Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:09:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,387,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cống Nha Ràm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢN ĐÁY THÂN CỐNG: Bê tông đá 1x2 M300 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,89 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc tiêu năng đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| B | BẢN ĐÁY THÂN CỐNG: Bê tông lót đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2 | m3 |
| C | BẢN ĐÁY THÂN CỐNG: Thép các loại | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5667 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8476 | Tấn |
| D | BẢN ĐÁY THÂN CỐNG: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4388 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,255 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép bậc tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100M2 |
| E | TƯỜNG THÂN CỐNG + BẢN MẶT CẦU: Bê tông đá 1x2 M300 | |||
| 1 | Bê tông tường dày > 45cm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,76 | M3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,83 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| F | TƯỜNG THÂN CỐNG + BẢN MẶT CẦU: Bê tông đá mi M350 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,57 | M3 |
| G | TƯỜNG THÂN CỐNG + BẢN MẶT CẦU: Thép các loại | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1012 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,3965 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5141 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0276 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bản sàn đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2069 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0041 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| H | TƯỜNG THÂN CỐNG + BẢN MẶT CẦU: Thép tấm SUS304 (khe van) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0764 | tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.076,4 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0764 | tấn |
| I | TƯỜNG THÂN CỐNG + BẢN MẶT CẦU: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9139 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100M2 |
| J | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Bê tông đá 1x2 M300 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,53 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,15 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc tiêu năng đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,71 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,88 | m3 |
| K | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Bê tông lót đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,27 | M3 |
| L | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | M3 |
| M | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Đá dăm lót | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | M3 |
| N | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Vải ĐKT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100M2 |
| O | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Thép các loại | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2809 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4903 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,015 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5043 | Tấn |
| P | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D34mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m |
| Q | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Khớp nối | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su O250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,8 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | M2 |
| R | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2716 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép bậc tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100M2 |
| S | BẢN DẪN + DẦM KÊ: Bê tông đá 1x2 M300 | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| T | BẢN DẪN + DẦM KÊ: Bê tông lót đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | M3 |
| U | BẢN DẪN + DẦM KÊ: Thép các loại | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1673 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0165 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1117 | Tấn |
| V | BẢN DẪN + DẦM KÊ: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M2 |
| W | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Sân nối tiếp T1 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5 | m3 |
| X | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Sân nối tiếp T2 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,4 | m3 |
| Y | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Sân nối tiếp T3 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,93 | m3 |
| Z | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Mái kênh | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,73 | M3 |
| AA | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Cơ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | M3 |
| AB | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Dầm chân mái | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| AC | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông đá 1x2 M200: Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,11 | M3 |
| AD | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Bê tông lót đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,13 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,97 | M3 |
| AE | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Vữa lót M75 dày 3cm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 523,04 | m2 |
| AF | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,04 | M3 |
| AG | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Đá dăm lót | |||
| 1 | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,29 | M3 |
| AH | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Vải ĐKT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2304 | 100M2 |
| AI | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Thép các loại: Sân nối tiếp | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5767 | Tấn |
| AJ | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Thép các loại: Lát mái + cơ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4269 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4431 | Tấn |
| AK | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Thép các loại: Dầm chân mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0212 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thépø dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0425 | Tấn |
| AL | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,075 | 100m |
| AM | SÂN NỐI TIẾP + ĐAN GIA CỐ: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0175 | 100M2 |
| AN | TƯỜNG CHẮN ĐỈNH MÁI KÊNH: Bê tông đá 1x2 M250 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,91 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,6 | M3 |
| AO | TƯỜNG CHẮN ĐỈNH MÁI KÊNH: Bê tông lót đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,06 | M3 |
| AP | TƯỜNG CHẮN ĐỈNH MÁI KÊNH: Thép các loại | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6926 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2792 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6926 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4941 | Tấn |
| AQ | TƯỜNG CHẮN ĐỈNH MÁI KÊNH: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4255 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1276 | 100M2 |
| AR | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Bê tông đá 1x2 M250 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm + giằng, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,34 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4 | M3 |
| AS | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Bê tông đá 1x2 M200 (lan can) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| AT | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Trát vữa M75 dày 1,5cm | |||
| 1 | Trát dàn van chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,54 | m2 |
| AU | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,076 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8846 | Tấn |
| AV | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0275 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1516 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0668 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5103 | tấn |
| AW | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Sàn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3644 | Tấn |
| AX | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Trụ lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0427 | Tấn |
| AY | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Thép lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2278 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 177,07 | Kg |
| 3 | Thép lá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,68 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | M2 |
| AZ | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Thép các loại: Sơn thép | |||
| 1 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | M2 |
| BA | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Sơn dàn van | |||
| 1 | Sơn dàn van không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,54 | M2 |
| BB | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép cột vuông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4382 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4737 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4635 | 100M2 |
| BC | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3843 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,36 | Kg |
| 3 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 285,92 | kg |
| 4 | Thép lá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,02 | kg |
| 5 | Sơn thép hình 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,5 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3843 | Tấn |
| 7 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| BD | DÀN VAN + LAN CAN DÀN VAN: Cột chống sét | |||
| 1 | Sản xuất hệ thống chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0182 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,21 | Kg |
| 3 | Mua và lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | Mét |
| 5 | Vật tư dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | M |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cọc |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện Đk 16mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Đk 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100M |
| 9 | Dây inox 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4 | M |
| 10 | Tăng đưa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đai ôm ống D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Đai ôm ống D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đai ôm ống D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối |
| BE | LAN CAN TRÊN CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,588 | M2 |
| 2 | Vật tư lan can cầu giao thông (giá thành phẩm bao gồm thép + bulong) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 390,77 | kg |
| BF | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Phá tường cũ thi công trụ lan can | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | M3 |
| BG | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Bê tông đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Bê tông trụ lan can đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,79 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dân sinh dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | M3 |
| 5 | Bê tông đổ lại phần phá tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | M3 |
| 6 | Lắp cọc tiêu & trụ lan can đúc sẵn đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | Cái |
| 7 | Tấm nilon lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68 | M2 |
| BH | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Bê tông đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ lan can & cột biển báo đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | M3 |
| BI | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Thép các loại: Cột lan can | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính =10mm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3921 | tấn |
| BJ | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Thép các loại: Cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0224 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0843 | Tấn |
| BK | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Thép các loại: Đường dân sinh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1511 | tấn |
| BL | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Thép các loại: Thép lan can | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6935 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.534,77 | Kg |
| BM | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Thép các loại: Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Mua biển báo phản quang tròn D70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang chữ nhật (45x90cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| BN | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,674 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu & trụ lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4272 | 100M2 |
| BO | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Sơn cọc tiêu + trụ lan can + thước đo nước | |||
| 1 | Sơn 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,1 | M2 |
| BP | LAN CAN BẢO VỆ NGOÀI THÂN CỐNG + CỌC TIÊU + ĐƯỜNG DÂN SINH: Đào hố móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,63 | M3 |
| BQ | THẢM ĐÁ, RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Thả rọ đá - trên can (>=2m3 đá) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116 | cái |
| 2 | Thả rọ đá - trên can ( | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 3 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.922,45 | M2 |
| 4 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 377,39 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | M3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8369 | 100M2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4621 | 100M2 |
| BR | Cừ tràm 4m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 411,56 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 411,56 | 100M |
| BS | Cừ tràm 5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250,85 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250,85 | 100M |
| BT | Cừ bạch đàn 7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | 100M |
| 2 | Mua cừ bạch đàn, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | 100M |
| BU | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa cống SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9304 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 d6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.169,85 | kg |
| 3 | Thép tấm SUS304 d8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 802,52 | kg |
| 4 | Thép tấm SUS304 d10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.907,93 | kg |
| 5 | Thép tấm SUS304 d20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,58 | kg |
| 6 | Thép tròn SUS304 d32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,53 | kg |
| 7 | Cao su củ tỏi D50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,35 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | M2 |
| 9 | Bu lông SUS304, M12-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | bộ |
| 10 | Bu lông SUS304, M24-100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cửa cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cửa cống, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9304 | Tấn |
| BV | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7 | 100M |
| 2 | Mua cừ dừa đóng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,92 | 100M |
| 3 | Mua cừ dừa giằng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,824 | 100M2 |
| 6 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | 100M2 |
| 7 | Thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4218 | Tấn |
| 8 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6815 | 100M3 |
| 9 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 568,154 | M3 |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển thô sơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6666 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng thủ công 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6666 | m3 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1838 | 100M3 |
| 14 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4358 | 100M3 |
| 15 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7 | 100M |
| 16 | Nhân công kéo xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | công |
| 17 | Máy đào kéo xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| BW | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,05 | 100M |
| 2 | Mua cừ dừa đóng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,68 | 100M |
| 3 | Mua cừ dừa giằng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100M |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,218 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,436 | 100M2 |
| 6 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,218 | 100M2 |
| 7 | Thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7726 | Tấn |
| 8 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,3871 | 100M3 |
| 9 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.038,708 | M3 |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển thô sơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7944 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,4368 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng thủ công 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,4368 | m3 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7424 | 100M3 |
| 14 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7164 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển bằng sà lan đổ đi, tàu kéo cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7164 | 100m3 |
| 16 | Nhổ cọc bằng máy đào 0,65m3 đứng trên xà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,05 | 100M |
| BX | Đê quay 3 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,142 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,284 | 100M2 |
| 6 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,142 | 100M2 |
| 7 | Buộc giằng Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0158 | Tấn |
| 8 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4331 | 100M3 |
| 9 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,31 | M3 |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2987 | 100M3 |
| 11 | Nhổ cừ đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1 | 100M |
| BY | Đường công vụ + đường tránh + san lấp ao + hàng rào | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát san lấp ao, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,357 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235,704 | M3 |
| BZ | Lan can cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,36 | 100M |
| 3 | Đinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | kg |
| CA | Cống dẫn dòng: Ống cống | |||
| 1 | Bốc xếp xuống ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 3 | Ống cống ly tâm D.150cm , L=3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| CB | Cống dẫn dòng: Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | M3 |
| CC | Cống dẫn dòng: Công tác thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0626 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1161 | Tấn |
| CD | Cống dẫn dòng: Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | 100M2 |
| CE | Cống dẫn dòng: Cửa van gỗ | |||
| 1 | Gỗ tạp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | M3 |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1 | kg |
| 3 | Bu lông, M10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Bu lông, M14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lấy dấu: thợ bậc 3,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7629 | công |
| 6 | Xẻ gỗ ván: thợ bậc 3,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5817 | công |
| 7 | Bào mặt ván: thợ bậc 3,0 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,684 | công |
| 8 | Lắp xiết bu lông: thợ bậc 2,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,516 | công |
| 9 | Khoan: thợ bậc 3,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9924 | công |
| 10 | Làm mộng: thợ bậc 3,0 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | công |
| 11 | Cắt thép: thợ bậc 3,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | công |
| 12 | Máy khoan đứng, công suất 4,5KW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9924 | ca |
| 13 | Máy cắt tôn, công suất 15,0 kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | ca |
| 14 | Thử cửa và lắp dựng cửa: thợ bậc 3,0 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | công |
| CF | Cống dẫn dòng: Đắp cống | |||
| 1 | Đắp đất cống đến CT +1,6m bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7844 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3514 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4562 | 100M3 |
| 4 | Mua cát lấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,6564 | M3 |
| 5 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1163 | 100M3 |
| CG | Cống dẫn dòng: Đào tháo dỡ cống | |||
| 1 | Đào nền đường tháo dỡ cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7083 | 100m3 |
| 2 | Tháo ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 3m bằng cần trục ô tô 16T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | m3 |
| CH | Đắp đất trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4721 | 100m3 |
| CI | Đắp cát trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Mua cát lấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6969 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4562 | 100M3 |
| CJ | Trải đá | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1163 | 100M3 |
| CK | Đào kênh dẫn dòng | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, trong đó: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,07 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 100m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,9 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,9 | 100M |
| CL | Lấp kênh dẫn dòng | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi đổ lên ô tô, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6786 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6786 | 100m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6786 | 100m3 |
| CM | Phá bê tông công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 275,96 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7596 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7596 | 100M3 |
| CN | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | ca |
| CO | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất ẩm, yếu bằng pp đào chuyển tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất đào dùng để đắp mái hố móng (mặt cắt C1 đến C6) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,38 | 100m3 |
| 4 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,38 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,58 | M3 |
| CP | Đắp mái + mang cống đến CT +1,50m | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi đổ lên ô tô, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,597 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,57 | 100M3 |
| CQ | Đắp lề | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi đổ lên ô tô, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4488 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4488 | 100m3 |
| 3 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| CR | Đắp cát | |||
| 1 | Mua cát lấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 354,776 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,908 | 100m3 |
| CS | Trải đá 0*4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5184 | 100M3 |
| CT | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang lá dừa nước, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9 | 100m2 |
| CU | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở 20VĐ2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến tần 10HP 1 pha ra 3 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp điện CVV 4*2,5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm | Trọng tải ≥ 9T hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi