Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:55:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,374,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các công việc tương tự tính chất của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥1người; Hoàn thiện≥1 người; thợ điện ≥1 người; thợ hàn ≥1 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân + Hợp đồng lao động; ;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 03 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Công trình: Phòng xét nghiệm sinh học phân tử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Scan báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Tất cả các tài liệu chứng minh các nội dung năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội Ông Bùi Trung Hiếu; Chức vụ: phó chủ nhiệm Hậu cần; số điện thoại: 0989051359; Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh Trại/Viện Y học cổ truyền Quân đội; đồng chí: Nghiêm Anh Dũng; chức vụ : Trưởng ban Doanh trại; số điện thoại: 0337565789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 1,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo HSTK | 5,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK | 24,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can inox | Theo HSTK | 4,84 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, | Theo HSTK | 3,371 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đèn, camera, loa, họng chữa cháy và lắp đặt lạ sau khi làm lại trần thạch cao, tách riêng hệ thống điện chiếu sáng để bật tắt riêng, bơm keo Silicon bịt khe cửa hành lang | Theo HSTK | 4 | công |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,355 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,73 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,614 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,102 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK | 0,9 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt khuôn cửa + cửa đi gỗ công nghiệp tận dụng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 4,73 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 35,175 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 20,325 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK | 40,65 | 1m2 |
| 18 | Dán giấy Decan vào trần nhôm + Bơm keo Silicol A500 vào khe giữa các tấm trần | Theo HSTK | 14,85 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,905 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn EPOXY gốc nước - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 94,567 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,65 | 1m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,013 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,013 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển thủ công 30m tiếp theo) | Theo HSTK | 1,013 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK | 1,013 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (Vận chuyển 6km tiếp theo) | Theo HSTK | 1,013 | m3 |
| 27 | Kính cường lực dày 12 mm | Theo HSTK | 74,83 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa thủy lực bản lề quay 1 cánh VVP , bao gồm bản lề âm sàn, kẹp cửa inox, khóa sàn, ngõng chế, tay nắm cửa inox | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa lùa 1 cánh VVP sử dụng Ống Inox phi 25 trượt treo, bao gồm 2 bánh xe kép, 1 Dẫn hướng, 4 bát đỡ day, 2 chặn bánh xe, tay nắm, khóa, giong tròn, giong F (Inox 304) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Ray Inox D25 | Theo HSTK | 8 | md |
| 31 | Thanh nhôm sập (giữ và kẹp kính trên, dưới) | Theo HSTK | 56,6 | md |
| 32 | Lắp đặt vách kính | Theo HSTK | 74,83 | m2 |
| 33 | Dán giấy dcan mờ kính | Theo HSTK | 15,6 | m2 |
| 34 | Gia công dầm bằng thép hộp để gia cố | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 36 | Lắp đặt con sơn bằng inox 304 đỡ hộp Pass box trên vách kính, tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| B | BÀN INOX | |||
| 1 | Gia công lắp dựng bàn INOX theo thiết kế | Theo HSTK | 446,792 | kg |
| 2 | Phụ kiện ngăn kéo bàn (ray, tay nắm, khóa, bản lề, chân nhựa,...) | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,608 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện 350x250x100, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | Phần dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 180 | m |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTK | 45,16 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 4,516 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,516 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,516 | 1m2 |
| F | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài - đèn UV khử khuẩn | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 110x110x50 | Theo HSTK | 30 | hộp |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo HSTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi, vòi rửa mắt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK | 3 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống đồng cấp gas D6.4 dày 0.7 mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 5 | Ống đồng cấp gas 9,5 dày 0.7 mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng điều hoà PVC D27 | Theo HSTK | 40 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 8 | Quang treo + ty ren ống đồng, nước ngưng | Theo HSTK | 60 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa không khí Multi 2 chiều inverter, model: SCM80ZM-S, CSL: 27000 Btu/h Thông số kỹ thuật: + Công suất lạnh ( Min - Max): 8,0 kW + Công suất sưởi ( Min - Max): 9,3kW + Độ ồn: 54 dB (A) + Lưu lượng gió: 56 m3/min + Kích thước ngoài( C x R x S): 750 x880mm + Trọng lượng tĩnh: 62kg Bảo hành: Chính hãng 24 tháng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa multi Mitsubishi Heavy treo tường 9000BTU SRK25ZSS-W5Thông số kỹ thuật:+ Công suất lạnh ( Min - Max): 2,5 kW+ Công suất sưởi ( Min - Max): 3,4kW+ Độ ồn: 50 - 53 dB (A)+ Độ ồn áp suất Làm lạnh(Hi/Mo/Lo): 36/28/23/19 dB (A)+ Độ ồn áp suất Sưởi(Hi/Mo/Lo): 39/30/24/19 dB (A)+ Xuất sứ: Thái Lan+ Trọng lượng tịnh: 9.5kg+ Bảo hành: Chính hãng 24 tháng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Hộp pass box PB-100S-6060Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 700x640mm+ Vật liệu: Inox 304+ Có tích hợp đèn UV+ Sử dụng khóa liên động điện tử | Theo HSTK | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các công việc tương tự tính chất của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện) | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥1người; Hoàn thiện≥1 người; thợ điện ≥1 người; thợ hàn ≥1 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân + Hợp đồng lao động; ;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≤ 5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 03 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi