Gói thầu: 01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472864-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220461197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:00:00 đến ngày 2022-05-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,235,364,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.353046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70609E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.564.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa
E-CDNT 1.2 01.XL Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn
Nhà làm việc 2 tầng UBND xã Cẩm Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa , địa chỉ: Phường Thạch Quý, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, - Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn & xây dựng An Lộc Phát. Địa chỉ: thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa , địa chỉ: Phường Thạch Quý, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, - Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, - Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn, địa chỉ: xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Khoa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,2853100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V9,53061m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V7,37221m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V13,6599m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,7276100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0496tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,9481tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,6007tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V21,93m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,3331m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V57,1205m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V25,2374m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,3383100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,2866m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0893tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,5284tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,5169100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V1,1057100m3
19KL đất đắp còn thiếuMô tả theo chương V0,1683100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4)Mô tả theo chương V1,476310m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: )Mô tả theo chương V1,476310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2)Mô tả theo chương V1,476310m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 4)Mô tả theo chương V1,476310m³/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V14,8273m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V9,6258m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V36,9518m2
27Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả theo chương V36,9518m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V36,9518m2
29Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V4,679m2
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V32,463m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,4504100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2274tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,0281tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,8701tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V8,8396m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,7609100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,55tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,2865tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,0046tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V21,627m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V3,458100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,3486tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V37,0896m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V0,2176100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,3699tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1208tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,5075m3
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V107,52m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V38,2979m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V37,616m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,8381m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,964m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V10,2047m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,6881m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V4,4226100m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V174,0814m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V549,465m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V92,77m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V245,4m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V345,8m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V209,986m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V72,72m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V172,13m
64Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V2,61m2
65Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V36,517m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V36,517m2
67Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,6686tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,6686tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,789100m2
70Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồMô tả theo chương V606cái
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V53,3125m2
72Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả theo chương V1.578,0449m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V174,0814m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.403,9635m2
75Lát nền, sàn - GRANIT-KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V261,3169m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V20,556m2
77Sản xuất hoa sắt cửa, bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V61,7m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V61,7m2
79Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V9,09m2
80Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V3,7538m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V12,8438m2
82Sản xuất cửa cuốn tự động khe thoáng, tôn mạ kẽm dày 1,3mm mạ kẽmMô tả theo chương V9,548m2
83Mô tơ tời bạt cuốn- Hảng YH Đài loan 850kg và các phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V1m2
84Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12lyMô tả theo chương V8,624m2
85Bản lề sàn bằng inoxMô tả theo chương V4bộ
86Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inoxMô tả theo chương V4bộ
87Ổ khóa cửa cường lựcMô tả theo chương V1bộ
88Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt PhápMô tả theo chương V21,28m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt PhápMô tả theo chương V44,46m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt PhápMô tả theo chương V9,12m2
91Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 12ly dùng thanh nhôm Việt PhápMô tả theo chương V3,8m2
92Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt PhápMô tả theo chương V3,04m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp.Mô tả theo chương V1,28m2
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả theo chương V55m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả theo chương V58m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo chương V36m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V130m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo chương V390m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo chương V610m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V55m
101Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V10cái
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V15cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V14bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V6bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V7bộ
106Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả theo chương V7bộ
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V3máy
108Điều hòa 12000 BTU 1 chiềuMô tả theo chương V3máy
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V2cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V10cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V23cái
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V10hộp
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả theo chương V1hộp
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả theo chương V4hộp
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo chương V8hộp
117Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả theo chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo chương V2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V20cái
120Lắp đặt AMP OUTLET 2PORTMô tả theo chương V4ổ cắm
121Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6Mô tả theo chương V55m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo chương V55m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V2m
124Hàn đấu nối cáp sợi nhảyMô tả theo chương V8cái
125Tủ WIRLESS/SWICH 12 PORTSMô tả theo chương V1bộ
126Tủ mạng 10UMô tả theo chương V1bộ
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo chương V3cái
128Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V5cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo chương V46m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả theo chương V18m
131Bật sắt chẻ đuôi cá d12Mô tả theo chương V21cái
132Má kiểm tra, đệm chì, bu lôngMô tả theo chương V16cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V11,71m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V11,7m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,12m3
136Bình chữa cháy khí CO2Mô tả theo chương V3bình
137Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo chương V3bình
138Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả theo chương V3hộp
139Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V3bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả theo chương V0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo chương V0,05100m
142Rọ chắn rácMô tả theo chương V6cái
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả theo chương V24cái
144Đai giữ ốngMô tả theo chương V50cái
B SÂN LÁT GẠCH - TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả theo chương V4,32471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1,4416m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo chương V0,8862m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V3,7136m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V12,66m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V12,66m2
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,3906100m3
8Giá đất đắp tại mỏ , trên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,4898100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả theo chương V4,296510m³/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả theo chương V8,68m3
11Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75Mô tả theo chương V86,8m2
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
Mô tả theo chương V2,3912100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V1,012tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V97,682m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V33,495m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả theo chương V59,1124m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả theo chương V20,5996m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,7518100m3
8Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả theo chương V1,012tấn
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,6235m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,6235m3
11Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả theo chương V79,712m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V154,892m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V154,892m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.353046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70609E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.564.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
6 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->