Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:54:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình 4 phòng học chức năng trường tiểu học Đài Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,321 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật be xung quanh thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,092 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,682 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,719 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,59 | m3 |
| 20 | Đào đất móng bậc cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m3 |
| 23 | Rải cấp phối đá dăm làm cốt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,937 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột T1, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột T1, đường kính > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột T1, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông cột T1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột T2, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột T2, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột T2, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cột T2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường T1 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường T2 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 2 tâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. lanh tô, lanh tô liền mái hắt 2 tầng, thép fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. lanh tô, lanh tô liền mái hắt 2 tầng, thép fi >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông LT & ô văng 2 tầng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,022 | m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột T1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,176 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột T2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 38 | Xây tường TH gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,873 | m3 |
| 39 | Gia công, LD, tháo dỡ ván BTĐS khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Đổ BTĐS lanh tô, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 41 | Lắp BTĐS, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèo bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông KB đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường chắn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,288 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m2 |
| 51 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,564 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tường thu hồi 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,564 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,67 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột phía ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,537 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m |
| 6 | Đắp đấu đầu cột bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 8 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,974 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,057 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,536 | m2 |
| 11 | Trát tường sê nô tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,438 | m2 |
| 12 | Trát trần tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,84 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,12 | m |
| 14 | Trát tường trong tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,348 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột phía trong, gờ cửa tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,382 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,826 | m2 |
| 17 | Trát trần tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,344 | m2 |
| 18 | Trát tường trong tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,348 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột phía trong, gờ cửa tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,432 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 21 | Trát bậc thang, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,319 | m2 |
| 22 | Láng bậc cấp, cầu thang, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,776 | m2 |
| 23 | Trát chân & tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,39 | m2 |
| 24 | Láng căn chỉnh nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,19 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,19 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 12x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,812 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,928 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,616 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,619 | m2 |
| 31 | Quét sơn trang trí phào chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4 | m |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1lỗ |
| 33 | Gia công sản xuất chắn nắng bằng thép hộp 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 34 | Sơn chắn nắng bằng sơn tĩnh điện ( vận dụng đơn giá sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ; hệ số vật liệu và máy nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,354 | m2 |
| 35 | Lắp dựng chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,448 | m2 |
| 36 | Bu lông liên kết bản mã chắn nắng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,849 | m2 |
| 40 | SX nắp cửa tôn lên mái, khung LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 41 | SX cửa nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm) đã bao gồm phụ kiện, bản lề. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,78 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,48 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng les 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, dây, công tắc, cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | THU LÔI CHỐNG SET | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 9 | Colie bắt ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Máy hàn 14kW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi