Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455628-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220416596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:02:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,963,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34446755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6889351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.274.181.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Mở rộng, nâng cấp đường giao thông liên xã Nghi Ân – Nghi Trung – Nghi Thịnh đoạn qua xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trung - Địa chỉ: xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.861.210 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0981181116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hò sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0981181116 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0981181116. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng đầu tư thương mại Phú Thọ Nghệ An - Địa chỉ: số 80 đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trung - Địa chỉ: xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.861.210 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0981181116


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Bản sao hợp đồng các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Bản sao hóa đơn GTGT các máy móc phục vụ thi công gói thầu này. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ bằng cấp có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trung - Địa chỉ: xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.861.210 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0981181116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân huyện Nghi Lộc + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.284 (trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 225,79731m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 28,3411100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 22,7087100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 20,3716100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 23,69641m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 20,7023100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 20,4276100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IChương V - Phần 29,0919100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 263,232m3
10Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2154,736m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 210,9397tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 219,225100m2
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V - Phần 2607mối nối
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 271,8656m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan DChương V - Phần 25,3322tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmChương V - Phần 23,04tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 23,3562100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 26081cấu kiện
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 228,476m3
20Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 270,0035m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 23,6205tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 210,5429100m2
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mmChương V - Phần 2339mối nối
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 229,8998m3
25Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Phần 22,8374tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 21,6679100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 23391cấu kiện
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Phần 22,5134100m
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 239,02m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 20,4855100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 26,56m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 22,8283100m2
33Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 223,7348m3
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 20,5909tấn
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 21,1055tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 23,3708m3
37Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Phần 20,5048tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 20,1908100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2531cấu kiện
40Nắp gang hố thu KT 580x380mm tải trọng 25 TấnChương V - Phần 233cái
41Thép hình hố thuChương V - Phần 2390,06kg
42Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmChương V - Phần 24,6007100m
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 26,11971m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Phần 21,9787100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 26,46591m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 22,0906100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 271,62621m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 223,1591100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thãiChương V - Phần 227,5216100m3
8Mua đất đắp nền đường và vận chuyển đến công trìnhChương V - Phần 24.314,1892m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 21,9862100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 239,6381100m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Phần 2187,695m3
12Cào tạo nhám mặt đường cũChương V - Phần 2105,1373100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16,7cmChương V - Phần 2105,1373100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 254,4085100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 254,4085100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 28,9636100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2168,5094100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 20,8189100m3
19Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 22,3496100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 298,2716m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 20,3125m3
22Đào móng, máy đào Chương V - Phần 20,2695100m3
23Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Phần 25,12051m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 20,1069100m3
25Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - Phần 21,078m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 22,73m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Phần 20,1596100m2
28Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 20,0512100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V - Phần 22,394m3
30Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mmChương V - Phần 20,0022tấn
31Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mmChương V - Phần 20,0071tấn
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Phần 21,092m3
33Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M150Chương V - Phần 21,2978m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 20,3219m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 20,0496tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 20,1007tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 20,1845tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 271cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2283,2m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 21,7081m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 20,5693m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 21,4m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 20,364100m2
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 28cái
45Trụ dỡ biển báo bằng ống thép tròn D89mm dày 2,5mmChương V - Phần 222,4m
46Mua biển báo tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34446755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6889351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.274.181.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn 1kW Thiết bị còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Thiết bị còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa 80l Thiết bị còn hoạt động tốt2
12 Máy tưới nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->