Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473754-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20220462109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án: Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:15:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,005,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công về tuyến cáp viễn thông), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Hạng mục: Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án: Đường H.14: Đoạn từ cụm công nghiệp xã Bình Phú - Cầu Phú Lễ xã Cần Kiệm (tuyến 39 cũ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại và công nghiệp HT; Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của máy móc, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây không trung thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2281100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,774m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2248100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0656tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,37m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,23m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1135100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1135100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1854100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18,54m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,408m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2705100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0804tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,992m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT24,83m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1225100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1225100m3
21Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 mối nối
23Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cột
24Xà các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT732,17kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
30Chuỗi néo thủy tinh 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9chuỗi
31Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT91 chuỗi sứ
32Giáp níu cáp bọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT24cái
33Khóa hãm giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT24cái
34Sứ đứng 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT13quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,310 sứ
36Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC-95/16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21m
37Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT211km/1 dây
38Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC185Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT474,3m
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4651km/1 dây
40Ghíp nhôm 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT15cái
41Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT151 bộ
42Đầu cốt AM95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
44Đầu cốt AM185Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
46Ống nối nhôm A185Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
47Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 mối
48Dây định hình sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
49Biển tên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
50Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ
51Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT160,28kg
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,2m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,2m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,810 cọc
55Ống nhựa HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,05100m
57Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0931km / 1dây
58Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 bộ
60Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,610 cách điện
61Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 chuỗi cách điện
62Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 chuỗi cách điện
63Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
64Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4051km / 1dây
65Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1051km / 1dây
66Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 chuỗi sứ
67Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4544tấn
68Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4544tấn
69Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,044tấn
70Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,044tấn
71Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8925tấn
72Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8925tấn
73Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,525m3/km
74Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,5202m3/km
75Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,4459tấn/km
B Xây dựng trạm biến áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,136100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT13,598m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1447100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0369tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,366m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,588m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0461100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0461100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26m3
13Cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT152,35kg
14Chi tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT28,36kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2836100kg
16Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT510 m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,810 cọc
18Ống nhựa HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,09100m
20Cột BTLT 16-190-9.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cột
21Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 mối nối
22Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cột
23Xà các loại720,6kg
24Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,7206tấn
25Dây nhôm bọc 24kV AC-95/16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT24m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0241km/1 dây
27Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12m
28Cáp đồng CU/PVC 1x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5m
29Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT56m
30Dây đồng Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT15m
31Cáp đồng 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT351 m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT611 m
34Đầu cốt AM95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
35Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT28cái
36Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,810 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
40Sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,810 sứ
42Sứ hạ thế A30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4quả
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4sứ
44Biển báo an toàn và biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ
46Ghíp nhôm 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
47Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 bộ
48Dây định hình sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
49Chụp cực silicon cầu chì tự rơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
50Chụp cực silicon chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
51Chụp cực silicon cực trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
52Chụp cực silicon cực hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
53Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 máy ( 3 pha)
54Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 bộ (3pha)
55Thay chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
56Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 tủ
57Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 cột
58Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 bộ
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ
60Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,610 cách điện
61Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT751m
62Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,72tấn
63Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,72tấn
64Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9013tấn
65Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9013tấn
66Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,1872m3/km
67Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,9157m3/km
68Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,171tấn/km
C Tuyến đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,831m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0283100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,036m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1131100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,462m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,022100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,022100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,48m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0248100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,266m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0853100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,694m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0236100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0236100m3
15Cột BTLT 10-4.3-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cột
16Cột BTLT 12-7.2-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cột
19Cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT177,48m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,174km/dây
21Cáp vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT155,04m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,152km/dây
23Mã ốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
24Khóa hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
25Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
26Đai thép + Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT36bộ
27Ghíp bọc nhựa GN2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT23cái
28Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT23cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
31Ống nối nhôm A120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
32Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 mối
33Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 hộp
34Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 cột
35Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1891km/ 1dây (4 sợi)
36Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,843tấn
37Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,843tấn
38Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3414tấn
39Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3414tấn
40Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,0985m3/km
41Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,7932m3/km
42Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,1635tấn/km
D Tuyến cáp viễn thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0255100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,55m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,34m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,76m3
5Rải băng báo hiệu cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,012km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0276100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0276100m3
8Cáp đồng đôi 300x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT52,52m
9Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,052km cáp
10Cáp quang 96FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT52,52m
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,052km cáp
12Cáp quang 48FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT131,3m
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,13km cáp
14Cáp quang 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,26m
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,026km cáp
16Cáp quang 8FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,26m
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,026km cáp
18Măng sông cáp đồng 300x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
19Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4bộmăngxông
20Măng sông cáp quang 96FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4bộ MX
22Măng sông cáp quang 48FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10cái
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10bộ MX
24Măng sông cáp quang 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
25Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ MX
26Măng sông cáp quang 8FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ MX
28Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bể
29Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4nắp đan
30Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bể
31Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT64m
E Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công về tuyến cáp viễn thông), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Xe nâng ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
9 Máy đo cáp quang Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
10 Máy đo công suất quang Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
11 Máy hàn cáp quang Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
12 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
13 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->