Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:20:00 đến ngày 2022-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,662,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,86 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,86 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,72 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc D0 đến cọc 28 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình giao thông); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ CỌC D0 ĐẾN CỌC 28 | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,8313 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.13) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.562,9369 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,68 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.16) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.050,88 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,73 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,26 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,91 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,68 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,61 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,61 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển tiếp 11km bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,61 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,68 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,68 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,14 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,14 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển tiếp 11km bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,14 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,68 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 229,58 | m3 |
| 20 | Lớp vữa xi măng M10 dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.295,78 | m2 |
| 21 | Lát gạch hè đường bằng gạch Terrazzo | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.295,78 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,77 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 115,17 | m3 |
| 24 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 62,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,23 | m3 |
| 27 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 624,64 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.952 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,14 | m3 |
| 31 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 624,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.952 | cái |
| 33 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 112,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,23 | m3 |
| 36 | Xây bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 52,61 | m3 |
| 37 | Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 468,48 | m2 |
| 38 | Đào móng ô trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 39 | Xây ô trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 40 | Trát mặt ngoài tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 41 | Đất hữu cơ trồng cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 42 | Trồng cây bóng mát đường kính 8-9 (Bằng lăng, sấu) | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | cây |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 395,54 | m2 |
| 44 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT (Đoạn từ D0-28) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 350,57 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tổng hợp lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng và tường mũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,65 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Xây gạch vữa XM M75 thân ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 65,55 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 595,94 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng đỉnh ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 tường mũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 15 | Bê tông hố tụ nước M250, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông hố tụ nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt hố tụ nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 19 | Bê tông bản ngăn mùi M250, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ngăn mùi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản ngăn mùi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bản ngăn mùi | Mục II Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 53 | bộ |
| 24 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,868 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 74,97 | 100m |
| 26 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,995 | m3 |
| 27 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,995 | m3 |
| 28 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,106 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,995 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,608 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 504 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D400mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 252 | đoạn ống |
| 35 | Ống cống D400 HL93 (cống qua đường) | Mục II Chương V, E-HSMT | 252 | m |
| 36 | Gioăng cao su mối nối cống D400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 251 | Cái |
| 37 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,535 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,348 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,208 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,853 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 820 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 410 | đoạn ống |
| 45 | Ống cống D600 VH (cống trên hè) | Mục II Chương V, E-HSMT | 410 | m |
| 46 | Gioăng cao su mối nối cống D600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 409 | Cái |
| 47 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,7 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 75,44 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,431 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,563 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 820 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D800mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 410 | đoạn ống |
| 54 | Ống cống D800 VH (cống trên hè) | Mục II Chương V, E-HSMT | 410 | m |
| 55 | Gioăng cao su mối nối cống D800 | Mục II Chương V, E-HSMT | 409 | Cái |
| 56 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,317 | 100m3 |
| 57 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,286 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 95,625 | 100m |
| 59 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 60 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,267 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1000mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 102 | đoạn ống |
| 67 | Ống cống D1000 VH (cống trên hè) | Mục II Chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 68 | Gioăng cao su mối nối cống D1000 | Mục II Chương V, E-HSMT | 101 | Cái |
| 69 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,745 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,86 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,86 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,72 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1,0KW | Đầm bàn ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường) | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường) | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 50m3/h | Máy rải ≥ 50m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Máy trộn vữa ≥150l | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi