Gói thầu: Gói thầu In và mua sắm ấn phẩm năm 2022-2023 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu In và mua sắm ấn phẩm năm 2022-2023 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:20:00 đến ngày 2022-05-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,959,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40093895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33489825E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.771.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.961.314.530 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu In và mua sắm ấn phẩm năm 2022-2023 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh Gói thầu In và mua sắm ấn phẩm năm 2022-2023 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu cần nộp kèm bảng tổng hợp doanh số và số thuế đã nộp thay cho Báo cáo tài chính của từng năm tương ứng theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hóa đơn tài chính khi bàn giao. + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện quận Bình Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP.HCM; 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.39309912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế TP.HCM; Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.39309912 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp (Ấn phẩm) | 10.680 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể (Ấn phẩm) | 1.300 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 3 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ (Ấn phẩm) | 900 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 4 | Bảng kiểm tiền phẫu duyệt mổ (Ấn phẩm) | 3.800 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 5 | Bảng kiểm tra An toàn phẫu thuật theo WHO 2009 (Ấn phẩm) | 4.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn (Ấn phẩm) | 1.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em (Ấn phẩm) | 400 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 9 | Bìa hồ sơ nhân sự (Ấn phẩm) | 500 | Cái | Giấy Duplex trắng 250gsm, in 1 mặt, kích thước 25x35(cm), bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 10 | Bao phim CT - Scanner (Ấn phẩm) | 1.000 | Cái | Túi nhựa màu xanh lá, in 2 mặtKích thước 37x48(cm), gấp miệng 8cm, đục lỗ quai xách | ||
| 11 | Bao phim B (Ấn phẩm) | 30.000 | Cái | Giấy Fo xanh 80gsm, in 1 mặt, kích thước 26x36(cm), bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 12 | Bao phim KTS (Ấn phẩm) | 1.000 | Cái | Giấy Fo trắng 80gsm, in 4 màu 2 mặt, kích thước 14x28(cm), bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 13 | Bao thư 14x20 (Ấn phẩm) | 4.300 | Cái | Giấy Fo trắng 80gsm, in 1 mặt, bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 14 | Bao thư 18x25 (Ấn phẩm) | 4.000 | Cái | Giấy Fo trắng 80gsm, in 1 mặt, bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 15 | Bao thư lớn (Ấn phẩm) | 1.900 | Cái | Giấy Fo trắng 100gsm, in 4 màu 2 mặt, bế bán thành phẩm theo mẫu | ||
| 16 | Bệnh án TMH A3 2 mặt (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 17 | Bệnh án MẮT A3 2 mặt (Ấn phẩm) | 1.300 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 18 | Bệnh án nội trú ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | 400 | Bìa | Giấy bìa màu xanh 110gsm, in đen 2 mặt, cán màng bóng 2 mặt, kích thước 31,5x48(cm), Gáy 16 tờ Fo trắng 70gsm in 2 mặt kích thước 4x29,7(cm)Gấp đôi, may giữa 2 kim (theo mẫu) | ||
| 19 | Bệnh án ngoại khoa (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 20 | Decal (Ấn phẩm) | 60 | Hộp | Hộp 100 tờ decal A4 No. 137 (50x28mm) | ||
| 21 | Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh (Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 22 | Dinh dưỡng cho người bệnh Rối loạn lipid máu (Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 23 | Dinh dưỡng cho người bệnh Đái tháo đường (Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 24 | Dinh dưỡng cho người bệnh Tăng huyết áp (Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 25 | Đơn thuốc (Ấn phẩm) | 1.200 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 26 | Đơn thuốc 2 mặt (Ấn phẩm) | 100 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 27 | Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm) | 5.362 | Gram | Giấy Fo trắng A4 70gsm | ||
| 28 | Giấy A4 Màu xanh (Ấn phẩm) | 1.400 | Tờ | Giấy bìa xanh 180gsm | ||
| 29 | Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm) | 7.400 | Tờ | Giấy bìa xanh 180gsm | ||
| 30 | Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm) | 5.785 | Gram | Giấy Fo trắng A4 70gsm | ||
| 31 | Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm) | 70 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 32 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật Phaco tại BVBT (Ấn phẩm) | 1.200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, thủ thuật năm 2022 (Ấn phẩm) | 7.400 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 34 | Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm) | 10.550 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 35 | Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm) | 100 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 36 | Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu (Ấn phẩm) | 950 | Tờ | Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm) | ||
| 37 | Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm) | 55 | Thùng | Giấy carbonless 3 liên 210x279mm | ||
| 38 | Giấy decal nhiệt 50x30mm (Ấn phẩm) | 80 | Cuộn | 2.000 tem/cuộn, chiều dài cuộn 55mmx67m | ||
| 39 | Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | 50 | Cuộn | Giấy điện tim 1 cần (sọc cam)Kích thước: 50mm x 30mQuy cách: Hộp 10 cuộn | ||
| 40 | Giấy in ảnh (Ấn phẩm) | 510 | Xấp | Xấp 100 tờ A4 (theo mẫu) | ||
| 41 | Giấy in nhiệt K80* 45mm (Ấn phẩm) | 4.700 | Cuộn | Giấy in nhiệt K80*45mm | ||
| 42 | Giấy khám sức khỏe (theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe của lái xe ( theo thông tư liên tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT) (Ấn phẩm) | 10.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 44 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu (Ấn phẩm) | 9.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 45 | Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh | 400 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 46 | Hồ sơ bệnh án ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | 11.100 | Bìa | Giấy bìa màu xanh 110gsm, in đen 2 mặt, cán màng 2 mặt, kích thước 31,5x48(cm), Gáy 16 tờ Fo trắng 70gsm in 2 mặt kích thước 4x29,7(cm)Gấp đôi, may giữa 2 kim (theo mẫu) | ||
| 47 | Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm) | 800 | Cuốn | Sổ A4, cuốn 100tr, in 2 mặt | ||
| 48 | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 49 | Khám tiền mê (Ấn phẩm) | 1.100 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 50 | Những điều cần biết cho bà mẹ sau sinh(Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 51 | Nội dung tư vấn sau sanh(Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 52 | Nội dung tư vấn trước sanh(Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 53 | Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm) | 6.850 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 54 | Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao (Ấn phẩm) | 7.900 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 55 | Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm) | 20.700 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 56 | Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm) | 1.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 57 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dưới 18 tuổi) (Ấn phẩm) | 400 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 58 | Phiếu đánh giá chăm sóc, phòng ngừa loét do tỳ đè trên Bệnh nhân (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 59 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho phụ nữ mang thai) (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 60 | Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm) | 73.900 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 61 | Phiếu điều trị RHM | 1.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 62 | Phiếu hẹn RHM | 1.000 | Tờ | Giấy bóng láng A5, in 2 mặt | ||
| 63 | Phiếu gây mê | 4.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 64 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng (Ấn phẩm) | 9.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 65 | Phiếu khai thông tin đề nghị cấp giấy nghỉ hưởng BHXH (cha/mẹ nghỉ con ốm) | 400 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 66 | Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm) | 3.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 67 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | 7.900 | Tờ | Giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 68 | Phiếu kiểm y dụng cụ (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 69 | Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm) | 2.600 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 70 | Phiếu khám bệnh vào viện TAI- MŨI - HỌNG (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 71 | Phiếu khám bệnh vào viện MẮT(Ấn phẩm) | 3.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 72 | Phiếu khám tiền phẫu (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 73 | Phiếu theo dõi chức năng sống (Ấn phẩm) | 14.700 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 2 mặt | ||
| 74 | Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm) | 9.150 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 75 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh suy thận | 500 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 76 | Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch tại giường(Ấn phẩm) | 3.300 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 77 | Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường | 3.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 78 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết (Ấn phẩm) | 500 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 79 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 50 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 80 | Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể(Ấn phẩm) | 1.300 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 81 | Phiếu sàng lọc trước sinh (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 82 | Phiếu siêu âm (Ấn phẩm) | 150.500 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt màu xanh | ||
| 83 | Phiếu yêu cầu phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (Ấn phẩm) A3 2 mặt | 1.100 | Tờ | Bộ 2 tờ giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặt | ||
| 84 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (Ấn phẩm) | 3 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 85 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | 1 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 86 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm) | 15 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 87 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm) | 29 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 88 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm) | 12 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 89 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Ấn phẩm) | 29 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 90 | Sổ khám bệnh lớn (Ấn phẩm) (21A) | 12 | Cuốn | Sổ A3, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 91 | Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm) | 11.480 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, Bìa giấy láng màu hồng 250gsm in 4 màu, ruột giấy trắng 9 tờ A4 bấm kim ở giữa | ||
| 92 | Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm) | 2.000 | Cuốn | Bìa vàng A3 160gsm, in 1 mặtRuột 4 tờ giấy Fo trắng A3 70gsm, in 2 mặtMay giữa 2 kim, cắt xén, đóng cuốn thành phẩm (theo mẫu) | ||
| 93 | Sổ thủ thuật (Ấn phẩm) | 1 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 94 | Sổ quản lý sữa chữa thiết bị (Ấn phẩm) | 6 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 95 | Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm) | 2 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 96 | Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm) | 6 | Cuốn | Sổ A5, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 97 | Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm) | 100 | Cuốn | Sổ A4, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 98 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện (Ấn phẩm) | 1 | Cuốn | Sổ A3, in 2 mặt, ruột 100 tờ giấy Fo trắng 70gsm, bìa giấy màu | ||
| 99 | Tổng kết bệnh án (Ấn phẩm) | 1.100 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 100 | Tài liệu hướng dẫn, dặn dò sau bó bột (Ấn phẩm) | 3.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 101 | Tài liệu hướng dẫn theo dõi chấn thương sọ não tại nhà (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt | ||
| 102 | Tầm quan trọng của nuôi con bằng sữa mẹ (Ấn phẩm) | 500 | Bộ | Bộ 4 tờ giấy Fo trắng A4 70gsm, in 2 mặt | ||
| 103 | Tờ điều trị 1 mặt CTNT (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Giấy Fo trắng A4 70gsm, in 1 mặt | ||
| 104 | Túi nhựa MRI (Ấn phẩm) | 1.000 | Cái | Túi nhựa màu xanh dương, in 2 mặtKích thước 37x48(cm), gấp miệng 8cm, đục lỗ quai xách | ||
| 105 | Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo(Ấn phẩm) | 1.100 | Tờ | Giấy Fo trắng A5 70gsm, in 1 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40093895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33489825E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.771.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.961.314.530 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật in | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi