Gói thầu: Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474442-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT
Số hiệu KHLCNT 20220473671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đặc biệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:35:00 đến ngày 2022-05-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,515,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,699,706 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn bảy trăm lẻ sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1273043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2546086E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.782.260.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT
Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đặc biệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.699.706   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cắm 2PM14БПH4Ш1B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu cắm 2PM14БПH4Ш5B148CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đầu cắm 2PMT14KПH4Г-1B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đầu cắm 2PMT22KПH4Г3B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu cắm 2PMД18KПH4Г5B16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B112CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cắm 2PMД27KПH19Г5B112CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cắm 2PMД30KПH24Г5B124CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cắm 2PMД30KПH24Ш5B118CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cắm 2PMД33KПH32Г5B172CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cắm 2PMД33KПH32Ш5B112CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B118CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5A18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5B14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Đầu cắm 2PMДT24KПH10Г5A132CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Đầu cắm 2PMДT24KПH10Г5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đầu cắm 2PMДT24БПH10Г5A18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu cắm 2PMДT24БПН10Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu cắm 2PMДT24КПН10Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu cắm 2PMДT24КПН10Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu cắm 2PMДT27KПH10Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cắm 2PMДT27KПH19Г5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cắm 2PMДT27KПH19Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cắm 2PMДT27КПН19Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cắm 2PMДT27КПН19Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cắm 2PMДT30KПH24Г5A18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cắm 2PMДT30KПH24Ш5A14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu cắm 2PMДT30KПH24Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cắm 2PMДT30БПH24Г5A18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu cắm 2PMДT30БПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Đầu cắm 2PMДT30БПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu cắm 2PMДT33KПH24Г5B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đầu cắm 2PMДT33KУH32Г5B14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Đầu cắm 2PMДT33БПH32Г5A14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Đầu cắm 2PMДT33БПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu cắm 2PMДT42KПH10Г5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cắm 2PMДT42БПH24Г5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cắm 2PMДT42КПН45Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu cắm 2PMДT42КПН45Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cắm 2PMДT42КПН45Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cắm 2PMДT42КПН45Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cắm 2PMДT45KПH50Г8B1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cắm 2PMДT45KПH50Г8B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш5B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш8B1B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш8B1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu cắm 2PMДТ18БПН4Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu cắm 2PMДТ24БПН19Г5В13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В1B9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В1B24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đầu cắm 2PMДТ24КПН19Г5В13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Đầu cắm 2PMДТ27БПН19Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B48CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1-B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Đầu cắm 2PMДТ27КПН24Г1В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5A1B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Ш5A1B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu cắm 2PMДТ27КПЭ19Г5В1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Đầu cắm 2PMДТ27КПЭ19Ш5В1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu cắm 2PMДТ30БПН24Г5В124CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В118CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В19CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Đầu cắm 2PMДТ30КПН32Г1В1В9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Đầu cắm 2PMДТ33БПН32Г5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Đầu cắm 2PMДТ33БПН32Г5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1В9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1В12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Đầu cắm 2PMДТ36КПН20Ш6В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Đầu cắm 2PMДТ38КПН26Г6В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Đầu cắm 2PMДТ39КПН45Г2В1В9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Đầu cắm 2PMДТ42БПН45Г5В13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Đầu cắm 2PMДТ42БПЭ45Г5В1-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г2В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1В15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г8В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5B1B8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В19CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Đầu cắm 2PMДТ42КПН46Ш5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Đầu cắm 2PMДТ42КПН50Ш2В13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Đầu cắm 2PMДТ42КПН50Ш8В13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Г5В1-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Ш5В1-B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г2В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г5В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8A1B16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8B1B8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Đầu cắm 2PMДТ45КПЭ50Г8В1-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Đầu cắm 2PMТ22КПН10Ш1В1-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Đầu cắm 2PMТ24КПН19Г1А1B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Đầu cắm 2PMТ24КПН19Ш1А1B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Đầu cắm 2PMТ27КПЭ24Г1В1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Đầu cắm 2PMТ27КПЭ24Ш1В1-B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Đầu cắm 2PMТ42КПН50Г2A1B8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Đầu cắm 2РМД18КПН4Г5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Đầu cắm 2РМД33БПН32Г5В124CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В118CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Đầu cắm 2РМД33КПЭ32Ш5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Đầu cắm 2РМД42КПН45Ш5В112CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Đầu cắm 2РМД42КПЭ45Ш5В16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Đầu cắm 2РМДT18КПН4Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Đầu cắm 2РМДT24КПН10Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Đầu cắm 2РМДT27КПН19Г5В1B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Đầu cắm 2РМДT27КПН19Ш5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Đầu cắm 2РМДT27КПН7Г5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Đầu cắm 2РМДT30КПН8Г7В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Đầu cắm 2РМДT33КПН32Ш5В1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Đầu cắm 2РМДT42КПН45Г5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Đầu cắm 2РМДT45КПН50Г5В1B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Đầu cắm CP50-74Ф8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Đầu cắm CP-75-109 ФВ8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Đầu cắm CP-75-109Ф4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Đầu cắm CP-75-110Ф4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Đầu cắm CHЦ23-10/18B-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Đầu cắm CHЦ23-10/18P-2-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Đầu cắm CHЦ23-10/18P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Đầu cắm CHЦ23-10/18P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Đầu cắm CHЦ23-19/22P-2-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Đầu cắm CHЦ23-19/22P-6-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Đầu cắm CHЦ23-28/27P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Đầu cắm CHЦ23-3/14P-2-B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Đầu cắm CHЦ23-32/27B-6-B42CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-a-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-a-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Đầu cắm CHЦ23-41/30P-6-a-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Đầu cắm CHЦ23-41/30P-6-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Đầu cắm CHЦ23-44/30P-6-a-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Đầu cắm CHЦ23-45/39B-6-B24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Đầu cắm CHЦ23-45/39B-6-B24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Đầu cắm CHЦ23-45/39P-6-B24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Đầu cắm CHЦ23-45/39P-6-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Đầu cắm CHЦ23-55/33B-6-B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-a-B24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-a-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-B18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-Б-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Đầu cắm CHЦ23-61/36P-6-a-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-a-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Đầu cắm MP1-50-5-B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Đầu cắm MP1-76-5-B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Đầu cắm OC2PM24КПН19Г1В18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Đầu cắm OC2PM39КПН45Г2В18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Đầu cắm OC2PMДТ27КПН7Г5В1B16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Đầu cắm OCCP-75-278Ф8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Đầu cắm OCPГ18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Đầu cắm OCPГ28CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Đầu cắm OCPГ48CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Đầu cắm OHЦ-БС-1-10/14-B1-1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Đầu cắm OHЦ-БС-1-50/27-B1-1-B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Đầu cắm PBH2-5-1Ш7B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Đầu cắm PC10TB3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Đầu cắm PБM4-10-2Ш6В15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Đầu cắm PГ7Б8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Đầu cắm PГ7КП8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Đầu cắm PПC22-54CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Đầu cắm PПC22-84CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Đầu cắm PПC28-54CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Đầu cắm PПC28-84CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Đầu cắm ГЧ4НРЯ3 647036-IICП4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Đầu cắm ОНЦ-БС-1-32/22-B1-1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Đầu cắm РПКМ1-67Г3В24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Đầu cắm РПКМ1-67Ш1В24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Đầu cắm РПКМ3 - 67/67Ш1-B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Đầu cắm РПКМ3 67/67Г3-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Đầu cắm РПКМ3 67/67Ш1-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Đầu cắm РС50ТВ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Đầu cắm РСЧТВ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Đầu cắm СНЦ23-10/18P-6-B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Đầu cắm СНЦ23-32/27P-6-B9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Đầu cắm СНЦ23-32/27Р-2-В12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Đầu cắm СНЦ23-41/30Р-6-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-a-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-B21CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-Б-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-a-В18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-Б-В12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-В12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Đầu cắm СНЦ23-55/33Р-6-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Đầu cắm СНЦ23-7/18B-6-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Đầu cắm СНЦ23-7/18P-6-B3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Đầu cắm СНЦ23-7/18P-6-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Đầu cắm УЗНЦ05-4/10РП1116CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Đầu cắm2PMДT24КПН10Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Đầu cắm2PMДT24КПН10Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Đầu cắm2PMДT30БПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Đầu cắm2PMДT30БПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Đầu cắm2PMДT30КПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Đầu cắm2PMДT30КПН24Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Đầu cắm2PMДT30КПН24Ш5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Đầu cắm2PMДT33КПН32Γ5B1-B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Điện trở ОМЛТ-0,5-B-6,2 kΩ ± 5 %12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S = 0,58.930CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S=0,45mm2.355CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S = 0.75300CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S =1x18x0,3521.960CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S = 0,511.460CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S = 1,5 mm4.560CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Thiếc hàn 80% thiếc sợi 1x1mm335CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Giắc cắm 2 chân78CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Hộp đầu cắm (80 x 60 x 80) mm78BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Mác dây cáp KT:1.401CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Mác đầu cắm KT:2.691CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1273043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2546086E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.782.260.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->