Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453867-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220439420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:15:00 đến ngày 2022-06-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,392,233,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị -- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường 30/4, xã Phước Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhật - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khánh Như - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 03 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,897100m3
2Đắp đất lề đường - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,583100m3
3Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,368m3
4Đắp bù cao độ mặt đường bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V12,311100m3
5Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng + vuốt mở rộng lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,502100m3
6Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng + vuốt mở rộng lớp trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,502100m3
7Cày xóc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V96,308100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,819100m2
9Thảm BTN nóng mặt đường loại (C12,5), dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,819100m2
10Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cm (từ K0-C15)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,83m3
11Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
12Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,93m3
13Đập phá tường cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Bê tông tường cửa xả M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
15Bê tông tấm đan nắp cửa xả KT: 1,5x1,5m đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
16Gia công + lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cửa xả Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
17Gia công + lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cửa xả Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Ván khuôn tấm đan nắp cửa xả + bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,149100m2
19Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (bó vỉa + đan nắp cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V584cái
20Đắp đất ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,248100m3
21Đắp cát ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m3
22Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V68,073100m
23Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V32,928100m
24Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V312m
25Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98kg
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,439m2
27Trụ biển báo Ø90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
28Trụ biển báo Ø90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
29Biển báo hình chữ nhật KT 60*40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Biển báo tải trọng - ĐK 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,869100m3
2Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,039100m3
3Đắp cát lót đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,08m3
4Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,08m3
5Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
6Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V402,504100m
7Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn
8Lắp đặt gối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo chương V516cái
9Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø800Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
10Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V226đoạn
11Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn
12Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
13Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
15Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
16Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
17Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V29,16100m
18Cắt ống cống Ø300 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
19Ván khuôn bê tông lót + bê tông chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
20Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V54đoạn
21Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt gối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
23Bê tông bản đáy đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
24Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
25Bê tông đai nắp hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
26Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thu Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
30Ván khuôn đai nắp + bản đáy hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
31Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m2
32Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (đai nắp + bản đáy hố thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
33Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 96*53 cm - loại 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
34Đóng cừ tràm gia cố đáy hố thu L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V11,58100m
35Đắp cát lót móng đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
36Bê tông lót móng đáy hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
37Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
38Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
39Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
40Bê tông nắp + đai + bản đáy hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
41Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
42Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
43Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
44Ván khuôn nắp + đai + bản đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
45Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
46Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (nắp + đai + bản đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
48Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
49Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,25m3
50Bê tông đai + bản đáy + tấm đan hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
51Lắp đặt bản lề + khung song chắn rác cầu KT 105*75cm - loại 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52Đóng cừ tràm gia cố đáy hố thu L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V32,813100m
53Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
56Ván khuôn đai + bản đáy + tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
57Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,399100m2
58Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (đai + bản đáy + tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
59Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
60Bê tông nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
61Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
62Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
63Ván khuôn nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
64Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (nắp + bản đáy hộp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Đục phá đoạn cống BTCT Ø1000 cũ dài 0,5m (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
66Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
67Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
70Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
71Bê tông miệng xả M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
72Đóng cừ tràm gia cố đáy miệng xả L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
73Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
74Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
75Đóng cừ tràm gia cố đê quai cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
76Đóng cừ tràm gia cố đê quai cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
77Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
78Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78kg
79Đắp đất đê quai - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
80Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê..1
7 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg -- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->