Gói thầu: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:35:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.482203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6964406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng (bê tông thương phẩm), bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh. (Phải kèm theo bảng quyết toán công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.361.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.916.722.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh.(Đính kèm tài liệu để chứng minh). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nề: 13 người, Công nhân cấp thoát nước: 05 người, C. nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người.Công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tải tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h, hoặc có hợp đồng nguyên tắc mua bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xê vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) – Điện thoại: (0258) 3 750 160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8361 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3813 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.548,15 | m3 |
| 4 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3444 | 100m3 |
| B | I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7386 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7549 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6529 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5097 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,21 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10m |
| 8 | Thép D12 khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,88 | kg |
| 9 | Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 10 | Thép D25 khe co giản thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,25 | kg |
| 11 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3664 | 100m3 |
| C | II-BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,22 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3006 | 100m2 |
| 4 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1945 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó lề, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,33 | m3 |
| 7 | Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | 1m |
| 8 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1934 | 100m3 |
| D | III-VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9743 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,14 | m3 |
| E | IV-AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 2 | C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 3 | C/cấp và lắp đặt biển báo hình vuông KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 4 | C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | C/cấp và lắp đặt biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 6 | C/cấp và lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 7 | Trồng cọc tiêu chặn các đường chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| F | V-LỖ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 5 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây/90 ngày |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất mương cống thoát, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4498 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương, cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | m3 |
| H | I-CỐNG D400 - H30 | |||
| 1 | Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | cấu kiện |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| I | II-CỐNG D600 - H10 | |||
| 1 | Cống bê tông D600 - H10 (đoạn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| J | III-HỐ THU D400 - vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan chìm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan chìm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7486 | tấn |
| 9 | Bê tông đan chìm đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 17 | Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,76 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hộp thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 31 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 34 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,61 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 37 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| K | IV-HỐ THU D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan chìm D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan chìm D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 9 | Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1535 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hộp thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hộp thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 34 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,53 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 37 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1702 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Rọ đá lưới B40 (1,5x1x0,5)m tạo hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1953 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 7 | Thép đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 16 | Tê vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê vặn D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Đai lấy nước DN110x3/4" (110x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Van cóc (tai đồng) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Khuỷu 135 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Y hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Y hàn D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Nối mềm BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van cổng TY BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đầu nối chuyển bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1953 | 100m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước (Ống D25, D50, D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m |
| 38 | Cung cấp nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3163 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 100m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Aptomat 3P-100A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ khóa đỡ rẽ ABC - ĐR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo rẽ ABC - NR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ống bảo vệ cáp -D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Biển cấm trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | LẮP HỘP DÂY CHIA TRÊN LƯỚI HẠ ÁP | |||
| 1 | Hộp chia dây 6 ngõ ra chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 2 | Cầu dao 3 pha 60A - CD-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 32A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 0,6kV PVC 25mm2 (Cáp CVV-25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ép kèm mũ nhựa 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,568 | m3 |
| 8 | San đầm đất xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4C - Ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Liên kết cột bê tông ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bóng led 85W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Hộp bảo vệ 100x150 (RCBO-2P6A, bulong, Domino...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | 100m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ khóa đỡ rẽ cáp ABC - ĐR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bộ khóa néo rẽ cáp ABC - NR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa lặp lại M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Dây nối đất cần đèn CT3 D8, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | PHẦN ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỆN TBA-01 VÀO TỦ ĐIỆN ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Tủ điều khiển trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cùm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng trần nối đất võ tủ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bờ tụng đỳc són trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 12 | San đầm đất xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.482203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6964406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng (bê tông thương phẩm), bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh. (Phải kèm theo bảng quyết toán công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.361.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.916.722.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương) | 1 | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh.(Đính kèm tài liệu để chứng minh). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán. | 1 | Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 30 | Công nhân nề: 13 người, Công nhân cấp thoát nước: 05 người, C. nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người.Công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥108CV | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 6T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn 250L | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | có hóa đơn mua bán | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5KW | có hóa đơn mua bán | 4 |
| 13 | Đầm cóc | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ 10T | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông 7,5KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Xe san ≥108CV | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h, hoặc có hợp đồng nguyên tắc mua bê tông thương phẩm | Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Xê vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi