Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ công trình cấp bách phân cấp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:45:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,984,402,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (ATGT, ATLĐ,VSLĐ, VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,2m3, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T, có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm̉ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=10T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50m3/h, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=16T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô có gắn bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80CV, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu, cần trục hoặc máy có tính năng tương tự bánh hơi hoặc banh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng nâng>=10T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=7T, có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm̉ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Một số thiết bị, máy móc khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị trên phải có Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công; Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm; Đối với máy đào, máy lu, máy san phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Chu Văn An, Tổ dân phố 7 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh hỗ trợ công trình cấp bách phân cấp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114 Fax: 02603.822.240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường, bó vỉa, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2651 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5513 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá , độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3809 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1504 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1504 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6171 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3002 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,538 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,645 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,108 | m3 |
| 13 | Lắp bó vỉa hè, đường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126 | m |
| 14 | Đổ bê tông khóa vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5135 | m3 |
| 15 | Đào đất C3 móng khóa vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5135 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9 | m3 |
| 18 | Đào san đất vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 19 | Đào móng vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2942 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6309 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn vỉa hè độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1428 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4985 | m3 |
| 23 | Đào đất hố trồng cây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4344 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| B | Cống BTLT trên vỉa hè | |||
| 1 | Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Cống ly tâm D80cm chịu lực Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 5 | Đệm móng cống đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,996 | m3 |
| 6 | Đào móng cống, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6838 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6277 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5747 | m3 |
| 9 | Đệm móng hố ga đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | m3 |
| 12 | Thép V100*100*7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6447 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4653 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép lưới chắn rác d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 18 | Thép bản lưới chắn rác kích thước 100x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7785 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 20 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 22 | Đào móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| C | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Cống ly tâm D1000 chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5883 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9665 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | 100m3 |
| D | Cống bản 80x60 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông thân cống hạ lưu dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng hạ lưu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cống hạ lưu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 13 | Đệm móng cống hạ lưu đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4555 | m3 |
| 15 | Đệm móng hố ga đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông gối đan hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Thép V100*100*7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng , ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,323 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,908 | m3 |
| G | Đảm bảo giao thông thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông thi công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn (ATGT, ATLĐ,VSLĐ, VSMT) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn 01 công trình giao thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=1,2m3, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >=7T, có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm̉ | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung >=25T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng>=10T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 7 | Máy rải | Năng suất >=50m3/h, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng>=16T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô có gắn bồn chứa nước | Đảm bảo kỹ thuật, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy san | Công suất >= 80CV, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 12 | Cần cẩu, cần trục hoặc máy có tính năng tương tự bánh hơi hoặc banh xích 10T | Trọng lượng nâng>=10T, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Công suất >= 5kW | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích >=250l | 2 |
| 18 | Máy hàn | Công suất >=23 KW | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Năng suất >=80T/h | 1 |
| 20 | Ô tô tải thùng | Trọng lượng>=7T, có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm̉ | 1 |
| 21 | Một số thiết bị, máy móc khác | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 22 | Ghi chú | Các máy móc thiết bị trên phải có Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công; Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm; Đối với máy đào, máy lu, máy san phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi