Gói thầu: Thuê dịch vụ quan trắc môi trường bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ quan trắc môi trường bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ hoạt động thu sự nghiệp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:42:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,813,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có người Phụ trách chung Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | trưởng nhóm lay· mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trưởng nhóm phân tích PTN (phụ trách QA/QC có chứng chỉ khóa đào tạo đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn. Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017) (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyen nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kĩ thuật viên quan trăc· hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích tròng PTN, tổng hợp số liệu, viết báo cáo (trình độ đại học trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường), có ít nhất 05 người, có kinh nghiệm trên 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ quan trắc môi trường bệnh viện năm 2022 Thuê dịch vụ quan trắc môi trường bệnh viện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ hoạt động thu sự nghiệp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu, nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh năng lực kĩ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 020530870039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bênh· viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053870039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lang· Sơn.Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053898125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiễm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053898134. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bụi tổng | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 2 | Nhiệt độ | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 3 | HCl | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 4 | Hg | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 5 | Cd | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 6 | Pb | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 7 | CO | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 8 | NO2 | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 9 | SO2 | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 10 | Dioxin/Furan | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 11 | pH | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 12 | BOD5 | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 13 | COD | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 14 | TSS | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 15 | NH4+ | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 16 | NO3- | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 17 | Sunfua (S2-) | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 18 | Phot phat (PO43-) | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 19 | Tổng Coliform | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 20 | Dầu mỡ ĐTV | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 21 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 22 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 23 | Salmonella | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 24 | Shigella | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 25 | Vibrio cholerae | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 26 | Bụi tổng | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 27 | HCl | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 28 | Hg | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 29 | Cd | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 30 | Pb | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 31 | CO | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 32 | NO2 | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 33 | SO2 | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 34 | Dioxin/Furan | Khí thải lò đốt | Mẫu | 4 | |
| 35 | BOD5 | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 36 | COD | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 37 | TSS | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 38 | NH4+ | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 39 | NO3- | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 40 | Sunfua (S2-) | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 41 | Phot phat (PO43-) | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 42 | Tổng Coliform | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 43 | Dầu mỡ ĐTV | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 44 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 45 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 46 | Salmonella | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 47 | Shigella | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 48 | Vibrio cholerae | Nước thải y tế | Mẫu | 4 | |
| 49 | Nhân công đo đạc lấy mẫu (5 công x 4 đợt) | Nhân công lấy mẫu hiện trường | Công | 20 | |
| 50 | Phụ cấp (5 ngày/đợt x 4 đợt) | Nhân công lấy mẫu hiện trường | Ngày | 20 | |
| 51 | Chi phí thuê xe (01 ngày/đợt x 4 đợt) | Xe chở thiết bị và KTV | Ngày | 4 | |
| 52 | Chi phí vé cầu đường (2 lượt đi-về/đợt x 4 đợt) | Xe chở thiết bị và KTV | Lượt | 8 | |
| 53 | Khảo sát hiện trường, thu thập dữ liệu | Báo cáo quan trắc theo đợt | Công | 12 | |
| 54 | Lập chương trình quan trắc (3 công x 4 đợt) | Báo cáo quan trắc theo đợt | Công | 12 | |
| 55 | Đánh giá đặc trưng nguồn nước thải và khí thải (2 công x 4 đợt) | Báo cáo quan trắc theo đợt | Công | 12 | |
| 56 | Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm cho nguồn tiếp nhận (3 công x 4 đợt) | Báo cáo quan trắc theo đợt | Công | 12 | |
| 57 | Chi phí in ấn, đóng quyển (5 quyển x 4 đợt) | Báo cáo quan trắc theo đợt | Quyển | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phụ trách chung | 1 | Nhà thầu phải có người Phụ trách chung Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. | 10 | 10 |
| 2 | trưởng nhóm lay· mẫu | 1 | - Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. | 10 | 10 |
| 3 | trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm | 1 | - Trưởng nhóm phân tích PTN (phụ trách QA/QC có chứng chỉ khóa đào tạo đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn. Có giấy chứng nhận khóa đào tạo theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017) (trình độ Thạc sĩ trở lên chuyen nghành Hóa học, môi trường); có kinh nghiệm trên 10 năm. | 10 | 10 |
| 4 | Kĩ thuật viên quan trăc· hiện trường | 1 | - Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích tròng PTN, tổng hợp số liệu, viết báo cáo (trình độ đại học trở lên chuyên nghành Hóa học, môi trường), có ít nhất 05 người, có kinh nghiệm trên 5 năm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi