Gói thầu: 01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:00:00 đến ngày 2022-05-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,364,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.353046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70609E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.564.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn Nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh,
- Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Khoa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 1,2853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 9,5306 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 7,3722 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V | 13,6599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,9481 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,6007 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,93 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,3331 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 57,1205 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 25,2374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,2866 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5169 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,1057 | 100m3 |
| 19 | KL đất đắp còn thiếu | Mô tả theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4) | Mô tả theo chương V | 1,4763 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: ) | Mô tả theo chương V | 1,4763 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2) | Mô tả theo chương V | 1,4763 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 4) | Mô tả theo chương V | 1,4763 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo chương V | 14,8273 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,6258 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 36,9518 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả theo chương V | 36,9518 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,9518 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,679 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V | 32,463 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,0281 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,7609 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,55 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,2865 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,0046 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,627 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,458 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,3486 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 37,0896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,5075 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 107,52 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 38,2979 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 37,616 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,8381 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,964 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,2047 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,6881 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 4,4226 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 174,0814 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 549,465 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 92,77 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 245,4 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 345,8 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 209,986 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 72,72 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 172,13 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V | 2,61 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 36,517 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 36,517 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6686 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6686 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,789 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ | Mô tả theo chương V | 606 | cái |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 53,3125 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả theo chương V | 1.578,0449 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 174,0814 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.403,9635 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - GRANIT-KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 261,3169 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V | 20,556 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa, bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V | 61,7 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 61,7 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V | 9,09 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V | 3,7538 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 12,8438 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa cuốn tự động khe thoáng, tôn mạ kẽm dày 1,3mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 9,548 | m2 |
| 83 | Mô tơ tời bạt cuốn- Hảng YH Đài loan 850kg và các phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12ly | Mô tả theo chương V | 8,624 | m2 |
| 85 | Bản lề sàn bằng inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Ổ khóa cửa cường lực | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 21,28 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 44,46 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 9,12 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 12ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 3,8 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 3,04 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp. | Mô tả theo chương V | 1,28 | m2 |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả theo chương V | 58 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 390 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo chương V | 610 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | máy |
| 108 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Mô tả theo chương V | 3 | máy |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt AMP OUTLET 2PORT | Mô tả theo chương V | 4 | ổ cắm |
| 121 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 124 | Hàn đấu nối cáp sợi nhảy | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Tủ WIRLESS/SWICH 12 PORTS | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Tủ mạng 10U | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 5 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo chương V | 46 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 131 | Bật sắt chẻ đuôi cá d12 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 132 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 11,7 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 11,7 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 136 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả theo chương V | 3 | bình |
| 137 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo chương V | 3 | bình |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 139 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 142 | Rọ chắn rác | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Đai giữ ống | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,3247 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,4416 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,8862 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,7136 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 12,66 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,66 | m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3906 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại mỏ , trên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo chương V | 0,4898 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả theo chương V | 4,2965 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 8,68 | m3 |
| 11 | Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 86,8 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo chương V | 2,3912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo chương V | 1,012 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 97,682 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 33,495 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 59,1124 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 20,5996 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,7518 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,012 | tấn |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,6235 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,6235 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 79,712 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 154,892 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 154,892 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.353046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70609E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.564.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi