Gói thầu: Gói thầu số 1: Tư vấn, thiết lập, giám sát và cấp mã số 05 vùng trồng, 02 mã số cơ sở đóng gói; chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói và vận hành hệ thống OTAS cho 05 mô hình cấp mã số vùng trồng và 02 mã số cơ sở đóng gói
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tư vấn, thiết lập, giám sát và cấp mã số 05 vùng trồng, 02 mã số cơ sở đóng gói; chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói và vận hành hệ thống OTAS cho 05 mô hình cấp mã số vùng trồng và 02 mã số cơ sở đóng gói |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300282 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 43 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:41:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,368,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tư vấn, thiết lập, giám sát và cấp mã số 05 vùng trồng, 02 mã số cơ sở đóng gói; chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói và vận hành hệ thống OTAS cho 05 mô hình cấp mã số vùng trồng và 02 mã số cơ sở đóng gói cấp và quản lý mã số vùng trồng các sp hàng hóa nông sản tỉnh Tuyên Quang bằng hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu, gđ 2021-2025 43 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giao tại Quyết định số 1671/QĐ-UBND, ngày 29/10/2021; 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021của UBND tỉnh |
| E-CDNT 6.2 |
Chủ đầu tư, bên mời thầu (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang) |
| E-CDNT 11.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. b) Bản sao hoặc Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký kinh doanh; c) Về năng lực về kỹ thuật, để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kỹ thuật thực hiện gói thầu, yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: - Các Hợp đồng dịch vụ tư vấn tương tự. - Các tài liệu chứng minh Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó - Các Hợp đồng lao động (quyết định tuyển dụng hoặc tương đương); bằng tốt nghiệp của các chuyên gia tư vấn. - Các Chứng chỉ hoặc Chứng nhận kỹ năng về thăm dò, đánh giá và giám sát vùng trồng, hoặc đào tạo về chuẩn hóa dữ liệu để tích hợp hệ thống quản lý hậu cần tương tác (LMS), Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCMS) ConsegneMe để phát triển chương trình hệ thống OTAS. d) Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). đ) Các tài liệu khác quy định tại E-HSMT này. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT. Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang - Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi