Gói thầu: Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:04:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08641E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã thi công: Xây dựng nhà trạm BTS hoặc sửa chữa nhà trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS Mi Ca, Km 17, Đồng Yên, Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang; Trạm BTS Tu Sản huyện Đồng Văn; Trạm BTS Vĩ Thượng huyện Quang Bình; Trạm BTS Nà Chì huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hà Giang
Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang;
Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư:
- Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ: 0914546289; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS Mi Ca, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà trạm BTS Mi Ca | Hạng muc | 1 | Hang mục |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,253 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,598 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,892 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,852 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,019 | 1000 viên |
| 10 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,253 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,892 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,852 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 1400 độ dốc 25độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,019 | 1000 viên |
| 18 | Bóc bỏ lớp gạch chống nóng trên mái nhà MN | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,61 | m2 |
| 19 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền trong phòng MN | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,7236 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường bao mái trên nóc nhà MN | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,122 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,714 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 83,08 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vữa xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 23,0836 | m2 |
| 24 | Đục lỗ Feeder kích thước 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | lỗ |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,819 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 59,314 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 32,574 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 23,0836 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,724 | m2 |
| 30 | Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,61 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 55,6576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 59,314 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V | 2,31 | m2 |
| 34 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 35 | Dọn dẹp và sắp xếp lại hệ thống dây diện, dây cáp quang trên mái nhà, vận chuyển phế thải xuống dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 38 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,127 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,127 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,329 | 100m2 |
| 42 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 17,7 | m |
| 43 | HẠNG MỤC: Bổ sung cầu cáp, cột đỡ cầu cáp cột anten | Hạng muc | 1 | Hạng muc |
| 44 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,176 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,16 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,176 | m3 |
| 47 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,16 | tấn |
| 48 | Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,384 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly 1400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,384 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cầu cáp, cột đỡ cầu cáp và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTS | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | chuyến |
| 53 | Vật tư bổ sung: Cầu cáp, cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | t.bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8 | cột |
| 56 | HẠNG MỤC: Hệ tiếp đất | Hạng muc | 1 | Hang muc |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,625 | m3 |
| 58 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | cọc |
| 59 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | điện cực |
| 60 | Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14 | m |
| 61 | Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | điện cực |
| 62 | Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | điện cực |
| 63 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi ngầm + cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | m |
| 65 | Đầu cốt đồng M95mm cho dây tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 66 | Tấm tiếp đất phòng máy, kích thước 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | tấm |
| 67 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,625 | m3 |
| 68 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 69 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 1400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 70 | HẠNG MỤC: Điện phòng máy | Hạng muc | 1 | Hạng muc |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất cho cắt lọc sét và tủ nguồn Outdoor. Tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | 10 m |
| 72 | ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 73 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 63 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 32 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 20 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 10 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 78 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa chiều rộng 100x40mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 7 | m |
| 79 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn (3x16+1x10)mm2 đi trong máng nhựa trắng 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,3 | 10 m |
| 81 | ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 82 | ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | 10 cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt SINO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 18 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 91 | HẠNG MỤC: Hệ thống điều hòa cắt lọc sét | Hạng muc | 1 | Hạng muc |
| 92 | Tháo dỡ điều hoà 2 cục 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | máy |
| 93 | Lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | máy |
| 94 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn máy điều hòa 2 cục 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | 100m |
| 95 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 96 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,6 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | 1 thiết bị |
| 98 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | 1 thiết bị |
| 99 | Bình khí CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bình |
| 100 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 101 | Vận chuyển vật liệu hệ thống điện đến trạm BTS | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | chuyến |
| 102 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | c. kiện |
| 103 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | c. kiện |
| B | Trạm BTS KM 17, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà trạm BTS KM17 | Hạng mục | 1 | Hạng muc |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,253 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,598 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,892 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,852 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,019 | 1000 viên |
| 10 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,253 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,892 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,852 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,019 | 1000 viên |
| 18 | Bóc bỏ lớp gạch chống nóng trên mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,61 | m2 |
| 19 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền trong phòng MN | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,7236 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường bao mái trên nóc nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,122 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,714 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 83,08 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vữa xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 23,0836 | m2 |
| 24 | Đục lỗ Feeder kích thước 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | lỗ |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,819 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 59,314 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 32,574 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 23,0836 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,724 | m2 |
| 30 | Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,61 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 55,6576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 59,314 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 34 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 35 | Dọn dẹp và sắp xếp lại hệ thống dây diện, dây cáp quang trên mái nhà, vận chuyển phế thải xuống dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,31 | m2 |
| 38 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,127 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,127 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,329 | 100m2 |
| 42 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 17,7 | m |
| 43 | HẠNG MỤC: Bổ sung cầu cáp, cột đỡ cầu cáp cột anten | Hạng muc | 1 | Hạng muc |
| 44 | Vật tư bổ sung: Cầu cáp, Conson đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | t.bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 7 | m | |
| 46 | HẠNG MỤC: Hệ tiếp đất | Hạng muc | 1 | Hạng muc |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,625 | m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | cọc |
| 49 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | điện cực |
| 50 | Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14 | m |
| 51 | Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | điện cực |
| 52 | Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | điện cực |
| 53 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | m |
| 54 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi ngầm + cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng M95mm cho dây tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 56 | Tấm tiếp đất phòng máy, kích thước 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | tấm |
| 57 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,625 | m3 |
| 58 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 59 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 600m độ dốc 20 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 60 | HẠNG MỤC: Điện phòng máy | Hạng muc | 1 | Hang muc |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất cho cắt lọc sét và tủ nguồn Outdoor. Tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | 10 m |
| 62 | ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 63 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 63 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 32 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 20 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 10 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 68 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa chiều rộng 100x40mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 7 | m |
| 69 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 18 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn (3x16+1x10)mm2 đi trong máng nhựa trắng 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,3 | 10 m |
| 71 | ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 10 cái |
| 72 | ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | 10 cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt SINO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 18 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 81 | HẠNG MỤC: Hệ thống điều hòa cắt lọc sét | Hạng muc | 1 | Hang mục |
| 82 | Tháo dỡ điều hoà 2 cục 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn máy điều hòa 2 cục 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | 100m |
| 85 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 86 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,6 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | 1 thiết bị |
| 89 | Bình khí CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bình |
| 90 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 91 | Vận chuyển vật liệu hệ thống điện đến trạm BTS | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | chuyến |
| 92 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | c. kiện |
| 93 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | c. kiện |
| C | Trạm BTS Đồng Yên, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,123 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,822 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,719 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,672 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,044 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,362 | 1000 viên |
| 9 | Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,123 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,822 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,719 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,044 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 200m độ dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,362 | 1000 viên |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5676 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,96 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái nhà thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 13,44 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,6468 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0796 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0796 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14,8 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 105,54 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,11 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 38,77 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 15,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,37 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,11 | m2 |
| 31 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | m2 |
| 35 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 36 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt SINO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 42 | Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 10 | công |
| 43 | Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 44 | Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 13,44 | m2 |
| D | Trạm BTS Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,182 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,004 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,504 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,352 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,912 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,855 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,182 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,004 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,504 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,352 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,912 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,855 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,3542 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 21 | Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 9,7704 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 9,77 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,39 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,39 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,354 | 100m2 |
| 29 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 16,9 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 131,5588 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 65,88 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 55,37 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 24,2988 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 79,6688 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 65,88 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,4 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ kết cấu thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,4 | m2 |
| 38 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m2 |
| 40 | Cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,64 | m2 |
| 42 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 43 | Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 44 | Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 46 | Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 47 | Vận chuyển vật liệu thừa, phế thải đi đổ bằng bằng ô tô 5 tấn cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | chuyến |
| 48 | Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | công |
| E | Trạm BTS Tu Sản huyện Đồng Văn | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,102 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,219 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,272 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,284 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,04 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,005 | 1000 viên |
| 9 | Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,102 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,219 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,272 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,284 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,04 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 1300m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,005 | 1000 viên |
| 17 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 12,21 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,7952 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0882 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0882 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 12,62 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong rộp tường, trần, cột trụ trong nhà thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 15 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,99 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 18,02 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 69,538 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 28,725 | m2 |
| 30 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6,36 | m2 |
| 32 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 33 | Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | công |
| 34 | Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| F | Trạm BTS Vĩ Thượng, huyện Quang Bình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,182 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,004 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,435 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,833 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,815 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,285 | 1000 viên |
| 10 | Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,182 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,004 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,435 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,833 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,815 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 100m độ dốc 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,285 | 1000 viên |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2772 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 21 | Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 9,7704 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,64 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5082 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,354 | 100m2 |
| 27 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 16,9 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 131,5588 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 65,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 55,37 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 24,2988 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 79,6688 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 65,04 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,4 | m2 |
| 35 | Sơn chống rỉ kết cấu thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,4 | m2 |
| 36 | Cửa panô sắt bị tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4,32 | m2 |
| 38 | Cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,64 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,64 | m2 |
| 40 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 41 | Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 42 | Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 44 | Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 10 | công |
| 45 | Vận chuyển vật liệu thừa, phế thải đi đổ bằng bằng ô tô 5 tấn cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | chuyến |
| 46 | Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 47 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 9,77 | m2 |
| G | Trạm BTS Nà Chì, huyện Xín Mần | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,122 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,003 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,517 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,615 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,598 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công Sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,122 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,003 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,517 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,615 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công nước, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,598 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,046 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 400m độ dốc 25 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 17 | Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,2 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 11,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất bổ sung xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0792 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,0792 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,229 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14,8 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 108,48 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,11 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 38,77 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 15,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,37 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 54,11 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ cửa sắt xếp phòng máy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6,38 | m2 |
| 30 | Sơn cửa sắt xếp 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6,38 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | công |
| 32 | Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | công |
| 33 | Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 34 | Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2288 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,079 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08641E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã thi công: Xây dựng nhà trạm BTS hoặc sửa chữa nhà trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi