Gói thầu: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471755-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220413645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:35:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.482203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6964406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng (bê tông thương phẩm), bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh. (Phải kèm theo bảng quyết toán công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.361.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.916.722.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh.(Đính kèm tài liệu để chứng minh). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân nề: 13 người, Công nhân cấp thoát nước: 05 người, C. nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người.Công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h, hoặc có hợp đồng nguyên tắc mua bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xê vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Bình Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) – Điện thoại: (0258) 3 750 160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng (Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, P. Tân Lập, TP. Nha Trang, Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, TT. Diên Khánh, H. Diên Khánh, Khánh Hòa). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây Dựng HDK (Địa chỉ: Thôn Tây 1, Xã Diên Sơn, Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) – Điện thoại: (0258) 3 750 160


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) – Điện thoại: (0258) 3 750 160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8361100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3813100m3
3Mua đất để đắp, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V20.548,15m3
4Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,41m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8361100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3444100m3
B I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7386100m3
2Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7549100m3
3Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6529100m3
4Thi công móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3265100m3
5Lớp lót giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,5097100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V341,21m3
7Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,410m
8Thép D12 khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V115,88kg
9Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
10Thép D25 khe co giản thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V832,25kg
11San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3664100m3
C II-BÓ VỈA, BÓ LỀ
1Đào móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V122,22m3
2Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9583100m3
3Ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V4,3006100m2
4Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1945100m2
5Bê tông bó lề, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,99m3
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,33m3
7Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V53,241m
8San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1934100m3
D III-VỈA HÈ
1Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9743100m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V9,9144100m2
3Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,14m3
E IV-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,4m2
2C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
3C/cấp và lắp đặt biển báo hình vuông KT 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
4C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5C/cấp và lắp đặt biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
6C/cấp và lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7trụ
7Trồng cọc tiêu chặn các đường chờMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
10Cung cấp, lắp đặt ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
F V-LỖ TRỒNG CÂY
1Đào đất lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m3
2Ván khuôn lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
3Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
5Cung cấp đất màu lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
6San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3
7Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây/90 ngày
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương cống thoát, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,62100m3
2Đắp đất mương cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4498100m3
3Đắp cát mương, cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5722m3
H I-CỐNG D400 - H30
1Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06đoạn ống
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06cấu kiện
3Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6195100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
I II-CỐNG D600 - H10
1Cống bê tông D600 - H10 (đoạn 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92đoạn ống
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92cấu kiện
3Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
4Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8166100m2
5Cốt thép gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
J III-HỐ THU D400 - vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
3Bê tông đáy hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
4Ván khuôn thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m2
5Bê tông thành hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
6Ván khuôn đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
7Cốt thép đan chìm, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
8Cốt thép đan chìm, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,7486tấn
9Bê tông đan chìm đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Lắp đặt đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
11Ván khuôn cổ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
12Bê tông cổ hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
16Cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
17Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
19Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
20Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
23Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V401,76kg
24Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018tấn
25Ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
26Cốt thép hộp thu nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
27Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
29Ván khuôn gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
30Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
31Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
32Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
34Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V218,61kg
35Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
36Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
37Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
K IV-HỐ THU D600
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
2Ván khuôn đáy hố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
3Bê tông đáy hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
4Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6991100m2
5Bê tông thành hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
6Ván khuôn đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
7Cốt thép đan chìm D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
8Cốt thép đan chìm D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2638tấn
9Bê tông đan chìm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
11Ván khuôn cổ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
12Bê tông cổ hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
13CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
15Ván khuôn đà kiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
16Cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
17Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
19Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
20Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,1535tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
23Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V312,48kg
24Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125tấn
25Ván khuôn hộp thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
26Cốt thép hộp thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
27Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
29Ván khuôn gờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
30Cốt thép gờ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
31Cốt thép gờ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
32Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
34Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V173,53kg
35Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
36Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
37Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1702100m3
39Cung cấp, lắp dựng Rọ đá lưới B40 (1,5x1x0,5)m tạo hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1953100m3
2Đắp cát mương ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
5Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
6Ván khuôn tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
7Thép đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
8Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,11kg
9Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
14Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
15Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
16Tê vặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Tê vặn D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Đai lấy nước DN110x3/4" (110x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Van cóc (tai đồng) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Khuỷu 135 - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Y hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Y hàn D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê HDPE DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van cổng TY BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đầu nối chuyển bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1953100m3
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
37Công tác khử trùng ống nước (Ống D25, D50, D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m
38Cung cấp nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3163m3
M HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV)
1Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,294100m
2Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9,09100m
3Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Aptomat 3P-100A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đầu cốt nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
7Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ khóa đỡ rẽ ABC - ĐR-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ khóa néo rẽ ABC - NR-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Ống bảo vệ cáp -D85Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Biển cấm trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
N LẮP HỘP DÂY CHIA TRÊN LƯỚI HẠ ÁP
1Hộp chia dây 6 ngõ ra chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
2Cầu dao 3 pha 60A - CD-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Aptomat 1 pha 32A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Cáp đồng bọc 0,6kV PVC 25mm2 (Cáp CVV-25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Đầu cốt đồng nhôm ép kèm mũ nhựa 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V25m
O PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53,19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3912100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,568m3
8San đầm đất xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
9Lắp dựng Cột BTLT 8,4AMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Lắp dựng Cột BTLT 8,4BMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Lắp dựng Cột BTLT 8,4CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp dựng Cột BTLT 8,4C - GhépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Liên kết cột bê tông ghépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
P ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng bóng led 85WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Hộp bảo vệ 100x150 (RCBO-2P6A, bulong, Domino...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
3Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,563100m
6Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
12Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Bộ khóa đỡ rẽ cáp ABC - ĐR-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Bộ khóa néo rẽ cáp ABC - NR-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt tiếp địa cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Dây nối tiếp địa lặp lại M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Dây nối đất cần đèn CT3 D8, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Q PHẦN ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỆN TBA-01 VÀO TỦ ĐIỆN ĐKCS
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Tủ điều khiển trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Cùm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Dây đồng trần nối đất võ tủ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
8Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
2Bốc xếp cấu kiện bờ tụng đỳc són trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632510 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2110 tấn/1km
5Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,582m3
12San đầm đất xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
13Lắp dựng Cột BTLT 8,4CMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.482203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6964406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng (bê tông thương phẩm), bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh. (Phải kèm theo bảng quyết toán công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.361.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.916.722.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương) 1 Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh.(Đính kèm tài liệu để chứng minh). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán. 1 Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu 30 Công nhân nề: 13 người, Công nhân cấp thoát nước: 05 người, C. nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người.Công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≥108CV có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép 16T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh lốp 16T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung 25T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Cần cẩu bánh hơi 6T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn thép 5KW có hóa đơn mua bán2
9 Máy hàn 23KW có hóa đơn mua bán1
10 Máy trộn 250L có hóa đơn mua bán2
11 Máy đầm bàn 1KW có hóa đơn mua bán3
12 Máy đầm dùi 1,5KW có hóa đơn mua bán4
13 Đầm cóc có hóa đơn mua bán2
14 Ô tô tải tự đổ 10T có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
15 Ô tô tưới nước 5m3 có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16 Lò nấu sơn YHK 3A có hóa đơn mua bán1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch có hóa đơn mua bán1
18 Máy cắt bê tông 7,5KW có hóa đơn mua bán1
19 Xe san ≥108CV có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
20 Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h, hoặc có hợp đồng nguyên tắc mua bê tông thương phẩm Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt1
21 Xê vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->