Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách tỉnh (chi quốc phòng chờ phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:20:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ chuyên ngành điện kỹ thuật, tốt nghiệp cao đẳng trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng toàn bộ công trình Tiểu đoàn huấn luyện (d19)/ BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Định 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách tỉnh (chi quốc phòng chờ phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 99 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3820067. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 01 Trần Phú, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 99 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3820067 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỚC NHÀ CHỈ HUY, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa 7 màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,695 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa 7 màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,119 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | m3 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | 10m |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC D200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 37 | Lót bạt nhựa 7 màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,273 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,886 | 10m |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,94 | m3 |
| 41 | Lót bạt nhựa 7 màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,775 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,475 | 10m |
| 44 | Vệ sinh, mài lại granito bậc cấp cột cờ và đánh bóng bằng dầu 2K | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ VÀO KHU NHÀ Ở CHIẾN SĨ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,613 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,204 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,204 | m2 |
| 7 | Lót bạt nhựa 7 màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,835 | m3 |
| 9 | Cắt roon kích thước 2000x2000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,85 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, tháo tranh, rèm ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 410,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 335,64 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 561,61 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,215 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,716 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,101 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,101 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 778,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 740,291 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,44 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,92 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp lại tôn cũ đã tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,083 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,485 | m2 |
| 27 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,485 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,395 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,537 | m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,309 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,042 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,025 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,025 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,537 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,309 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đế bảng điện đôi âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa ruột gà D16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, tháo tranh, rèm ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 296,226 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 543,174 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 433,964 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 677,952 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 307,562 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,076 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,634 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,246 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,634 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,246 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 977,138 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 985,514 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,266 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,486 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,697 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,697 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,022 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 21 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,266 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,286 | m2 |
| 28 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,286 | m2 |
| 29 | Thay lại 01 ô kính cổ cửa đi Đ1 bị vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m2 |
| 30 | Thay lại nẹp chỉ bao gỗ 01 cửa đi Đ1 bị hư hỏng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Mặt nạ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, tháo tranh, rèm ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 318,78 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 582,834 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 466,044 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 702,512 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 334,402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,267 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,022 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,56 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,313 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,56 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,313 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.048,878 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,914 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,669 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,906 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,781 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,781 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,922 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 21 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,669 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,286 | m2 |
| 28 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,286 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Mặt nạ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SĨ 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, đồ đạc ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,79 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,66 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 196,78 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,257 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,266 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,629 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,133 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,629 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,133 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,45 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 196,78 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,85 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,35 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,85 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,515 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,065 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 45 | Chà rửa, vệ sinh nền gạch xi măng hoa bên trong hội trường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 46 | SXLD khung ngoại gỗ 60x145, gỗ nhóm III. Kể cả phun PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 47 | SXLD cánh cửa đi gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm. Kể cả phụ kiện chốt khóa và phun PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,869 | m2 |
| 48 | SXLD cánh cửa sổ khung gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm. Kể cả bản lề, chốt và phun PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,261 | m2 |
| 49 | Sửa chữa các cánh cửa sổ cũ bị vênh, hở mộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cánh |
| 50 | Lắp đặt chỉ bao khung cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,4 | m |
| 51 | Tháo bản lề cũ, thay lại bằng bản lề mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 52 | Thay mới khóa và chốt cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,62 | m2 |
| 54 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,62 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | 1m2 |
| 57 | Tháo nẹp chỉ trần cũ, thay lại nẹp mới bằng nẹp chỉ gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Hộp Tủ điện tổng âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,261 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, tháo tranh, rèm ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,26 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 261,414 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,329 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,262 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,165 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,131 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,165 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,131 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 344,034 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,878 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,16 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,16 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,428 | m2 |
| 31 | Sửa chữa các cánh cửa sổ S2 bị vênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cánh |
| 32 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,428 | m2 |
| 33 | Thay các chốt cánh cửa đi bằng chốt Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Tháo và thay mới toàn bộ bản lề cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,627 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,627 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 43 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển bàn ghế, đồ đạc ... để thi công và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 325,26 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 497,02 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,16 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 734,74 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 334,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,588 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,639 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,953 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,583 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,953 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,583 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 715,18 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.069,36 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,554 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,554 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 18 | Đục nâng các miệng ống thông dầm lên bằng mặt sàn (hiện tại các miệng ống thấp hơn mặt sàn nên bị ngẽn và đọng nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,521 | 100m2 |
| 22 | Kiểm tra, xử lý các vết nứt sàn mái bê tông. Đục trám các vết nứt bằng vữa xi măng và Sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,521 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,62 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 42 | Đục móng đá để dẫn đường ống và trám vá lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 43 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,62 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,324 | m2 |
| 50 | Sơn PU 03 nước hệ thống cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,324 | m2 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,547 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | 10m³/1km |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Mặt nạ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Tháo bộ xả lavabo và dây cấp cũ, lắp lại bộ xả và dây cấp mới cho lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,822 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG Ở CÁN BỘ QUÂN NHU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,728 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,635 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,112 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,454 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,833 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,59 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,27 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,682 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,379 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,502 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,27 | m2 |
| 57 | SXLD khung ngoại gỗ 60x145, gỗ nhóm III. Kể cả phun PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m |
| 58 | SXLD cánh cửa gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm. Kể cả phụ kiện chốt khóa và phun PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,787 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 14x14x2mm. Kể cả sơn hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | m2 |
| 60 | Đóng trần thạch cao khung trần nổi, kích thước ô trần 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH DÃY NHÀ CHIẾN SĨ 1 VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,334 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,334 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,724 | m2 |
| 14 | Chà, vệ sinh toàn bộ gạch ốp tường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,01 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,928 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,694 | 0.0 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,34 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,535 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,231 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,231 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,928 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148,034 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Mặt nạ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp Tủ điện tổng âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Xói nước thông cặn bã đường ống thoát ra hố ga tổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH DÃY NHÀ CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,334 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,334 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,724 | m2 |
| 14 | Chà, vệ sinh toàn bộ gạch ốp tường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,01 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,928 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,694 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,34 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,535 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,231 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,231 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,928 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148,034 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Mặt nạ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp Tủ điện tổng âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Xói nước thông cặn bã đường ống thoát ra hố ga tổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,616 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,302 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,109 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,845 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,37 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,967 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,264 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,264 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,197 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,209 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,019 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,967 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính. Khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,752 | m2 |
| 47 | Đóng trần thạch cao khung trần nổi, kích thước ô trần 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,138 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 56 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Hộp Tủ điện tổng âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cụm đón điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ Ở CHIẾN SĨ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,559 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,041 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,539 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,442 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,615 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,316 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,572 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,661 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,477 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,116 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,51 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,22 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,276 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,05 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,668 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,952 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,661 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính. Khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,732 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 56 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,487 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,476 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,476 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,476 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,035 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | m3 |
| 70 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Khoan giếng độ sâu 50m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Răcco D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm nước 2HP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Đầu rồng bằng đồng D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Ổ khóa việt tiệp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 114 | Mặt nạ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Hộp Tủ điện tổng âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Cụm đón điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 1m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,483 | m3 |
| 126 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,518 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,774 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,774 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,198 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,866 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,067 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,976 | 1m2 |
| 29 | Đục đầu trụ tường rào cũ, chôn cọc sắt V50x5 vào đầu trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153 | trụ |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng lưới kẽm gai đầu tường rào, căng 2 phương cách khoảng 150. Sợi đôi xoắn (2x2.7)mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 709,522 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,82 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt tường rào cũ trước khi quét vôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.601,741 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,474 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,474 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.880,874 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,595 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,595 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,805 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,805 | m2 |
| 42 | Tháo tấm pano thép chân cổng chính, Ốp lại toàn bộ pano mới bằng thép tấm dày 0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 45 | SXLD cổng phụ cánh mở, khung thép V50x5mm, song sắt tròn fi 16mm đặc. Kể cả phụ kiện bản lề, chốt và sơn hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,17 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,17 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ GÁC CỔNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,28 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 02 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sàn mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,841 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 7 | SXLD bulon M16-250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,067 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,602 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,082 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,162 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,164 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 1m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,541 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,334 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là cán bộ chuyên ngành điện kỹ thuật, tốt nghiệp cao đẳng trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi