ≥ 0,5 | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | . | 1 |
| 15 | Bộ nguồn AC - DC | . | 1 |
| 16 | Bộ nguồn 3 pha | . | 1 |
| 17 | Xe nâng | sức nâng ≥ 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi