Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:47:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cống kênh Bộ Đội (trên bờ kênh 28) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG D1000: Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát khu lán trại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa M75 dày 3cm khu lán trại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng (máy bơm 25CV) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| B | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm đứng trên sà lan , L=6m, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100m |
| 3 | Cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m thanh ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Thép neo ø8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 7 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kl đào phá đê quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan, đóng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| C | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm đứng trên sà lan , L=6m, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100m |
| 3 | Cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m thanh ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Bơm cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kl đào phá đê quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan, đóng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| D | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0394 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D315mm dẫn dòng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| E | Cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,48 | 100m |
| 2 | BT lót M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8357 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Separol quét ván khuôn (1 lít/42m2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1249 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1514 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6362 | tấn |
| F | Cống tròn ly tâm D1000-H30, 2,5m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm D1000-H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| 3 | Vữa M75 chèn mối nối cống (KL/0,02) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,5313 | m2 |
| G | Tường cánh | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,47 | 100m |
| 2 | BT lót M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,466 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,398 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5308 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 7 | Separol quét ván khuôn (1 lít/42m2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,856 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6329 | tấn |
| H | Hoàn thiện phần cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,0918 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.171,2057 | m3 |
| 3 | Vữa lót M100 dày 5cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,09 | m2 |
| 4 | Bê tông viên lục lăng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,797 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông lục lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0223 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên lục lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 463 | cái |
| I | Bậc thang lên xuống phía sông | |||
| 1 | Bê tông dầm bậc thang M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn bậc thang M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 7 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,37 | m2 |
| J | Bậc thang lên xuống phía đồng | |||
| 1 | Bê tông dầm bậc thang M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8496 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn bậc thang M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 7 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4957 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,875 | m2 |
| K | Hoàn thiện đường dẫn | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 L2 dày 15cm, k=0.95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 1m3 |
| 9 | BT M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,5225 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | m2 |
| L | Hoàn thiện kênh dẫn phía sông | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan- Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7811 | 100m2 |
| 4 | Thả thảm đá loại (3x2x0,3)m dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | thảm |
| M | Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Dầm BT M300 đá 1x2 chặn chân | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8202 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặn chân | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| N | Hoàn thiện kênh dẫn phía đồng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1998 | 100m2 |
| 4 | Thả thảm đá loại (3x2x0,3)m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | thảm |
| O | Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Dầm BT M300 đá 1x2 chặn chân | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặn chân | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,498 | m3 |
| P | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1478 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 4mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 3 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 4 | Thép hình C80x40x4 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 5 | Thép hình C100x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Thép tròn ø20 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0008 | tấn |
| 7 | Gioăng cao su là dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | m |
| 8 | Bu lông M12x45 + đai + đệm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1478 | tấn |
| 10 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,584 | 1m2 |
| 11 | Phun phủ kẽm nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,584 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,584 | 1m2 |
| 13 | Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1478 | 1tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp 114 km cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1478 | 1tấn |
| 15 | Bốc xuống cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1478 | 1tấn |
| 16 | Palang xích 1T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm | ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi