Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475536-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:56:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,141,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.798.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặcbiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Bổ sung một số hạng mục Trường THCS xã Gia Cát, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, Lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào Theo mô tả chương V E-HSMT2,4223100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT21,5712m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT1,2923100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,4042tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT3,5787tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,1246tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT40,1982m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT23,2106m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT48,8497m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT1,6763100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,746100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT2,2176100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,2415tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT3,1646tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT13,9392m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT1,6316100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,7964tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT3,3514tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT15,0973m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT2,9895100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT2,904tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT28,6232m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT1,6261100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,785tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,5589tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,331tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT14,6166m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT4,6034100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT3,643tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT39,1038m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E-HSMT0,2598100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0193tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,4236tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,7726m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,846100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1093tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,6122tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT5,4334m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT50,8528m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT50,9668m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT5,4089m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT16,8824m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,0933m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,0455m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,891m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,034tấn
47Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Theo mô tả chương V E-HSMT10.0
48Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT1,5826tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT1,5826tấn
50Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mmTheo mô tả chương V E-HSMT3,5334100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT6,2179100m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT517,6354m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT193,5914m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT198,0264m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT708,805m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT484,8094m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT188,7226m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT182,06m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V E-HSMT94,1939m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT73,9792m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT25,2687m3
62Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT495,6026m2
63Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT41,1334m2
64Ốp tường gạch men kt 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT65,376m2
65Ốp chân tường gạch ceramic kt 120x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT19,4544m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT26,46m2
67Ốp mũi bậc tam cấpTheo mô tả chương V E-HSMT43,2m
68Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện inox (trọn gói)Theo mô tả chương V E-HSMT14,04m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kt 603x603x7mmTheo mô tả chương V E-HSMT65,4588m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT1.491,0152m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT715,6619m2
72Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT44,86m2
73Khóa cửaTheo mô tả chương V E-HSMT18bộ
74Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT64,08m2
75Sản xuất vách kính cầu thangTheo mô tả chương V E-HSMT11,62m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT108,94m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V E-HSMT11,62m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,6826tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT28,30461m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT64,08m2
81Gia công lan canTheo mô tả chương V E-HSMT0,1835tấn
82Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E-HSMT16,496m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0548tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT5,22721m2
85Lắp dựng hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT2,0625m2
86Gia công lan canTheo mô tả chương V E-HSMT0,0413tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT4,53361m2
88Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E-HSMT3,2395m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,4319m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,9476m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,7609m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT23,0895m2
93Ốp mũi bậc tam cấpTheo mô tả chương V E-HSMT55,605m
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,48131m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,4364m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,2529m3
97Ốp tường gạch thẻ kt 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT11,6368m2
98Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V E-HSMT8cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V E-HSMT8cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
105Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V E-HSMT40cái
107Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WTheo mô tả chương V E-HSMT28bộ
108Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18WTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
109Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V E-HSMT14cái
110Lắp đặt đèn led sát trầnTheo mô tả chương V E-HSMT15bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT350m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo mô tả chương V E-HSMT30m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo mô tả chương V E-HSMT15m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả chương V E-HSMT50m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo mô tả chương V E-HSMT480m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21Theo mô tả chương V E-HSMT50m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D35Theo mô tả chương V E-HSMT25m
119Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
120Lắp đặt tủ điện phòngTheo mô tả chương V E-HSMT6bộ
121Hộp đấu nối dâyTheo mô tả chương V E-HSMT8hộp
122Hôp đựng bình chữa cháyTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
123Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ (loại 4kg)Theo mô tả chương V E-HSMT8bình
124Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo mô tả chương V E-HSMT5cái
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT8,81m3
127Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả chương V E-HSMT8cọc
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, sắt tròn D12mmTheo mô tả chương V E-HSMT60m
129Dây dẫn sét dưới mương đất thép dẹt 40x2mmTheo mô tả chương V E-HSMT13,816kg
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT8,8m3
131Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V E-HSMT1bể
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT6bộ
134Chân đỡ chậuTheo mô tả chương V E-HSMT6bộ
135Van chậu rửaTheo mô tả chương V E-HSMT6Cái
136Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
137Phụ kiện Inox IPK01 6 chi tiếtTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
138Van xả gạt D20Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
139Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT6bộ
140Phụ kiện tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT6bộ
141Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V E-HSMT10bộ
142Phụ kiện xí bệt+ vòi xịt rửaTheo mô tả chương V E-HSMT10bộ
143Máy bơm SENA SEP 150AETheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
144Zắc co D25Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
145Van phao tự độngTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
146Crephin D32Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt van khóa D40Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt van khóa D32Theo mô tả chương V E-HSMT5cái
149Lắp đặt van khóa D25Theo mô tả chương V E-HSMT6cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 5.5mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 4.4mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,25100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3.5mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.8mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,2100m
154Lắp đặt côn nhựa PP-R D25-20Theo mô tả chương V E-HSMT5cái
155Lắp đặt côn thu PP-R D32-25Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
156Lắp đặt côn thu PP-R D40-32Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
157Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-40Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
158Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-25Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
159Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-25Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
160Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-20Theo mô tả chương V E-HSMT13cái
162Tê ren trong PP-R D20-20Theo mô tả chương V E-HSMT10cái
163Nối ren trong PP-R D20-20Theo mô tả chương V E-HSMT8cái
164Lắp đặt cút nhựa PP-R D40-40Theo mô tả chương V E-HSMT3cái
165Lắp đặt cút nhựa PP-R D25-25Theo mô tả chương V E-HSMT11cái
166Lắp đặt cút nhựa PP-R D20-20Theo mô tả chương V E-HSMT22cái
167Măng sông ren ngoài D25*1/2Theo mô tả chương V E-HSMT10cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thảiTheo mô tả chương V E-HSMT0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước thảiTheo mô tả chương V E-HSMT0,45100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo mô tả chương V E-HSMT0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo mô tả chương V E-HSMT0,45100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo mô tả chương V E-HSMT0,25100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước hành langTheo mô tả chương V E-HSMT0,05100m
174Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110Theo mô tả chương V E-HSMT9cái
175Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Theo mô tả chương V E-HSMT6cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90Theo mô tả chương V E-HSMT37cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Theo mô tả chương V E-HSMT16cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
179Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60Theo mô tả chương V E-HSMT8cái
180Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34Theo mô tả chương V E-HSMT8cái
182Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
183Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
184Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-60Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60Theo mô tả chương V E-HSMT17cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
187Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
188Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
189Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
190Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34Theo mô tả chương V E-HSMT6cái
192Lắp đặt phễu thu inox D110Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
193Cầu chắn rác mái Inox D90Theo mô tả chương V E-HSMT8chiếc
194Đai giữ ống thoát nướcTheo mô tả chương V E-HSMT48cái
195Lắp đặt ống nhựa thông hơi bể phốt D50Theo mô tả chương V E-HSMT20m
196Đào móng bằng máy đào Theo mô tả chương V E-HSMT0,1461100m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,082m3
198Ván khuôn đáy bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,0486100m2
199Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0653tấn
200Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0828tấn
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,3724m3
202Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,8016m3
203Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,2341m3
204Ván khuôn gỗ nắp bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,078100m2
205Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0529tấn
206Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,95m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,0046100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0118tấn
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,1194m3
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,928m2
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT6,878m2
212Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V E-HSMT16,56m2
213Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V E-HSMT21 cấu kiện
214Đào móng bằng máy đào Theo mô tả chương V E-HSMT0,1453100m3
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,6918m3
216Ván khuôn đáy bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,0104100m2
217Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0316tấn
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,5838m3
219Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4,2423m3
220Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT22,1m2
221Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,48m2
222Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V E-HSMT25,58m2
223Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,0348100m2
224Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0337tấn
225Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,5588m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,002100m2
227Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0031tấn
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,0343m3
229Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V E-HSMT11 cấu kiện
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,0124100m2
231Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,337m3
232Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,1802m3
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4,236m2
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,0024100m2
235Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0027tấn
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,0528m3
237Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
238Đào móng bằng máy đào Theo mô tả chương V E-HSMT0,3305100m3
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT5,4482m3
240Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT10,0229m3
241Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT78,456m2
242Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT26,136m2
243Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V E-HSMT78,456m2
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,1074100m2
245Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0818tấn
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT1,6083m3
247Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V E-HSMT541 cấu kiện
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V E-HSMT0,0422100m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,2883100m3
B SÂN BÊ TÔNG+LÁT GẠCH
1Rải lớp bạt dứaTheo mô tả chương V E-HSMT0,4100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4m3
3Phá dỡ nền gạch lát đã hỏng hócTheo mô tả chương V E-HSMT200m2
4Lát gạch đất nung kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT540m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT14,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT86,2992m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3tấn
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V E-HSMT62,0776m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả chương V E-HSMT41,3384m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V E-HSMT62,0776m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E-HSMT0,4208100m3
8Bốc xếp vận chuyển tấm tôn bỏ điTheo mô tả chương V E-HSMT1công
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT129,9m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT1,2tấn
11Bốc xếp vận chuyển sắt, tấm tôn bỏ vào nơi quy địnhTheo mô tả chương V E-HSMT3công
D SƠN CẢI TẠO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT3,1536100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E-HSMT2,4307100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V E-HSMT1.588,5846m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT491,1338m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT1.097,4508m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT925,8256m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT1.984,2281m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT7,0848100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E-HSMT3,9928100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.798.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặcbiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 10 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW khoan2
9 Máy mài ≥ 2,7kW mài2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T chở1
13 Tời điện tời1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->