Gói thầu: Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm- Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm- Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:40:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,367,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60255127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 747.857.259 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người chuyên ngành xây dựng, trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng,đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: 01 người (hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng, đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng,đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 07 người trong đó có các loại thợ: thợ cơ khí, thợ nề, thợ điện nước và các thợ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ≥ 03 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mày mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm- Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm- Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 -2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 -2021 cùng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Việt Cường 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4.122,3 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 984,54 | M2 |
| 3 | Vệ sinh, thu dọn phế thải, vận chuyển, tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 50 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 222,66 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 5.106,84 | M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm gờ cao kính an toàn hai lớp 6 ly38 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 13,8 | M2 |
| 7 | Phụ kiện + khóa cửa: | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1,38 | 100m |
| 9 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 60x60 (cm)vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 222,66 | M2 |
| 10 | Tay co thủy lưc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng giàn dáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 7,68 | 100m2 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh, ống các loại và thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 25 | Công |
| 2 | Phần tháo dỡ:Tháo dỡ cửa nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 25,16 | M2 |
| 3 | Phần tháo dỡ:Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 79,2 | M2 |
| 4 | Phần tháo dỡ:Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 328,72 | M2 |
| 5 | Phần tháo dỡ:Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 462,6 | M2 |
| 6 | Phần tháo dỡ:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1,647 | M3 |
| 7 | Phần cải tạo:Sử lý chống thấm sàn mái vệ sinh bằng nhựa dẻo cao su non 4 lớp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 52,2 | M2 |
| 8 | Phần cải tạo:Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 7,92 | M3 |
| 9 | Phần cải tạo:Lát nền, sàn Gạch Ceramic in KTS (mài cạnh lát chống trơn nền vệ sinh) vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 79,2 | M2 |
| 10 | Phần cải tạo:Ốp tường, Gạch Ceramic in KTS (mài cạnh ốp vệ sinh) vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 328,72 | M2 |
| 11 | Phần cải tạo:Gia công lắp dựng cửa khung nhôm đúc định hình cao cấp kính trắng mờ ( đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 25,16 | M2 |
| 12 | Phần cải tạo:Trát bù vênh Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 370,08 | M2 |
| 13 | Phần cải tạo:Trát tường trong – chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 92,52 | M2 |
| 14 | Phần cải tạo: Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 92,52 | M2 |
| 15 | Phần cải tạo:Làm vách ngăn bằng khung nhôm đúc định hình cao cấp kính trắng mờ (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoang thiện) KT: 500x1400 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Phần cấp điện:Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 16 | Bộ |
| 17 | Phần cấp điện:Lắp đặt đèn treo tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Phần cấp điện:Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 19 | Phần cấp điện:Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 2 | Hộp |
| 20 | Phần cấp điện:Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phần cấp điện:Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 2 | Hộp |
| 22 | Phần cấp điện:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 150 | m |
| 23 | Phần cấp điện:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 75 | m |
| 24 | Phần cấp điện:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 25 | m |
| 25 | Phần cấp nước:Chậu xí bệt AC 504 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Phần cấp nước:Chậu rửa loại L284 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Phần cấp nước:Vòi chậu rửa LFV1201 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Phần cấp nước:Tiểu treo U431 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Phần cấp nước:Van kiểu xả ấn UF6 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Phần cấp nước:Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Phần cấp nước:Bộ sen vòi tắm BFV-5003S-5C | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Phần cấp nước:Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Phần cấp nước:Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 34 | Phần cấp nước:Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Phần cấp nước:Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Phần cấp nước:Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 37 | Phần cấp nước:Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 38 | Phần cấp nước:Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Phần cấp nước:Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Phần cấp nước:Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 41 | Phần cấp nước:Lơ inox, băng tan to, keo dán tuyp to | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 25 | cái |
| 42 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 43 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 44 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Phần cấp nước:Lắp đăt rắc co nhưa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 46 | Phần cấp nước:Lắp đăt rắc co nhưa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 47 | Phần cấp nước:Lắp đăt rắc co nhưa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 48 | Phần cấp nước:Lắp đăt rắc co nhưa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 49 | Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR -PN 10, D32 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 0,5 | 100m |
| 50 | Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR -PN 10, D25 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1 | 100m |
| 51 | Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR -PN 10, D20 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1,2 | 100m |
| 52 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 53 | Phần cấp nước:Lắp đặt tê nhựa PPR D15/20 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 54 | Phần cấp nước:Lắp đặt tê nhựa PPR D15/25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 55 | Phần cấp nước:Lắp đặt tê nhựa PPR D25/32 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 56 | Phần cấp nước:Lắp đặt tê nhựa PPR D20/25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Phần cấp nước:Lắp đặt cut nhựa PPR D15 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 58 | Phần cấp nước:Lắp đặt cut nhựa PPR D20 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 15 | cái |
| 59 | Phần cấp nước:Lắp đặt cut nhựa PPR D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 15 | cái |
| 60 | Phần cấp nước:Lắp đặt cut nhựa PPR D32 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 61 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa PPR 20/25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 15 | cái |
| 62 | Phần cấp nước:Lắp đặt côn nhựa PPR 15/20 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 19 | cái |
| 63 | Phần cấp nước:Lắp đặt măng sông D15 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 64 | Phần cấp nước:Lắp đặt racco nhựa PPR D 15 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 65 | Phần cấp nước:Lắp đặt racco nhựa PPR D 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 66 | Phần cấp nước:Lắp đặt racco nhựa PPR D 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 67 | Phần cấp nước:Lắp đặt racco nhựa PPR D 32 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Phần cấp nước:Lắp đặt kép đúc D15 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 69 | Phần cấp nước:Lắp đặt kép đúc D20 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 70 | Phần cấp nước:Lắp đặt kép đúc D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 71 | Phần thoát nước:Lắp đặt phễu inox 90x90 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 72 | Phần thoát nước:Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1 | 100m |
| 73 | Phần thoát nước:Lắp đặt ống nhựa uPVC D89mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1 | 100m |
| 74 | Phần thoát nước:Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 1 | 100m |
| 75 | Phần thoát nước:Lắp đặt tê nhựa uPVC D32- mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Phần thoát nước:Lắp đặt tê nhựa uPVC D76- mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 77 | Phần thoát nước:Lắp đặt tê nhựa uPVC D90- mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 78 | Phần thoát nước:Lắp đặt cút nhựa uPVC D32 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 79 | Phần thoát nước:Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 80 | Phần thoát nước:Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 11 | cái |
| 81 | Phần thoát nước:Lắp đặt côn nhựa D32 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 82 | Phần thoát nước:Lắp đặt côn nhựa D76 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60255127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 747.857.259 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người chuyên ngành xây dựng, trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên | 1 | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng,đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: 01 người (hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng, đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng: 01 người | 1 | Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng,đã tham gia ≥ 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 07 người trong đó có các loại thợ: thợ cơ khí, thợ nề, thợ điện nước và các thợ khác | 7 | Đã tham gia ≥ 03 công trình xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan 2,5kw | Máy khoan 2,5kw | 1 |
| 4 | Mày mài 2,7kw | Mày mài 2,7kw | 1 |
| 5 | Mày mài 2,7kw | Mày mài 2,7kw | 1 |
| 6 | Dụng cụ giáo thi công | Giáo thi công | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi