Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án: Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:15:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,005,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công về tuyến cáp viễn thông), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện Hạng mục: Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án: Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của máy móc, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường dây không trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 24,83 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 21 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 24 | Xà các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 732,17 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Giáp níu cáp bọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Khóa hãm giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC-95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 37 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | 1km/1 dây |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC185 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 474,3 | m |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,465 | 1km/1 dây |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 42 | Đầu cốt AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt AM185 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ống nối nhôm A185 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 mối |
| 48 | Dây định hình sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Biển tên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 51 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 160,28 | kg |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 55 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,093 | 1km / 1dây |
| 58 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 61 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 62 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 63 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 64 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,405 | 1km / 1dây |
| 65 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,105 | 1km / 1dây |
| 66 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 67 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4544 | tấn |
| 68 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4544 | tấn |
| 69 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,044 | tấn |
| 70 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,044 | tấn |
| 71 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8925 | tấn |
| 72 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8925 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,525 | m3/km |
| 74 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21,5202 | m3/km |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,4459 | tấn/km |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,598 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,588 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 152,35 | kg |
| 14 | Chi tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 28,36 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2836 | 100kg |
| 16 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | 10 m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Cột BTLT 16-190-9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Xà các loại | 720,6 | kg | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,7206 | tấn |
| 25 | Dây nhôm bọc 24kV AC-95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,024 | 1km/1 dây |
| 27 | Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Cáp đồng CU/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 30 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 35 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 61 | 1 m |
| 34 | Đầu cốt AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 42 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | sứ |
| 44 | Biển báo an toàn và biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 48 | Dây định hình sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Chụp cực silicon cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Chụp cực silicon chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Chụp cực silicon cực trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Chụp cực silicon cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 54 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 55 | Thay chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 56 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 57 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 58 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 60 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cách điện |
| 61 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 75 | 1m |
| 62 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 63 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 64 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,9013 | tấn |
| 65 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,9013 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,1872 | m3/km |
| 67 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,9157 | m3/km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,171 | tấn/km |
| C | Tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,462 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 15 | Cột BTLT 10-4.3-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Cột BTLT 12-7.2-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 177,48 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,174 | km/dây |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 155,04 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,152 | km/dây |
| 23 | Mã ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đai thép + Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Ghíp bọc nhựa GN2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ống nối nhôm A120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | 1 mối |
| 33 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 34 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 35 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,189 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 36 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,843 | tấn |
| 37 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,843 | tấn |
| 38 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3414 | tấn |
| 39 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3414 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,0985 | m3/km |
| 41 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,7932 | m3/km |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,1635 | tấn/km |
| D | Tuyến cáp viễn thông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,012 | km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 8 | Cáp đồng đôi 300x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 52,52 | m |
| 9 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,052 | km cáp |
| 10 | Cáp quang 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 52,52 | m |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,052 | km cáp |
| 12 | Cáp quang 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 131,3 | m |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,13 | km cáp |
| 14 | Cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,26 | m |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,026 | km cáp |
| 16 | Cáp quang 8FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,26 | m |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,026 | km cáp |
| 18 | Măng sông cáp đồng 300x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | bộmăngxông |
| 20 | Măng sông cáp quang 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 22 | Măng sông cáp quang 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | bộ MX |
| 24 | Măng sông cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 26 | Măng sông cáp quang 8FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | nắp đan |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 31 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 64 | m |
| E | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công về tuyến cáp viễn thông), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe nâng | ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đo cáp quang | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đo công suất quang | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi