Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467185-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:35:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,913,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng giao thông đường sắt, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Trong đó có các công việc chính: Xây dựng mới hoặc gia cố bằng phương pháp phun bê tông … trên công trình đường sắt đang khai thác và có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,24 tỷ VNĐ; Trường hợp liên danh thì giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh đồng thời phải thỏa mãn điều kiện về giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong Liên danh phải đảm bảo ≥ giá trị tương ứng với tỷ lệ của thành viên đó thực hiện trong Liên danh (VD: Liên danh A và B tỷ lệ khối lượng thực hiện theo phân chia là A 65% và B35% thì thành viên A phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥4,06 tỷ VNĐ và thành viên B phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥2,18 tỷ VNĐ).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình vừa thi công vừa đảm bảo an toàn chạy tàu trên đường sắt đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (đường sắt/cầu đường) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình đường sắt(*) cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS - kiểm tra chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã làm KCS ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn laođộng.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí ≥7m3/phút
- Đặc điểm thiết bị cấp khí nén phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bình hơi bằng thép ≥3m3
- Đặc điểm thiết bị Bình chứa khí phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa bê tông ≥750l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun vẩy ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phun bê tông má taluy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm định lượng phụ gia ≥750W
- Đặc điểm thiết bị bơm phụ gia phục vụ trộn bê tông thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ ống dẫn bê tông phun + lưỡi phun
- Đặc điểm thiết bị phục vụ bơm và phun bê tông mái taluy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan neo ≥1,2m3/phút
- Đặc điểm thiết bị khoan thi công neo mái taluy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm vữa ≥3m3/h
- Đặc điểm thiết bị bơm vữa bê tông thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥125KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ công trường thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Gia cố mái dốc đứng đất lẫn đá mồ côi đoạn Km768+759 -Km768+927 và đoạn Km768+940-Km769+120, tuyến ĐS Hà Nội –Tp. Hồ Chí Minh
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 , địa chỉ: Số 83. Đường Trần Cao Vân, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục đường sắt Việt Nam, địa chỉ 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39427545; fax: 024.39427551 - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022. ), địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39425972; fax: 024.39422866; Tài khoản: 21110008096666; Mở tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội; Mã số thuế: 0100105052 - Bên mời thầu: Ban QLDA đường sắt Khu vực 2, địa chỉ 83 - Trần Cao Vân - Thanh Khê - TP. Đà Nẵng; SĐT: 0236.3820934; fax: 0236.3835023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT, dự toán: Công ty CP tư vấn Đầu tư và xây dựng Đăng Minh; địa chỉ: Số 12 Tập thể đường sắt tổ 48, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. * Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phú; địa chỉ P314-B3, phường Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân – Hà Nội. * Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT, dự toán: Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt – Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT: * Tổ chức lập E-HSMT: Ban QLDA Đường sắt KV2, địa chỉ 83 – Trần Cao Vân – TP Đà Nẵng. * Tổ chức thẩm định E-HSMT: Ban quản lý kết cấu hạ tầng - Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Tổ chức đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đường sắt KV2, địa chỉ 83 – Trần Cao Vân – TP Đà Nẵng. * Tổ chức thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý kết cấu hạ tầng - Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Hà Nội.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 , địa chỉ: Số 83. Đường Trần Cao Vân, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục đường sắt Việt Nam, địa chỉ 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39427545; fax: 024.39427551 - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022. ), địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39425972; fax: 024.39422866; Tài khoản: 21110008096666; Mở tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội; Mã số thuế: 0100105052 - Bên mời thầu: Ban QLDA đường sắt Khu vực 2, địa chỉ 83 - Trần Cao Vân - Thanh Khê - TP. Đà Nẵng; SĐT: 0236.3820934; fax: 0236.3835023


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên. - Nhà thầu tham gia đấu thầu thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ thì phải đóng kèm E-HSDT tài liệu chứng minh là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên/ hoặc công ty con là công ty cổ phần/ hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục đường sắt Việt Nam, địa chỉ 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39427545; fax: 024.39427551 - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022. ), địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; SĐT: 024.39425972; fax: 024.39422866; Tài khoản: 21110008096666; Mở tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội; Mã số thuế: 0100105052 - Bên mời thầu: Ban QLDA đường sắt Khu vực 2, địa chỉ 83 - Trần Cao Vân - Thanh Khê - TP. Đà Nẵng; SĐT: 0236.3820934; fax: 0236.3835023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 Lê Duẩn, TP Hà Nội; Điện thoại: (84) 0243 9427.550, Fax: (84) 0243 9427.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, số 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 024 39425972; Fax: (84) 024 39422866;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng công ty Đường sắt Việt nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. - Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngCDKT tại Phần 2: ChươngV1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếCDKT tại Phần 2: ChươngV1khoản
3Chi phí hạng mục chung khác (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, bốc xếp trông coi bảo quản VTTH và một số chi phí khác có liên quan đến công trình)CDKT tại Phần 2: ChươngV1khoản
B Công tác chuẩn bị và phá dỡ đá mồ côi tạo mặt bằng thi công
1Phát quang mái taluy và bãi công trườngCDKT tại Phần 2: ChươngV5.938,15m2
2San tạo mặt bằng bãi công trường bằng thủ công dầy TB 20cmCDKT tại Phần 2: ChươngV505m2
3Phá dỡ đá mồ côiCDKT tại Phần 2: ChươngV21,04m3
4Di dời đá mồ côi (các khối đá nhỏ nằm rời rạc)CDKT tại Phần 2: ChươngV1,15m3
C Thi công Rãnh dọc thoát nước ĐOẠN Km768+759 - Km768+927
1Đào đất cấp 3 bằng thủ côngCDKT tại Phần 2: ChươngV452,98m3
2Đắp đất K90CDKT tại Phần 2: ChươngV220,92m3
3Đá hộc xây vữa XM M100#CDKT tại Phần 2: ChươngV187,84m3
4Đá hộc xây vữa XM M100# (đá tận dụng)CDKT tại Phần 2: ChươngV11,1m3
5Đá dăm đệm 2x4CDKT tại Phần 2: ChươngV24,24m3
D Thi công Gia cố mái taluy phía thượng lưu phía trên tường chắn và rãnh thoát nước, kết cấu đá xây ĐOẠN Km768+940 - Km769+120
1Bêtông phun M250CDKT tại Phần 2: ChươngV526,52m3
2Khoan lỗ D50 - L=2.1m (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV393Lỗ
3Vữa xi măng M250 (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV1.619,65Lít
4Thanh neo D25 - L=2.10m (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV393Thanh
5Thép bản 250x250x10 (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV393Bản
6Thép chân bản đế D12-L=1m (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV1.572Thanh
7Đai ốc D25 (neo BTCT mái taluy)CDKT tại Phần 2: ChươngV393Con
8Lưới thépCDKT tại Phần 2: ChươngV4.387,65m2
9Thép D10-L=160 (trung bình 1m2/đinh)CDKT tại Phần 2: ChươngV4.388Thanh
10Thép D10-L=420 (trung bình 1m2/đinh)CDKT tại Phần 2: ChươngV4.388Thanh
11Đào đất không thích hợp dày 12cm bằng thủ côngCDKT tại Phần 2: ChươngV526,52m3
12Bổ sung mới và lắp đặt ống nước PVC-D90-L=30cm (bố trí sơ đồ hình vuông 5x5m)CDKT tại Phần 2: ChươngV184Vị trí
13Đào đất cấp 3CDKT tại Phần 2: ChươngV1,29m3
14Đá dăm lỗ thoát nước 2x4CDKT tại Phần 2: ChươngV1,29m3
15ống PVC-D90-L=30cmCDKT tại Phần 2: ChươngV55,2m
16Vải địa bọc đầu ống (KT 0.3x0.3m)CDKT tại Phần 2: ChươngV16,56m2
17Bổ sung mới và lắp đặt Thang kiểm tra mái taluyCDKT tại Phần 2: ChươngV2Vị trí
18Đào đất cấp 3 (rãnh và kết cấu đá xây Bao gồm cả đào làm bãi công trường)CDKT tại Phần 2: ChươngV224,68m3
19Đắp đất K90CDKT tại Phần 2: ChươngV67,56m3
20Đá hộc xây vữa XM M100CDKT tại Phần 2: ChươngV72,66m3
21Đá dăm đệm 2x4CDKT tại Phần 2: ChươngV8,61m3
22Vét đất, đá rãnh hiện tại bao gồm cả khơi thông rãnh dọc bên phải tuyến từ Km769+120 đến đầu rãnh xây phải Km769+167CDKT tại Phần 2: ChươngV24,38m3
E Vận chuyển đất đá thải ra trong quá trình thi công đổ đi
1Vận chuyển đất đá thải đổ điCDKT tại Phần 2: ChươngV1T.bộ
F KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
1Sản xuất 4 đơn nguyên tường chắn đất thi công rãnh dọc đường sắt (10m/đơn nguyên) luân chuyển thi côngCDKT tại Phần 2: ChươngV
Chi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC
1T.bộ
2Hàng rào thi công phá đá và bóc lớp hữu cơ đơn nguyên dài 25m (luân chuyển thi công 6 lần)CDKT tại Phần 2: ChươngVChi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC1T.bộ
3Bê tông M200 chân cột hàng ràoCDKT tại Phần 2: ChươngVChi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC11,88m3
4Đào đất cấp 3 móng chân cột hàng ràoCDKT tại Phần 2: ChươngVChi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC11,88m3
5Hệ Sàn đạo thi công bê tông phun loại 1CDKT tại Phần 2: ChươngVChi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC1T.bộ
6Hệ Sàn đạo thi công bê tông phun loại 2CDKT tại Phần 2: ChươngVChi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng giao thông đường sắt, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Trong đó có các công việc chính: Xây dựng mới hoặc gia cố bằng phương pháp phun bê tông … trên công trình đường sắt đang khai thác và có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,24 tỷ VNĐ; Trường hợp liên danh thì giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh đồng thời phải thỏa mãn điều kiện về giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong Liên danh phải đảm bảo ≥ giá trị tương ứng với tỷ lệ của thành viên đó thực hiện trong Liên danh (VD: Liên danh A và B tỷ lệ khối lượng thực hiện theo phân chia là A 65% và B35% thì thành viên A phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥4,06 tỷ VNĐ và thành viên B phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥2,18 tỷ VNĐ).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình vừa thi công vừa đảm bảo an toàn chạy tàu trên đường sắt đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (đường sắt/cầu đường) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình đường sắt(*) cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên để chứng minh)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)31
3 Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS - kiểm tra chất 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).- Đã làm KCS ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)31
4 Phụ trách công tác an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn laođộng.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan để chứng minh).Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III trở lên.(Scan đính kèm E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA hoặc Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách chứng minh nhân sự đã thực hiện nhiệm vụ nêu trên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí ≥7m3/phút cấp khí nén phục vụ thi công1
2 Bình hơi bằng thép ≥3m3 Bình chứa khí phục vụ thi công1
3 Máy trộn vữa bê tông ≥750l Trộn bê tông phục vụ thi công2
4 Máy phun vẩy ≥5m3/h Phun bê tông má taluy2
5 Máy bơm định lượng phụ gia ≥750W bơm phụ gia phục vụ trộn bê tông thi công1
6 Bộ ống dẫn bê tông phun + lưỡi phun phục vụ bơm và phun bê tông mái taluy1
7 Máy khoan neo ≥1,2m3/phút khoan thi công neo mái taluy3
8 Máy bơm vữa ≥3m3/h bơm vữa bê tông thi công1
9 Máy phát điện ≥125KVA Phát điện phục vụ công trường thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->