Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:56:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,141,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.798.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặcbiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Bổ sung một số hạng mục Trường THCS xã Gia Cát, huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,4223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 21,5712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,2923 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4042 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,5787 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,1246 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 40,1982 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 23,2106 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 48,8497 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,6763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,2176 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,1646 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 13,9392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,6316 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,7964 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,3514 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 15,0973 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,9895 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,904 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 28,6232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,6261 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5589 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14,6166 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,6034 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,643 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 39,1038 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2598 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,7726 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,6122 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,4334 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 50,8528 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 50,9668 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,4089 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 16,8824 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,0933 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,0455 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 47 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5826 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5826 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,5334 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,2179 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 517,6354 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 193,5914 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 198,0264 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 708,805 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 484,8094 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 188,7226 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 182,06 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 94,1939 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 73,9792 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 25,2687 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 495,6026 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 41,1334 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch men kt 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 65,376 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch ceramic kt 120x600mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 19,4544 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 67 | Ốp mũi bậc tam cấp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 68 | Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện inox (trọn gói) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kt 603x603x7mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 65,4588 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1.491,0152 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 715,6619 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V E-HSMT | 44,86 | m2 |
| 73 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 74 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính cầu thang | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 108,94 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 28,3046 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 16,496 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,2272 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,0625 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,5336 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,2395 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,4319 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,9476 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,7609 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 23,0895 | m2 |
| 93 | Ốp mũi bậc tam cấp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 55,605 | m |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4813 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4364 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,2529 | m3 |
| 97 | Ốp tường gạch thẻ kt 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11,6368 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36W | Theo mô tả chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18W | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led sát trần | Theo mô tả chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 480 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D35 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Hộp đấu nối dây | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 122 | Hôp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ (loại 4kg) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 124 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,8 | 1m3 |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, sắt tròn D12mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 60 | m |
| 129 | Dây dẫn sét dưới mương đất thép dẹt 40x2mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 13,816 | kg |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 131 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Chân đỡ chậu | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Van chậu rửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Phụ kiện Inox IPK01 6 chi tiết | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Van xả gạt D20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Phụ kiện tiểu nam | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 142 | Phụ kiện xí bệt+ vòi xịt rửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 143 | Máy bơm SENA SEP 150AE | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Zắc co D25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Van phao tự động | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Crephin D32 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 5.5mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 4.4mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3.5mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.8mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D25-20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu PP-R D32-25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PP-R D40-32 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 162 | Tê ren trong PP-R D20-20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Nối ren trong PP-R D20-20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40-40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20-20 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 167 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thải | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước thải | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước hành lang | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-60 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu inox D110 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác mái Inox D90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 194 | Đai giữ ống thoát nước | Theo mô tả chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi bể phốt D50 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 20 | m |
| 196 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1461 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 198 | Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,3724 | m3 |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2341 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 206 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1194 | m3 |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 20,928 | m2 |
| 211 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,878 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 214 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1453 | 100m3 |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,6918 | m3 |
| 216 | Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,5838 | m3 |
| 219 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,2423 | m3 |
| 220 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 223 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 225 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,5588 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 229 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 231 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1802 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,236 | m2 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 235 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 237 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,4482 | m3 |
| 240 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10,0229 | m3 |
| 241 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 78,456 | m2 |
| 242 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 26,136 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V E-HSMT | 78,456 | m2 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,6083 | m3 |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG+LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải lớp bạt dứa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát đã hỏng hóc | Theo mô tả chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 540 | m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 86,2992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V E-HSMT | 62,0776 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả chương V E-HSMT | 41,3384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V E-HSMT | 62,0776 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4208 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển tấm tôn bỏ đi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 129,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển sắt, tấm tôn bỏ vào nơi quy định | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | công |
| D | SƠN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,1536 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,4307 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1.588,5846 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 491,1338 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1.097,4508 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 925,8256 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1.984,2281 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,0848 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,9928 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.798.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặcbiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | hàn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | khoan | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7kW | mài | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | trộn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | chở | 1 |
| 13 | Tời điện | tời | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi