Gói thầu: Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474421-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Giang
Tên gói thầu Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20220469271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:04:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 539,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08641E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Xây dựng nhà trạm BTS hoặc sửa chữa nhà trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS
Gia cố cơ sở hạ tầng trạm BTS Mi Ca, Km 17, Đồng Yên, Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang; Trạm BTS Tu Sản huyện Đồng Văn; Trạm BTS Vĩ Thượng huyện Quang Bình; Trạm BTS Nà Chì huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ: 0914546289;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS Mi Ca, huyện Bắc Quang
1HẠNG MỤC: Cải tạo nhà trạm BTS Mi CaHạng muc1Hang mục
2Bốc dỡ thủ công cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,253tấn
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,598m3
4Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,892tấn
5Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,852m3
6Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
7Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0191000 viên
10Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,253tấn
11Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,598m3
12Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,892tấn
13Vận chuyển thủ công nước, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,852m3
14Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
15Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
17Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 1400 độ dốc 25độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0191000 viên
18Bóc bỏ lớp gạch chống nóng trên mái nhà MNTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,61m2
19Bóc bỏ lớp gạch lát nền trong phòng MNTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,7236m2
20Phá dỡ tường bao mái trên nóc nhà MNTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,122m3
21Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,714m2
22Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)83,08m2
23Cạo bỏ lớp vữa xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)23,0836m2
24Đục lỗ Feeder kích thước 300x400Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1lỗ
25Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,819m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)59,314m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)32,574m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)23,0836m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,724m2
30Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,61m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)55,6576m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)59,314m2
33Cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V2,31m2
34Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
35Dọn dẹp và sắp xếp lại hệ thống dây diện, dây cáp quang trên mái nhà, vận chuyển phế thải xuống dướiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
36Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
38Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
39Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,127tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,127tấn
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,329100m2
42Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)17,7m
43HẠNG MỤC: Bổ sung cầu cáp, cột đỡ cầu cáp cột antenHạng muc1Hạng muc
44Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,176m3
45Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,16tấn
46Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,176m3
47Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,16tấn
48Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,384tấn
49Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
50Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly 1400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,384tấn
51Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
52Vận chuyển cầu cáp, cột đỡ cầu cáp và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
53Vật tư bổ sung: Cầu cáp, cột đỡ cầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1t.bộ
54Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)30m
55Lắp đặt cột đỡ cầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8cột
56HẠNG MỤC: Hệ tiếp đấtHạng muc1Hang muc
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,625m3
58Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3cọc
59Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3điện cực
60Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14m
61Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
62Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6điện cực
63Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
64Kéo rải dây dẫn đất công tác đi ngầm + cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2m
65Đầu cốt đồng M95mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
66Tấm tiếp đất phòng máy, kích thước 300x100x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2tấm
67Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,625m3
68Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
69Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 1400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
70HẠNG MỤC: Điện phòng máyHạng muc1Hạng muc
71Lắp đặt cáp nguồn, dây đất cho cắt lọc sét và tủ nguồn Outdoor. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,210 m
72ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
73Lắp đặt tủ phân phối nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tủ
74Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 63 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
75Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 32 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
76Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 20 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
77Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 10 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
78Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa chiều rộng 100x40mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)7m
79Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18m
80Lắp đặt cáp nguồn (3x16+1x10)mm2 đi trong máng nhựa trắng 100x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,310 m
81ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
82ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,210 cái
83Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automatTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4hộp
84Lắp đặt công tắc 1 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
87Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
91HẠNG MỤC: Hệ thống điều hòa cắt lọc sétHạng muc1Hạng muc
92Tháo dỡ điều hoà 2 cục 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2máy
93Lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2máy
94Lắp đặt ống đồng bảo ôn máy điều hòa 2 cục 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06100m
95Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,09tấn
96Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,6m2
97Tháo dỡ thiết bị cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11 thiết bị
98Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11 thiết bị
99Bình khí CO2 loại 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bình
100Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
101Vận chuyển vật liệu hệ thống điện đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
102Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4c. kiện
103Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4c. kiện
B Trạm BTS KM 17, huyện Bắc Quang
1HẠNG MỤC: Cải tạo nhà trạm BTS KM17Hạng mục1Hạng muc
2Bốc dỡ thủ công cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,253tấn
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,598m3
4Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,892tấn
5Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,852m3
6Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
7Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0191000 viên
10Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,253tấn
11Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,598m3
12Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,892tấn
13Vận chuyển thủ công nước, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,852m3
14Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
15Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
17Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0191000 viên
18Bóc bỏ lớp gạch chống nóng trên mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,61m2
19Bóc bỏ lớp gạch lát nền trong phòng MNTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,7236m2
20Phá dỡ tường bao mái trên nóc nhàTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,122m3
21Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,714m2
22Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)83,08m2
23Cạo bỏ lớp vữa xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)23,0836m2
24Đục lỗ Feeder kích thước 300x400Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1lỗ
25Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,819m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)59,314m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)32,574m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)23,0836m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,724m2
30Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,61m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)55,6576m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)59,314m2
33Cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
34Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
35Dọn dẹp và sắp xếp lại hệ thống dây diện, dây cáp quang trên mái nhà, vận chuyển phế thải xuống dướiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
36Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,31m2
38Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
39Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,127tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,127tấn
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,329100m2
42Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)17,7m
43HẠNG MỤC: Bổ sung cầu cáp, cột đỡ cầu cáp cột antenHạng muc1Hạng muc
44Vật tư bổ sung: Cầu cáp, Conson đỡ cầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1t.bộ
45Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)7m
46HẠNG MỤC: Hệ tiếp đấtHạng muc1Hạng muc
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,625m3
48Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3cọc
49Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3điện cực
50Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14m
51Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
52Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6điện cực
53Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
54Kéo rải dây dẫn đất công tác đi ngầm + cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2m
55Đầu cốt đồng M95mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
56Tấm tiếp đất phòng máy, kích thước 300x100x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2tấm
57Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,625m3
58Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
59Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 600m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
60HẠNG MỤC: Điện phòng máyHạng muc1Hang muc
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất cho cắt lọc sét và tủ nguồn Outdoor. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,210 m
62ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
63Lắp đặt tủ phân phối nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tủ
64Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 63 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
65Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 32 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
66Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 20 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
67Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 10 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
68Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa chiều rộng 100x40mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)7m
69Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18m
70Lắp đặt cáp nguồn (3x16+1x10)mm2 đi trong máng nhựa trắng 100x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,310 m
71ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
72ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,210 cái
73Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automatTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4hộp
74Lắp đặt công tắc 1 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
77Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
81HẠNG MỤC: Hệ thống điều hòa cắt lọc sétHạng muc1Hang mục
82Tháo dỡ điều hoà 2 cục 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2máy
83Lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2máy
84Lắp đặt ống đồng bảo ôn máy điều hòa 2 cục 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06100m
85Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,09tấn
86Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,6m2
87Tháo dỡ thiết bị cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11 thiết bị
88Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11 thiết bị
89Bình khí CO2 loại 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bình
90Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
91Vận chuyển vật liệu hệ thống điện đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
92Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4c. kiện
93Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4c. kiện
C Trạm BTS Đồng Yên, huyện Bắc Quang
1Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,123tấn
2Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,822m3
3Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,719tấn
4Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,672m3
5Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
6Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
7Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
8Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3621000 viên
9Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,123tấn
10Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,822m3
11Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,719tấn
12Vận chuyển thủ công nước, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,672m3
13Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
14Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 200m độ dốc 30 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3621000 viên
17Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5676m3
18Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,96m2
19Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái nhà thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)13,44m2
20Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,6468m3
21Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0796tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0796tấn
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,23100m2
24Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14,8m
25Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)105,54m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,11m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)38,77m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,37m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,11m2
31Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98m2
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98m2
33Cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98m2
35Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
36Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
38Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, automatTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2hộp
39Lắp đặt công tắc 2 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
41Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
42Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10công
43Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
44Láng chống thấm mái nhà MN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)13,44m2
D Trạm BTS Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang
1Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,182tấn
2Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,004m3
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,504m3
4Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,352m3
5Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,912tấn
6Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,855m3
7Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06tấn
8Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
9Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
10Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,182tấn
11Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,004m3
12Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,504m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,352m3
14Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,912tấn
15Vận chuyển thủ công nước, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,855m3
16Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06tấn
17Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
18Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
19Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3542100m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
21Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9,7704m2
22Lát nền gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9,77m2
23Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,64m2
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,39m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150#Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,39m3
26Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,354100m2
29Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)16,9m
30Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)131,5588m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)65,88m2
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)55,37m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)24,2988m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)79,6688m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)65,88m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,4m2
37Sơn chống rỉ kết cấu thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,4m2
38Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m2
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m2
40Cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,64m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,64m2
42Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
43Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
44Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
45Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
46Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
47Vận chuyển vật liệu thừa, phế thải đi đổ bằng bằng ô tô 5 tấn cự ly 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
48Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3công
E Trạm BTS Tu Sản huyện Đồng Văn
1Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,102tấn
2Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,219m3
3Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
4Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,284m3
5Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,04tấn
6Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
7Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
8Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0051000 viên
9Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,102tấn
10Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,219m3
11Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
12Vận chuyển thủ công nước, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,284m3
13Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,04tấn
14Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 1300m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0051000 viên
17Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12,21m2
18Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,7952m3
19Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0882tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0882tấn
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,19100m2
22Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12,62m
23Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong rộp tường, trần, cột trụ trong nhà thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,99m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18,02m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)69,538m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)28,725m2
30Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6,36m2
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6,36m2
32Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
33Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4công
34Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
F Trạm BTS Vĩ Thượng, huyện Quang Bình
1Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,182tấn
2Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,004m3
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,435m3
4Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,833tấn
5Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815m3
6Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06tấn
7Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2851000 viên
10Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,182tấn
11Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,004m3
12Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,435m3
13Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,833tấn
14Vận chuyển thủ công nước, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815m3
15Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,06tấn
16Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
18Vận chuyển thủ công gạch chỉ, cự ly 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2851000 viên
19Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2772100m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
21Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9,7704m2
22Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,64m2
23Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5082m3
24Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
26Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,354100m2
27Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)16,9m
28Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)131,5588m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)65,04m2
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)55,37m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)24,2988m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)79,6688m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)65,04m2
34Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,4m2
35Sơn chống rỉ kết cấu thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,4m2
36Cửa panô sắt bị tônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,32m2
37Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4,32m2
38Cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,64m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,64m2
40Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
41Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
42Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
43Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
44Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10công
45Vận chuyển vật liệu thừa, phế thải đi đổ bằng bằng ô tô 5 tấn cự ly 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
46Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
47Lát nền gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9,77m2
G Trạm BTS Nà Chì, huyện Xín Mần
1Bốc dỡ thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,122tấn
2Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,003m3
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,517m3
4Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,615tấn
5Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,598m3
6Bốc dỡ thủ công Sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
7Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công tôn múi, tấm ốp nóc ốp sườn, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,122tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,003m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,517m3
12Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,615tấn
13Vận chuyển thủ công nước, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,598m3
14Vận chuyển thủ công sơn, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,046tấn
15Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly 400m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
17Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,2m2
18Lát nền gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11,2m2
19Sản xuất bổ sung xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0792tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0792tấn
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu mới dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,229100m2
22Tấm ốp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14,8m
23Cạo bỏ lớp vữa tường, cột trụ trong và ngoài nhà bị bong dộpTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)108,48m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,11m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)38,77m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15,6m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,37m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)54,11m2
29Cạo rỉ cửa sắt xếp phòng máy nổTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6,38m2
30Sơn cửa sắt xếp 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6,38m2
31Vận chuyển bộ vật liệu thừa, phế thải từ trên nóc nhà xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4công
32Thu dọn, vệ sinh, hoàn trả mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5công
33Bổ sung ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
34Bổ sung dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m
35Lắp đặt đèn Compact 25WTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
36Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2288100m2
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép (xà gồ) chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,079tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08641E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Xây dựng nhà trạm BTS hoặc sửa chữa nhà trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->