Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475206-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:28:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,156,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.971.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc. Hạng mục: 4 phòng bộ môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thời Đại. Địa chỉ: Số 239, Đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XÂY MỚI
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E-HSMT0,2254100m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT22,54m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT22,54m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT22,54m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,9843100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,2104100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT7,1961m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,4415100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,057tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,5445tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,5608tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT10,5204m3
13Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,2781m3
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT17,8431m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,308100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1734tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,7644tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3952tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT7,3219m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,6631100m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,9614100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1607tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3104tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,1542tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,0258m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,7152100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1427tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,2624tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,2686m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT0,8244100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,8321tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT10,2444m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,6884100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1381tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,234tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,1462m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT1,3614100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,13tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT12,8673m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E-HSMT0,1722100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,2427tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0866tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,6362m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,1013100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0764tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,8784m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT19,9607m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT16,1427m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,1132m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,9278m3
51Xây bậc tam cấp vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,38m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT17,5942m2
53Xây bậc cầu thang vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,6435m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT18,21m2
55Gia công lan canTheo mô tả chương V E-HSMT0,0757tấn
56Sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT7,38m2
57Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V E-HSMT8,712m2
58Trụ lan can inoxTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,8016m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT9,9589m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT9,9589m2
62Gia công lan canTheo mô tả chương V E-HSMT0,1606tấn
63Sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT16,3485m2
64Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V E-HSMT16,3485m2
65Gia công thang sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0141tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT7,1414m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,1162100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1121tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,7454m3
70Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,4128tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT38,46241m2
72Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,4128tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V E-HSMT1,3884100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E-HSMT1,9958100m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT108,0427m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT320,3158m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT50,512m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT20,928m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT18,676m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT89,3485m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT220,0631m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT16,706m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT32,052m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V E-HSMT32,052m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT67,22m
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT6,4014m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT4,5438m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT719,8434m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT142,0213m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT9,5724m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT196,1393m2
92Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT12,96m2
93Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT17,28m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT30,24m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,236tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT10,02241m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT19,488m2
B PHẦN CẢI TẠO NÂNG TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1092100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,728m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0898100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0192tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1599tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,6558m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,2957m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,0911100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,019tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0837tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,0019m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,1267100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0192tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1247tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,697m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E-HSMT2,2599100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E-HSMT1,5599100m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT202,0018m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V E-HSMT0,8801tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E-HSMT0,9318m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V E-HSMT4,0269m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V E-HSMT4,6376m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V E-HSMT4,3056m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V E-HSMT6,7701m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả chương V E-HSMT1,8792m3
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V E-HSMT161,2072m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT24,9693m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT24,9693m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT24,9693m3
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V E-HSMT162,864m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chương V E-HSMT280,935m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chương V E-HSMT42,6196m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chương V E-HSMT153,5688m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT477,1234m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT162,864m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT161,2072m2
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo mô tả chương V E-HSMT681 lỗ khoan
38Bơm keo chuyên dụngTheo mô tả chương V E-HSMT2lọ
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,3497100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,123tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,6432tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,7758m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,4937100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0785tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,4347tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,7152m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,4715100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1325tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,7331tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT5,7878m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT0,4983100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1777tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,322m3
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V E-HSMT1,6065tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT84,10681m2
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V E-HSMT1,6065tấn
57Bu lông leo d18 L850Theo mô tả chương V E-HSMT40cái
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,3507m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,034100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0337tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,374m3
62Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,6114tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT56,9641m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,6114tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V E-HSMT2,0388100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,1663100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1207tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,2197m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT31,1243m3
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT9,7704m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT102,934m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT228,322m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT51,216m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT30,5594m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT22,757m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT19,506m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V E-HSMT42,263m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT133,4934m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT279,538m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT150,7088m2
81Thi công trần nhựa tấm thả 600x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT149,1248m2
82Gia công lan canTheo mô tả chương V E-HSMT0,1439tấn
83Sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT14,472m2
84Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E-HSMT14,472m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT16,49m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT16,49m2
87Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT19,44m2
88Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT32,4m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT51,84m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,4418tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT18,76031m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT35,712m2
C NHÀ VỆ SINH
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E-HSMT0,0823100m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT8,23m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT8,23m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E-HSMT8,23m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,0552100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,2794m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,1616m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,876m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,1963100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0652tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,2208tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,377m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,0369100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,9227m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,1162100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0178tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0713tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,6389m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,0985100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0281tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1213tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,1365m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT0,1053100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1076tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,0534m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT5,5282m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,5972m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT40,22m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT40,608m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT30,239m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,664m2
32Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,2408m2
33Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT10,5336m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT11,6259m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT49,6774m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT40,22m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,0198100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0102tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,0968m3
40Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT7,04m2
41Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT0,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT7,76m2
43Vách ngăn compac nhà vệ sinhTheo mô tả chương V E-HSMT3,92m2
44Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả chương V E-HSMT1bể
50Máy bơm nướcTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
51Phụ kiện 7 mónTheo mô tả chương V E-HSMT1bộ
52Dây cấp inoxTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,85100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,06100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt Tê ren trong D20Theo mô tả chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt cút ren trong D20Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
59Dây cấp inoxTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
68Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt cút thu nhựa PVC D90-60Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E-HSMT6cái
73Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt đèn thường có chụpTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x1.5mmTheo mô tả chương V E-HSMT15m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V E-HSMT15m
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1274100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,6706m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0092100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,032tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,586m3
87Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,1923m3
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT20,576m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,2292m2
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0435100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0306tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,552m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,002100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,003tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,034m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo mô tả chương V E-HSMT11 cấu kiện
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,0425100m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,0064100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,1345m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,2013m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,0017100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,0018tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,025m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo mô tả chương V E-HSMT11 cấu kiện
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,0021100m3
D PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC
1Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,5106tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,5106tấn
3Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo mô tả chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V E-HSMT38cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V E-HSMT24bộ
14Lắp đặt đèn thường có chụpTheo mô tả chương V E-HSMT15bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt tủ điện tổng 650x600x170mmTheo mô tả chương V E-HSMT2hộp
17Lắp đặt mặt chứa atomatTheo mô tả chương V E-HSMT5hộp
18Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CVV-2x16mmTheo mô tả chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CVV-2x10mmTheo mô tả chương V E-HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x6mmTheo mô tả chương V E-HSMT70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x2.5mmTheo mô tả chương V E-HSMT400m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x1.5mmTheo mô tả chương V E-HSMT700m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V E-HSMT1.190m
24Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháyTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt bình chữa cháy C02Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
27Tiêu lệnh nội quy chữa cháyTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo mô tả chương V E-HSMT0,54100m
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V E-HSMT8cọc
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,108100m3
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo mô tả chương V E-HSMT27m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V E-HSMT100m
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,108100m3
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,9100m
37Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT24cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.971.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 10 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Đầm1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW khoan1
9 Máy mài ≥ 2,7kW mài1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T chở2
13 Tời điện tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->