Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474587-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220465580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:41:00 đến ngày 2022-05-08 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,524,081,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Nội dung công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian; Xây dựng dân dụng; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp; Thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian ≥1.489.000.000 VND; Xây dựng dân dụng ≥1.607.000.000 VND; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp ≥1.851.000.000 VND; Thiết bị công trình ≥2.735.000.000 VND. - Đối với trường hợp có nhiều hợp đồng, giá trị hợp đồng để đánh giá tính tương tự chỉ tính riêng hạng mục tương tự về nội dung công việc nêu trên.- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 01 năm 2019 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.682.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
13-Tời vật liệu T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,5
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ nguồn AC - DC
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ nguồn 3 pha
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Các hạng mục phụ trợ và thiết bị công trình Trung tâm giao lưu Văn hóa và Thông tin Du lịch Điện Biên Phủ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153 828 234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Việt Á + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153 828 234


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. + Trong lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị: - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên. - Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153 828 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên - Ông Nguyễn Minh Phú - Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153 828 234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Địa chỉ: Số 30, Tổ 8, phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ. + Điện thoại: 0215 3826 399.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE HAI BÊN NHÀ CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,868m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,108m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,586tấn
10Gia công hệ khung dàn không gian ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,054tấn
11Bu lông phi 20 chiều dài 500 đặt chờ trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Chế tạo đầu côn D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3.464Cái
13Chế tạo đầu côn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
14Chế tạo ống lồng S30-36-M16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.552Cái
15Chế tạo bulông CĐC M16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.552Bộ
16Chế tạo cầu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V478Quả
17Chế tạo cầu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
18Sơn tĩnh điện cho thanh giàn, cầu, đầu côn, gối đỡ, bọ đỡ chiều dày ≥ 70µmMô tả kỹ thuật theo chương V6.640kg
19Bu lông neo M20x350 CB5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
20Bu lông nở Ramset M20xL=635Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
21Gối đỡ liên kết GT1Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
24Bu lông M12x30 bắt bọ đỡ CB 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040Bộ
25Bu lông M16x25 bắt bọ đỡ CB 5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
26Bọ đỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
27Chi phí bao gói, đóng kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6.639,8kg
28Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6.639,8kg
29Lắp dựng giàn không gianMô tả kỹ thuật theo chương V6,6398tấn
30Tôn úp nóc + Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96md
31Lắp Vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V224,34m2
32Vách kính cường lực 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V224,34m2
33Chân nhện sus 304 4 chân (đỡ kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Chân
34Chân nhện sus 304 2 chân (đỡ kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Chân
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Cút nối PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3904100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3376m3
3Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
4Thép cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086tấn
5Thép cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8045tấn
6Bê tông đúc sẵn thân rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
7Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0176100m2
8Lắp đặt cống hộp trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405100m3
10Bê tông tấm đan nắp rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
11Thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1098tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m2
13Lắp dự tấm đan nắp rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
14Cắt khe dọc đường bê để đào móng rãnh nước, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để đào móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6016m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 bù đường vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6016m3
C Cống hộp nối tiếp L=4.5m
1Đào móng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m3
2Đào móng đất cấp II bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
3Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
4Thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8742tấn
5Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
6Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
D Hố ga GT
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
2BT lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
4Van khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2903100m2
5Thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
6Thép thang sắt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52kg
7Giấy dầu rải mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
E Hố ga G1
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8561m3
2BT lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
3Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8653m3
4Van khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
5Thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
6Thép thang sắt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3572kg
7Tấm đan nắp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625m3
8Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
10LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
F Cống thu nước L=4.5m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
4Thép thân cống d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
5Thép thân cống d=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
6Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
G HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H I. HÀNG RÀO GĂNG
1Hàng rào găng cao 0,3m rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V248,82md
I II. BỆ CÂY ĐA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,202m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
5Lấp đất hố móng độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,946m2
J III. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,314m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,714m2
7Lấp đất hố móng độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,129m3
9Bu lông M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
10Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,474m2
15Lợp mái LD kẽm 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
16Tôn Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,25md
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m
K III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ( ĐẤU NỐI CHUNG VỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU VỰC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0075100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,134m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,292tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,681tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,83m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,747100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
L III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SAU CÔNG TRÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
5Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
M CỬA XẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, tường đầu cửa xả, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,183m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
N IV. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHÍA BẮC
O IV.1. THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,69m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,69m3
7Đổ bê tông bao chứa, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,72m3
8Bao tải đay chứa bê tông KT 600x400x150 làm rãnh tạo thẩm mỹMô tả kỹ thuật theo chương V3.020bao
9Lắp đặt bao cát để tạo tường rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.0201 cấu kiện
P IV.2. ĐƯỜNG KẾT NỐI
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,954m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,944m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,998m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,955m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,834m3
10Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
Q VI. HỆ THỐNG TIÊU ÂM KHU VỰC SÂN KHẤU
1Gia công hệ khung tường, trần tiêu ấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác (trần tiêu âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V271,99m2
4Lớp xốp chống cháy trên tấm thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V271,99m2
5Bông sợi thủy tinh tiêu âm cho tườngMô tả kỹ thuật theo chương V305,056m2
6Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V305,056m2
7Gỗ MDF phủ min có đục lỗ, chiều dày = 1.2cmMô tả kỹ thuật theo chương V305,056m2
8Lắp đặt các lớp bông sơi thủy tinh + cao su non + gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V305,056m2
R VII. XÂY DỰNG KHUNG MÀN HING LED VÀ KHUNG RÈM
1Thi công khung sắt hộp mạ kẽm màn hình led, ốp alu màu đen bo viền phía trước (01 khung) bằng Thép hộp 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128kg
2Khung đỡ rèm 4 cái bằng thép hộp mạ kẽm 40mmx40mm dày 1,4ly. Khung dài 20m, hàn thành tiết diện 30cmx30cm có các thanh đỡ, chống cách đều 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.512kg
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V449,47m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2173100m3
5Rải Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,8092100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
8Cột điện ly tâm 16-11KN phi ngọn 190mm, phi gốc 403mm, lực đầu cột 11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
12Đào đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Làm lại đường bê tông nhựa asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
14Cắt khe dọc đường để đào móng chôn dây cáp, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,377100m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5Kw để đào móng chôn dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 bù nền đường vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m3
17Lát bù gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 bù vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
T TIẾP ĐỊA CỘT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
3Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
5Rải dây thép địa TBP, tủ RMU, vỏ máy giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
U MÓNG CỘT TIẾP ĐỊA TRẠM TBA (MÓNG TRẠM TBA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
7Bu lông len phi 27 dài 500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
V TIẾP ĐỊA TRẠM TBA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Rải dây thép địa TBP, tủ RMU, vỏ máy giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V410 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
7Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
W HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,381m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
X ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0,4KV ( DÂY DẪN CÁP NGẦM)
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361km/1 dây
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Cầu dao phụ tải 24kV-630A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,11100m
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt và tháo kẹp Hotline cho dây Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt xa đỡ lèo XR22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt xà đỡ cầu dao, Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
16Hộp nối cáp ngầm trung thế 22kv cho loại cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp nối
17Lắp đặt ống thép qua đường D100Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
Y * VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Sứ đứng gốm cách điện 24Kv ĐR 600mm CMBMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
2Cáp nhôm trần lõi thép AS70/11. Kết cấu nhiều sợi bện tròn cấp 2, bôi mỡ trung tính toàn phầnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Cáp 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn bằng đồng, giáp bằng thép, vỏ Pvc, điện áp 12/20 (24kv). DSTA/CTS-W 3x70 (24)kV có cấu trúc ruột với 19 sợi, ĐK ruột 2,25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,8m
4Cầu dao phụ tải ngoài trời LBS 24V 630A khí sứ gốm. Xuất xứ Việt Nam, Hãng sản xuất TBĐ Đông AnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét Van Cooper 24kv 10ka. Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương, ứng dụng cho hệ thống điện áp 3-72kv, điện áp sét đánh 9-42kv. Tần số 50-60hz. Bảo hàng chinh hãng sản phẩm 100%.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái). Bằng Silicon 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp rẽ nhánh song song AC 95-120 3 bulon dày , xuất xứ Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đầu cáp co ngót nguội 3M-3 Pha, 24kV, ngoài trời - QTII-6S-32-500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đầu cosse SC đồng 70mm2. Mã SC 70-10 chất liệu đồng, bề mặt mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Đầu cosse đồng nhôm 70mm2, Mã DTL1-70 chất liệu đồng và nhôm, bề mặt mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Kẹp quai ép 95-120. Dạng bu lông, kẹp quai ép có thân làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, phần quai chữ U làm bằng đồng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Kẹp Hotline 4/0 dây 95-120mm2 đỏ. Mã KDN 4/0 chất liệu hợp kim nhôm, xiết bằng vòng tyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Xà đỡ lèo XR22-1 (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=10,19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=66,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đầu cáp trung thế 3 pha 24 kV co ngót nguội ngoài trời 3M 70mm2, QT2-6S-32-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đai giữ cáp thân cột (bộ = 7 cái) - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=39,2 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Giá đỡ đầu cáp 24 kV (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng TL=9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Biến báo an toàn, biển tên DPT, biển tên trạm. Bằng tôn lá sơn phản quang theo quy định ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Z HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY, THIẾT BỊ
AA THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP , TỦ BÙ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
AC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
AD NGHIỆM THU ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Chi phí nghiệm thu kỹ thuật, đấu nối vào lưới Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
AE THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Trạm trụ 1 cột 160kVA 22/0,4kV hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
AF HỆ THỐNG BÀN GHẾ
1Bàn đa năng (hội họp, ăn uống) hình tròn- Kích thước 3,5m. Bàn có mặt kính cường lực 10ly xoay, đế nhôm mâm màu vàng hoặc màu bạc- Kích thước: Đường kính mâm 1,2m.Chân bàn bằng gỗ Gõ Đỏ tự nhiên hoặc tương đương được thiết kế hiện đại. Chiều cao bàn 810 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ bàn 1,6m ăn hình tròn. Bàn có mặt kính cường lực 10 ly xoay, đế nhôm mâm màu vàng hoặc màu bạc- kích thước đường kính mâm xoay rộng 80cm ,cao 0,75m, kính cường lực dày 10ly, bằng gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương , được thiết kế hiện đại.Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
3Ghế dại (hội họp, ăn uống) đệm tựa bọc da công nghiệp, kích thước tựa sau 105cm. Mặt ngồi trước 50cm, mặt sau 45cm, chiều sâu 48cm, cao 45cm. Bằng gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương. Được thiết kế hiện đại.Mô tả kỹ thuật theo chương V464Cái
4Khăn trải bàn bàn 200x200 làm bằng vải gấm màu.Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
5Áo ghế có nơ nhiều màu, vải gấmMô tả kỹ thuật theo chương V464Cái
AG HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED
1Loại trong nhà (Indoor) kich thước 8x4m
Số lượng Module ghép: 25 ngang x 25 dọc
Tổng số Module: 625 Module
P4 mm Indoor Led Display Board 1R1G1B
Kích thước hiển thị: 8m (dài) x 4 m (cao) = 32 m2
Độ phân giải màn hình : 2000 x 1000 pixel
Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
2Card phát màn hình LED línsn- TS 802D chuyên sử dụng cho màn hình led nhiều màu, điều khiển màn hình led chạy trực tiếp, nhận tín hiệu từ bộ sử lí hình ảnh. Hỗ trợ quản lí tối đa 2046*640 pixel. Kích thước với chiều cao 66mm, chiều rộng 240mm, chiều sâu 432mm, trọng lượng 5kg. Ac 100-240V, 50/60hz, công suất 102W, hai màu sắc đen và trắng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Card nhận (Linsn –RV908M32)Quản lý được 256x256 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,.. hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V39Chiếc
4Module P4 fullcolour indooor; Kích thước: 160mm x 320mm. Khoảng cách điểm ảnh 4mm, cường độ sáng lớn hơn hoặc bằng 1500cd/m2. Màu sắc hiển thị 16,7 triệu màu, góc nhìn ngang 120 độ, góc nhìn thẳng đứng 120 độ, tuổi thọ Led 100.000 giờ, nhiệt độ màu 9500k-11500k, CPU điều khiển: Novada, linsn, LS Q1 plus... hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V625Chiếc
5Nguồn cấp 5V - 40A-200W loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V70Chiếc
6Vỏ tủ điện công nghiệp sơn tĩnh điện 800x600x300mm, dày 1,5mm (trong nhà)Gồm có: aptomat điện tử 1 pha Panasonic 32A dây điện trần phú trong tủ trong bảng dây điện 2x2.5mm, Dây mạng 50m cho 1 bảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
7Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR AMS – MVP505U hoặc tương đươngĐộ phân giải 2KCổng kết nối DVI x1, HDMI x1, VGA x1, USB x1…Kết nối truyền hình cáp Việt Nam, đầu thu KTS như: K+… Kết nối Camera, đầu DVD, laptop, internet…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AH HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa ( Array VAS LA2 Loa Pasive - Thông số kĩ thuật :Độ nhạy 98 dB LF, 102 dB MF, 114 dB HF (1W/1m)Tần số (-10 dB) 48 Hz - 18 kHzTần số (±3 dB) 60 Hz - 16 kHzCông suất 2000W LF, 600W MF, 150W HF - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Loa ( Lynz Fi12 Tần số đáp ứng 50Hz-20kHz (± 3dB)Độ nhạy (1w / 1m) 100dBTrở kháng Xếp hạng 8 OhmCông suất 550WMusic Power: 1100WCông suất đỉnh 2200W. Áp suất âm thanh liên tục 127dB. Áp suất âm thanh tối đa 133dB. Điểm giao nhau: 2kHzGóc phủ âm 60 ° (H) x80 ° (V) - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Loa ( Monitor VAS Qmax-Tần số đáp ứng 50Hz-20kHz (± 3dB)-Độ nhạy (1w / 1m) 100dB-Bass 40cm (15inh)-Trở kháng: 8 Ohm-Công suất: 500W-Music Power: 1100W-Công suất đỉnh 2200W-Áp suất âm thanh liên tục 127dB-Áp suất âm thanh tối đa 133dB-Góc phủ âm 60 ° (H) x80 ° (V) - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Loa ( Sub Martin S218- Thông số kỹ thuật: Trở kháng của Loa Sub Martin S218: 8Ohm Số way của Loa Sub Martin S218: 2 ways Công suất của Loa Sub Martin S218: 6000W Dải tần số của Loa SubMartin S218: 45Hz-18kHz Độ nhạy của Loa Sub Martin S218: 105dB±2dB Màu sắc của Loa Sub Martin S218M{u đen Trọng lượng của Loa Sub Martin S218: 87kg Kích thước của Loa SubMartin S218: 561x1066x780 (mm) - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Cục đẩy 4 Kênh ( LYNZ 4850 Thông số kĩ thuât: – 8Ohm stereo 850W * 4– 4Ohm stereo 1350 * 4– 8 cầu 2700W– Nguồn điện sử dụng: ~ 220V 50Hz– Kích thước: 447W x 483D x 89H– Khối lượng: 23 kg- hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cục đẩy ( LYNZ S22000 cho Sub- Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz- Công suất: 2200w x 2 kênh : 8 ohm3200w x 2 Kênh : 4 ohm- Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz- Chỉ số S/N: >93dB- Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)- Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V- Kích thước : 98mm * 483mm * 495mm- Trọng lượng : 35 kg- hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Cục đẩy ( LYNZ RSX S10000 cho Monitor Thông số kĩ thuât: – 8Ohm stereo 1000W * 2– 4Ohm stereo 2200 * 2– Nguồn điện sử dụng: ~ 220V 50Hz– Kích thước: 447W x 483D x 89H- hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Mixer Dynacord CMS 1600 Germany- Bộ Trộn Âm Thanh: 16 Đường- 12 đường mono + 4 stereo- Tích hợp chức năng effect đôi (100presets)- Chức năng stereo equalizer: 11 ban nhạc- Cấp nguồn điện Phantom: 48V- Trọng lượng: 12 kg - Kích Thước: 64 x 16 x 50 (cm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Thiết bị Xử Lý Tín Hiệu ( Driverack DBX PA260 Đáp ứng tần số 20Hz đến 20kHz100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vào Đầu ra kết nối (6) XLR namTrở kháng đầu vào 40 kOhms Trở kháng đầu ra 120 Ohms Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị trí Công suất tối đa Cấp 22dBu Tỷ lệ 48kHz mẫu RTA Mic Phantom điện áp 15 volt Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dB- hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Micro không dây ( LYNZ S9000- Hệ thống tương thích cho mỗi dải tần số: 12- Auto Setup tính năng: Scan / Sync- Âm thanh Companding tham khảo: Có- Ăng-ten bao gồm: có thể tháo rời 1/4 sóng- Antenna Options: Có- PC điều khiển: Không- Khả năng nhận mạng: Không- Case: Tùy chọn hệ thống Case (WA610)- Transmitter Hiển thị: Backlit LCD + Multi-màu LED- Receiver hiển thị: LCD có đèn nền LED - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Bộ Quản Lý Nguồn ( Dapro D-886- Công tắc mở bộ quản lý nguồn, mở lần lượt cách đều nhau 1 giây- Đèn tín hiệu các cổng nguồn- Màn hình hiển thị hiệu điện thế của dòng điện hiện tại hoặc công suất điện đang tiêu thụ - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Ổn áp LIOA 10KVA SH-10000II ; Dải điện áp 150-250V. Kích thước 410 x 218 x 310 mm, trọng lượng 22,5kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Pa lăng xích điện HUGO DHS 1Tx5m. Nguồn điện 380V- 50hz. Công suất 500-750 W. Chiều dài cáp 5m, trọng tải nâng 1 tấn hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giá treo loa đa năng mặt cong dễ dàng bán chắc vào loa nhằm tăng tính thẩm mĩ. Giá treo loa được làm bằng sắt cao cấp. Sơn tĩnh điện màu đen, Công nghệ hàn dây ITALYA. Độ dày của thép 3,8 mm. Kích thước chiều rộng 20cm, khoảng điều chỉnh kẹp loa từ (20 - 36)cm. Cách lắp đặt đơn giản, cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên. Khả năng nới rộng Min 210mm, Mix 320mm. ang 300. Điều chỉnh dễ dàng, thuận tiện. Loa được giữ bởi các tay vặn, tránh được xê dịch trong khi sử dụng. Lắp với tường 100mm x 200mm or 200mm x 200mm (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Tủ Rack thiết bị âm thanh chuyên dụng 24U. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom trắng bóng. Kích thước 830x 600x 800 mm. Tải trọng 300kg, di chuyển 4 bánh đa hướng,4 chốt định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Tủ bàn Mixer DYNACORD D1600 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Khung Treo Loa Móc Cao Cấp Mã hàng: SH027 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Dây loa somer 6x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
19Bộ đàm motorola CP-1300 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Ống gen điện loại ống thép bọc nhựa PVC 20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
21Rắc canon NC3FXX/NC3MXX . Sản phẩm của nhãn hiệu Neutrik-chuyên sản xuất giắc kết nối hàng đầu thế giới, đến từ Đức. Hàng chính hãng nhập khẩu châu âu hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25cặp
22CORDIAL CMK222 Dây tín hiệu micro cao cấp của Đức, hàng chính hãng sản xuất tại châu âu hoặc tương đương. Diện tích lõi dây: 0.22 mm²; Tiêu chuẩn AWG 24; Thành phần lõi 28x 0,1 mm, vỏ PVC.Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
23Dây tròn đặc ruột CADISUN 3x2,5mm² hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V300m
24Lạt thít nhựa 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20
25Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
AI HỆ THỐNG ÁNH SÁNG
1Đèn sân khấu Beam 230W 7R màn hình cảm ứng chuyển động đèn sân khấu. Với lăng kính 8 mặt tại ra nhiều ánh sáng hơn. Điện áp AC 100V/240V, tần số 50/60hz, công suất 230W, 16 kênh, màu led: RGBW. Tuổi thọ trung bình 2000h. Chất liệu hợp kim nhôm và ABS - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
2Đèn par led 54x3w IP65 3 trong 1 full color sử dụng 54 bóng led 3w, điện áp sử dụng 110-240V AC, hiệu ứng sáng từng màu hoặc pha được 17 triệu kiloton màu khác nhau, tuổi thọ bóng 60.000 giờ, công suất tổng 200W, số kênh 8CH. Chế độ điều khiển tự động, theo âm thanh và qua bàn DMX512, chớp 20 lần/s - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
3Đèn rọi chiếu sáng trên sân khấu: LED COB BLINDER 4x100W Điện áp sử dụng: AC90V-240V, 50-60hz. Công suất: 400W Tuổi thọ: 80.000h. Nhiệt độ màu: 3200K/6500K - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
4Đèn Follow ( công suất 1200w– Điện áp : 220-240VAC 50/60Hz– Bóng đèn: HMI1200W– Công suất tiêu thụ: 1500W– Chức năng: 4 màu + trắng– DMX: 4CH– Motors: 4– Góc chùm tia sáng 15 °, chiếu sáng tới 50m - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Bàn điều khiển ánh sáng (25.6ADMX 512/1990, lên đến 256 kênh Dmx, đầu ra Với Isolated Isolated quang– Lên đến 12 Đồ họa thông minh Với 16 kênh có thể được điều khiển.– Nó được đặc trưng với Built-In Shape Effects Of Pan / Tilt Circle, RGB Cầu vồng Và Giống Of Chases, vv;– 16 Chase Và 10 Shape Xây dựng có thể được ra Đồng thời– 48 Playback có thể được lưu trữ như Chase, Scene Và Cue List. Có thể Lên đến 100 Bước Trong Chase.– 32 Macro Là phím tắt để chạy các kết hợp phát lại.– Màn hình LCD Với Backlight.Số kênh: 6144 - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Máy phun khói đứng 24 bóng led 7 màu DF-1500W sân khấu. Công suất 1500W, điện áp Ac110V-240V/50-60H. Chế độ điều khiển DMX-512, không dây điều khiển từ xa, thời gian khởi động 5 phút. Lượng khói 18000 cuft/phút, phun khoảng cách 6-8m, trọng lượng 5kg, Kích thước 400x 340x 220 mm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Cục đẩy công suất Power Ánh Sáng Lighting 12 kênh (Màn hình hiển thị LCD; Đầu nối DMX vào và ra; Điện áp hoạt động: 220 / 380VAC; Công suất tối đa trên mỗi kênh 20A; Kiểm soát ánh sáng và bóng tối nhờ bộ vi xử lý vi điều khiển; Mỗi địa chỉ DMX điều khiển một kênh; Tích hợp 12 chương trình chạy tự động, có thể điều chỉnh tốc độ; Tự cân bằng với điều chỉnh độ sáng tuyến tính từ 0 đến 100%; Có attomat cho mỗi kênh; Tích hợp bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch, nhiệt độ cao; Khả năng nhớ cài đặt cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Dung dịch nước tạo khói Antari sử dụng cho máy phun khói, xuất xứ Đài loan, dung tích 500ml, trọng lượng 5kg - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Can
9Dây tín hiệu DMX 20m. Giúp kết nối các thiết bị đèn sân khấu với nhau trên 1 phạm vi lớn. Dây tín hiệu DMX lớp vỏ bên ngoài làm bằng cao su bền bỉ, chịu nén,chịu nhiệt,chịu nước và chịu va đâp tốt. Lõi bên trong là 3 lõi đồng, 1 lớp chống nhiễu và 1 lớp chống đứt - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Dây điện 2x4 Trần Phú, sản phẩm chính hãng của Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú. Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn. Dây có 2 ruột lõi đồng, kích thước 2x 4.0 - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V200Mét
11Đầu rắc Canon Đực- Cái H2pro dùng để kết nối thiết bị âm thanh, chất liệu hợp kim siêu bền, truyền tín hiệu tốt - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40Đầu
12Khung truss (Hợp kim nhôm) kích thước khung truss 400 x 600mm (khúc 1m). Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Viettruss. Chiều rộng 400mm, chiều sâu 600mm, chiều dài 1m. Trọng lượng 12.3kg, bắt ốc 8 lỗ, bảo hành 5 năm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Khung truss (Hợp kim nhôm) kích thước khung truss 40cm x 40cm (khúc 1m). Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Viettruss. Chiều rộng 400mm, chiều sâu 400mm, chiều dài 1m. Trọng lượng 11.11kg, bắt ốc 8 lỗ, bảo hành 5 năm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V44m
14Lồng trượt bánh xe Connector Vl3140CP, xuất xứ Việt Nam, thương hiệu viettruss. Chiều dài 400mm, chiều rộng 400mm, chiều sâu 300mm, bảo hành 5 năm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Chân đế hộp sơn tĩnh điện, chân trống phụ hợp kim. Base-VS4080, xuất xứ Việt Nam, thương hiệu viettruss, trọng lượng 18kg, sơn tĩnh điện màu bạc, bảo hành 5 năm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Pa lăng xích kéo tay Stronger 2T-6M. Đường kính dây xích 8mm - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Móc Balang + mặt bích. Chất liệu thép thương hiệu Kenbo - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Tủ đựng thiết bị âm thanh- Tủ rack 16U, kích thước: 830mm x 600mm x 800mm. Tải trọng 300kg, vật liệu thép tấm dày từ 1,5mm-2mm được xử lí bề mặt và sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Bộ chia tín hiệu âm thanh 8 kênh Rolls Ra163. Trở kháng vào: 20 kohms balanced. Tín hiệu vào đỉnh: +22Dbv. Trở kháng ra: 100 kohms balanced. Tín hiệu ra đỉnh +24db. Tín hiệu trên nhiễu nhỏ hơn 90db. Đáp ứng tần số: 10hz-40khz. Nhiễu hài lớn hơn 0,008% - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Tủ để mixer DYNACORD d1600 10u - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Chân Micro để bàn Takstar ST-102 - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Micro hội nghị Shure MX 418 DC. Dải 30-13,000 Hz, phân cực: áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên pin 2 liên quan đến pin 3 của đầu nối đầu ra micrro, kết nối âm thanh, vỏ kim loại - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AJ HỆ THỐNG CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Bục phát biểu màu nâu tây sơn phủ bóng PU, làm bằng gỗ tự nhiên cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bục kê tượng Bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU, chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp giả vân gỗ. Kích thước trên rộng 80cm, dưới rộng 60cm, cao 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tượng Bác bằng thạch cao phun nhũ đồng, cao 70 cm. Đảm bảo đạt tiêu chuẩn khuôn tượng bác theo bộ chính trịMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
4Hệ thống rèm sân khấu (toàn bộ chiều ngang sân khấu) gồm phông chính + cờ đỏ và 4 yếm may. Chất liệu phông nhung hội trường Đài loan hoặc tương đương loại dày gồm nhiều mùa tự chọn (xanh, đỏ đô, vàng…), khổ vải 1,5m.Mô tả kỹ thuật theo chương V408m2
5Mô tơ rèm sân khấu YH 500 kg Đài Loan hoặc tương đương bao gồm 1 hộp nhận, 1 bấm tường, 2 tay điều khiển từ xa, phụ kiện treo ray, mặt bích treo mô tơ, ròng rọc + bánh xe. Mất điện kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Ray nhôm theo mét ngangMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Ổ cắm điện Lioa 6 ổ cắm dài 5m, 2 công tắc hoặc tương đương. Công suất tối đa 2200W, max 10A 250V, thiết kế mới mỗi ổ cắm 1 màu để tránh nhầm lẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8ỔN ÁP LIOA 30KVA - 30KW MÃ SẢN PHẨM SH - 30000 II: Điện áp vào 1 pha 150V-250V, điện áp ra 1 pha 110V-220V. Kích thước (DxRxC)mm là 690x 488x 450mm. Trọng lượng 76kg. Tần số 49hz-62hz. Màu ghi sáng xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AK Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ((Gxd + Gtb)*5%)0,05
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Nội dung công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian; Xây dựng dân dụng; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp; Thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng cung cấp, chế tạo và lắp đặt hệ giàn không gian ≥1.489.000.000 VND; Xây dựng dân dụng ≥1.607.000.000 VND; Xây dựng đường điện và thiết bị trạm biến áp ≥1.851.000.000 VND; Thiết bị công trình ≥2.735.000.000 VND. - Đối với trường hợp có nhiều hợp đồng, giá trị hợp đồng để đánh giá tính tương tự chỉ tính riêng hạng mục tương tự về nội dung công việc nêu trên.- Các hợp đồng phải được thực hiện hoặc hoàn thành (tính theo thời điểm nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình) từ tháng 01 năm 2019 đến nay.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm, năng lực phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.682.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw2
5 Máy hàn công suất ≥ 23Kw2
6 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l/mẻ trộn2
8 Đầm bàn công suất ≥ 1KW1
9 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 KW1
12 Giàn giáo thi công giáo thép100
13 Tời vật liệu T sức nâng ≥ 0,51
14 Máy ép đầu cốt .1
15 Bộ nguồn AC - DC .1
16 Bộ nguồn 3 pha .1
17 Xe nâng sức nâng ≥ 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->