Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467537-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 18:16:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,010,026,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên , có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản photo có công chứng:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bản gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy phép hành nghề giám sát Hạng II trở lên hoặc tương đương,- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện)- Có giấy phép hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc hạng II trở lên).- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng).- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành điện/xây dựng/an toàn lao động.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước…) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm).- Có thẻ an toàn điện theo thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng >= 20 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu (dung tích gầu ≥0.4m3)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng đường dây và TBA 110/35(22)KV, công suất 10MVA cấp điện cho Nhà máy sản xuất Amon Nitrat
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO , địa chỉ: Lô đất diện tích 26.154 m2, Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn điện Pacific, địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Viện Năng Lượng, địa chỉ: số 6 Tôn Thất Tùng – Đống Đa – Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO , địa chỉ: Lô đất diện tích 26.154 m2, Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và các năng lực kèm theo để xác thực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Hùng Việt – Giám đốc Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu của Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình – MICCO, Ông: Trần Cường ĐT: 0979 548 684
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Hồng Lâm - TP Cơ điện - Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0974.448.543
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY
1Cột đỡ bằng thép cao 34m, Đ122-34CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Cột
2Cột néo bằng thép cao 35m, N122-35CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
3Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DRYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
4Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
5Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1t.bộ
6Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,753Km
7Dây cáp quang OPGW-57/24Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,3594Km
8Dây cáp thép mạ kẽm TK-50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,05Km
9Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV48Chuỗi
12Ống nối dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6ống
13Ống nối dây chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,0333ống
14Ống vá dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6ống
15Ống vá dây chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5167ống
16Chuỗi néo dây TK50 : CNSYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15Chuỗi
19Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV66bộ
20Tạ chống rung dây TK50 CR2-9Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
21Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV19bộ
22Hộp nối OPGW-57/OPGW-57Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Hộp
23Hộp nối OPGW-57/OFCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Hộp
24Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV118Cái
25Biển báo số thứ tự cột, BTTYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Cái
26Biển báo an toàn, BATYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Cái
27Tiếp đất TĐ4x10-8Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Vị trí
B MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 110KV
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
4Dao nối đất trung tính phía 110kV-72kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6Quả
6Biến dòng điện 123kV 1 pha 50-100-200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Quả
7Biến điện áp 123kV kiểu tụ 0,5/3P-30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6Quả
8Biến điện áp 123kV : 0,5/0,5/3P-10VA/30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Quả
9Chống sét van 1 pha 96kV -10kA (kèm bộ ghi sét)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
10Chống sét van 1 pha 110kV: 72kV-10kAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
C MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Thiết bị phân phối 35kV
1Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
2Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2tủ
3Tủ biến điện áp:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
4Tủ cầu dao - cầu chì 38,5kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
5Chống sét van 1 pha: 38,5kV (kèm ghi sét )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Quả
D MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Hệ thống điện tự dùng và giám sát ắc quy Online
1Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
2Tủ điện 1 chiều 220V-DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
3Hệ thống giám sát chạm đất DC OnlineYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
4Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2tủ
5Ắc quy 220VDC-150AhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Thiết bị giám sát Ắc Quy online, trọn bộ (thiết bị chính đặt tại tủ thông tin)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
E MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Thiết bị điều khiển và bảo vệ
1Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) (F87T, F671, F672, F673, BCU)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV 171 (CRP2)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 và thanh cái (CRP3)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời MKYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3tủ
F MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần thiết bị cáp ngầm 35kV
1Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
G MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Máy biến áp
1Máy biến áp lực 115/35kV-10MVA (bao gồm tủ điều khiển xa MBA, kẹp cực, thanh đồng đấu nối, giá đỡ và các phụ kiện khác đầy đủ kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
2Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-50kVA (máy khô)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
H MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
I Mua sắm vật liệu
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6chuỗi
2Sứ đứng PI-110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9quả
3Dây dẫn ACSR-400/51Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV250m
4Ống hợp kim nhôm F80/70, phụ kiện gồm bịt ốngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV63m
5Thanh dẫn đồng 120x10Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9m
6Lá đồng mềm 2500AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6thanh
7Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV102m
8Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV18m
9Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-1x70mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV120m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV468m
11Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3đầu
12Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3đầu
13Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x35Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2đầu
14Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8cái
15Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6bộ
16Kẹp TAP lèo dây ACSR 400 và ống Aluminum Φ80/70Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9cái
17Kẹp TAP lèo dây ACSR 400 và dây dẫn ACSR 400Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9cái
18Kẹp bắt ống Aluminum Φ80/70 trên sứ đứng 115kV, loại cố địnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
19Kẹp bắt ống 2 đoạn ống Aluminum Φ80/70 trên sứ đứng 115kV (loại trượt)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
20Kẹp rẽ nhánh loại chữ T nối 1 dây ACSR-400/51mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
21Kẹp chữ T nối dây AC-400 và ống Aluminum Φ80/70Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12cái
22Hộp đầu cáp 4x70mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2đầu
J Mua sắm vật liệu - Cáp cấp nguồn
1Cáp cấp nguồn từ hệ thống Ắc quy đến hệ tủ DC Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV82m
2Cáp cấp nguồn từ tủ nạp đến tủ DC Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV46m
3Cáp cấp cho tủ nạp từ tủ AC Cu/PVC/PVC-3x25+1x16 mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV30m
4Cáp chiếu sáng tủ DC Cu/PVC-2x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10m
5Đầu cos đồng M50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20Cái
6Đầu cos đồng M25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12Cái
7Đầu cos đồng M16Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Cái
8Hộp điện kỹ thuật gồm 01 cầu chì 100A, 1 khóa chuyển mạch 3 vị trí phù hợp với dây dẫn 1x50, lắp trong phòng ắc quy, có vị trí lắp bộ biến dòng sử dụng cho mục đích giám sát ắc quy onlineYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hộp
K Mua sắm vật liệu - Cáp điều khiển
1Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.484m
2Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.014m
3Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.969m
4Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-7x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV611m
5Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-14x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.296m
6Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu,Cu/PVC/PVC-Fr-S-19x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.158m
L Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm 35kV
1Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV269m
2Đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x150mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
3Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
4Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Vỏ Tủ RMU 3 ngăn loại ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1vỏ
6Tiếp địa tủ RMU 3 ngăn (RC3)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
7Cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV42,9kg
8Thanh dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12,56kg
9Râu chờYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,22kg
10Tai bắtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,13kg
11Bu long M16x45Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,16kg
12Mốc báo hiệu cáp bằng sứYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60bộ
M Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm 0,4kV
1Ống nhựa xoắn D110/90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV292m
2Giá đỡ cáp trong mương thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV420kg
3Sơn chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20kg
N Mua sắm vật liệu - Ống luồn cáp
1Ống luồn cáp điều khiển MBA ống nhựa HDPE Ø160/125Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20m
2Ống luồn cáp điều khiển, ống nhựa HDPE Φ65/60Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV165m
O Mua sắm vật liệu - Ống trong nhà điều khiển
1Ống luồn cáp lực 35kV từ MBA 110kV HDPE Ø130/100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV30m
2Ống luồn cáp lực 35kV từ MBA tự dùng HDPE Ø130/100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2m
3Ống luồn cáp lực 0,6kV luồn cáp từ tủ AC đi mương xuất tuyến ( đặt đoạn từ MC1 đi MC2) HDPE Ø130/100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4m
4Ống nhựa PVC cáp nhị thứ ra mương PVC D140 - Cl2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV24m
5Ống nhựa PVC cáp từ phòng ắc quy ra Phòng điều khiển PVC D90 - Cl3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10m
6Ống nhựa PVC từ mương cho hệ thống ĐKMT PVC D90 - Cl3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12m
7Ống nhựa PVC luồn cáp xuất tuyến PVC D90 - Cl3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1m
8Chếch ống PVCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV24cái
9Keo bọt bịt đầu ống 1000mmlYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10Hộp
10Phụ kiện các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1
P Mua sắm vật liệu - Phần tiếp địa TBA
1Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 50x6 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3.921,08kg
2Dây nối lên thiết bị, hệ thống giếng và chống sét, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV581,05kg
3Cọc nối đất L63x63x6Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.810,38kg
4Cờ tiếp địa -40x4x120Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12kg
5Ke liên kếtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV155,52kg
6Dây nối hệ thống giếng với lưới Φ 14Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV638,88kg
7Đai thép InoxYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40bộ
8Bulông + đai ốc + vòng đệmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV45,6kg
9Ống thép mạ kẽm D80/70, L=6mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cọc
10Dây đồng bọc Cu/PVC-1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV349,5m
11Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV82m
12Đầu cốt đồng M50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50cái
13Đầu cốt đồng M120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV206cái
Q Mua sắm vật liệu - Mương cáp xuất tuyến
1Hào cáp trung thế đi dưới nền đất MC2-2(2)-35Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV21m
2Cát đenYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,7405m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV21m
4Hào cáp trung thế đi chung với cáp hạ thế MC1-1(2)-35Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV215m
5Cát đenYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV28,0575m3
6Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV215m
7Hào cáp hạ thế đi dưới nền đất HC-HT-1-1Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV35m
8Gạch 200x95x60mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV315viên
9Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV35m
10Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch Terrazzo HC-HT-1-2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15m
11Gạch 200x95x60mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV135viên
12Cát đenYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,965m3
13Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15m
14Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông asphat HC-HT-1-3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6m
15Gạch 200x95x60mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV54viên
16Cát đenYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,816m3
17Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6m
18Mốc báo hiệu cáp bằng sứYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60mốc
R Mua sắm trụ, xà thép
1Trụ đỡ CSV, BĐA, MBA tự dùngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3288tấn
2Cột chiếu sáng + chống sét cao 20mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,8312tấn
3Cột, xà đỡ, giá đỡ ... các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9,4578tấn
S SCADA - Mua sắm thiết bị, vật liệu
1Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1T.bộ
2Máy tính kỹ sư EWS/HIS và màn hình 32inchYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
3Máy tính Communication & GatewayYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
4Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
5LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Bộ
6LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 06 port RJ45, 100/1000Mb/sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Bộ
7Tủ nghịch lưu cấp nguồn cho hệ thống điều khiển máy tính (02 bộ inverter công suất 2x4000VA, thiết bị lựa chọn nguồn AC, Áptômát, hàng kẹp, cáp cấp nguồn… và các phụ kiện khác để hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tủ
8Máy in Laser A4Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
9Phần mềm có bản quyềnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1HT
10Vỏ tủ nguồn + lắp đặt thiết bịYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tủ
11Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC-Fr- 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV70m
12Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC-Fr- 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV350m
13Cáp mạng/ cáp quangYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.000m
14Dây nhảy quang 10m/dâyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12Dây
15Đầu nối SFP multimodeYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40Cái
162 bàn điều khiển hình + 04 ghếYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
T MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - VIỄN THÔNG
1Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 30km phù hợp với Switch quang của TBA 110kV E11.9 hiện cóYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
2Thiết bị quang Switch Layer 3 (tối thiểu 4 cổng 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 20km/2 cái; 30km/2 cái; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 4 cồng 100/1000/10G GE Base-T)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
3Thiết bị Converter E1/ Fast EthernetYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4cái
4Điện thoại trực thông IPYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
5Điện thoại bànYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
6Máy FaxYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
7Thiết bị bảo mật thông tin FirewallYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
8Cáp cấp nguồn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50m
9Cáp tiếp đất 1x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40m
10Cáp tiếp đất 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20m
11Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hộp
12Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV400m
13Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-Nonmetalic (H2/24)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hộp
14Dây nhảy quang FC/PCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV30cái
15Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV400m
16Vỏ tủ thông tin tủ nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
U MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - CAMERA
1Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Cái
2Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Cái
3Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Cái
4Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
5Sever ghi hình (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), ổ cứng dung lượng tối thiểu >6TBYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
6Switch Network Layer 2 (24 port)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
7Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
8Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7Bộ
9Hộp phối quang ODF 24Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
10Thiết bị chống sét nguồn 20kA đường truyền mạngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
11Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Cái
12Dây nhảy quangYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV14Cặp
13Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Vỏ
14Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, gồm các thiết bị chính:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7Hộp
15Aptomat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
16Chống sét nguồn 20kA, L+NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
17Bộ chuyển đổi quang điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
18Hộp phối quang ODF 2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
19Dây nhảy quangYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cặp
20Adapter 220VAVC/DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cặp
21Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Vỏ
22Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inchYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
23Bàn phím điều khiển hệ thống + chuộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
24Phần mềm CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1HT
25Cáp quang multimode 4 lõiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.050m
26Cáp mạng CAT 6EYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV540m
27Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV800m
28Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV500m
29Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV250m
30Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1
V MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - CÔNG TƠ ĐO ĐẾM
1Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tủ
2Nắp đậy hàng kẹp/ hộp đấu dây nhị thứ phục vụ niêm phong kẹp chìYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1
3Phụ kiện đấu nối (Đầu RJ 45, đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
4Phần mềm cài đặt hệ thống đo đếm điện năngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
5Cáp nguồn tủ công tơ Cu/XLPE-2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50m
W PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng lắp đặt
1Cột đỡ bằng thép cao 34m, Đ122-34CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Cột
2Cột néo bằng thép cao 35m, N122-35CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
3Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DRYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
4Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
5Tiếp địa RC-4.3 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Vị trí
6Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,6402Km
7Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,3594Km
8Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15Chuỗi
9Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12Chuỗi
10Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV48Chuỗi
11Chuỗi néo dây TK50 : CNSYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Chuỗi
13Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15Chuỗi
14Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV66bộ
15Tạ chống rung dây TK50 CR2-9Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
16Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV19bộ
17Hộp nối OPGW-57/OPGW-57Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Hộp
18Hộp nối OPGW-57/OFCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Hộp
19Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV118Cái
20Biển báo số thứ tự cột, BTTYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Cái
21Biển báo an toàn, BATYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Cái
22Vượt đường dây trung áp 35-22kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Vị trí
23Vượt đường giao thông Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Vị trí
24Vận chuyển đường dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.tr
25Vận chuyển thủ công + Bốc dỡYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.tr
26Bọc giao chéo hotlineYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1toàn bộ
X PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng xây dựng
1Bu lông neo loại F48Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV32Bộ
2Bu lông neo loại F56Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16Bộ
3Bu lông neo loại F64Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV32Bộ
4Móng bản MB.Đ122-34CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Móng
5Móng bản MB.N122-35CYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Móng
6Móng bản MB.N122-30DRYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Móng
7Móng bản MB.N122-30DYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Móng
8Tiếp địa RC-4.3 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Vị trí
9Vận chuyển đường dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.tr
10Vận chuyển thủ công + Bốc dỡYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.tr
Y PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng thu hồi
1Dây nhôm lõi thép AC-300 căng lại AC-300(TD)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,724km
2Căng lại dây chống sét TK 50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,454km
3Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dây dẫnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1chuỗi
5Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1chuỗi
6Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây cáp quangYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1chuỗi
7Tháo dỡ thu hồi cột thép (tạm tính 7500kg/cột)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cột
8Tháo dỡ thu hồi móng cột thépYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Móng
9Vận chuyển vật liệu thu hồi về khoYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1toàn bộ
Z PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Thí nghiệm đường dây
1Điện trở tiếp đất cột thépYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1sợi
3Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối đường truyền thông tin cho kênh so lệch dọcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
4Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối đường truyền thông tin cho kênh Scada và điều khiển xa về TTĐK xa Thái Bình và A1Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
AA PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp lực 115/35kV-10MVA (bao gồm tủ điều khiển xa MBA, kẹp cực, thanh đồng đấu nối, giá đỡ và các phụ kiện khác đầy đủ kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-50kVA (máy khô)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
3Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3máy
4Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Lắp đặt Dao nối đất trung tính phía 110kV-72kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
7Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6bộ
8Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 50-100-200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
9Lắp đặt Biến điện áp 123kV kiểu tụ 0,5/3P-30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6bộ
10Lắp đặt Biến điện áp 123kV : 0,5/0,5/3P-10VA/30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
11Lắp đặt Chống sét van 1 pha 96kV -10kA (kèm bộ ghi sét)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
12Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kV: 72kV-10kAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
13Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
14Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2tủ
15Lắp đặt Tủ biến điện áp:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
16Lắp đặt Tủ cầu dao - cầu chì 38,5kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
17Lắp đặt Chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
18Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
19Lắp đặt Tủ điện 1 chiều 220V-DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
20Lắp đặt Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2tủ
21Lắp đặt Ắc quy 220VDC-150AhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV110Bình
22Nạp điện cho hệ thống ắc qui đã lắp cựcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hệ thống
23Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) (F87T, F671, F672, F673, BCU)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
24Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV 171 (CRP2)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
25Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 và thanh cái (CRP3)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
26Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3tủ
27Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
28Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
AB PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - phần nhất thứ
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6chuỗi
2Sứ đứng PI-110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9quả
3Dây dẫn ACSR-400/51Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV250m
4Ống hợp kim nhôm F80/70, phụ kiện gồm bịt ốngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV63m
5Thanh dẫn đồng 120x10Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9m
6Lá đồng mềm 2500AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6thanh
7Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV102m
8Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV18m
9Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-1x70mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV120m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV468m
11Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3đầu
12Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3đầu
13Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x35Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2đầu
14Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8cái
15Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
16Kẹp cực các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV137cái
AC PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần nhị thứ
1Cáp cấp nguồn từ hệ thống Ắc quy đến hệ tủ DC Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV82m
2Cáp cấp nguồn từ tủ nạp đến tủ DC Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV46m
3Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.484m
4Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.014m
5Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.969m
6Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-7x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV611m
7Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-14x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.296m
8Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu,Cu/PVC/PVC-Fr-S-19x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.158m
9Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50Đầu
10Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV24Đầu
11Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16Đầu
AD PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần cáp ngầm 35kV
1Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV269m
2Đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x150mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
3Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2đầu
4Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
5Kéo rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV110m
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cọc
AE PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Ống luồn cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp FiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp FiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp FiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,23100m
AF PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần tiếp địa TBA
1Kéo rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV179,810m
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV117cọc
3Đóng ống cọc tiếp địa D80/70 dài 6m, Đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cọc
4Đầu cốt đồng M50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50cái
5Đầu cốt đồng M120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV206cái
6Dây đồng bọc Cu/PVC-1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV34,9510m
7Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8,210m
AG PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần mương cáp xuất tuyến
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV36,579m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV43,8100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5041000v
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV590tấm
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp FiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,92100m
AH PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP
1* Lắp dựng trụ thép (kèm theo thiết bị)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV14,4864tấn
2* Lắp dựng trụ thép (chế tạo)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,8356tấn
3* Lắp dựng xà thépYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,039tấn
AI PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Mua và lắp dựng cột đèn CS và camera quanh trạm
1* Mua cột đèn cs cao 3.4mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cột
2* Mua cột camera cao 6mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cột
3* Lắp dựng cột cs và cameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12cột
AJ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Phía 110KV
1Máy biến áp 3 pha - 110kV, 2 cuộn dây, 10MVAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
2Máy ngắt SF6 110kV 3 phaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ ( 3 pha )
3Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ ( 3 pha )
4Dao cách ly 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ ( 3 pha )
5Dao tiếp đất trung tínhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ ( 3 pha )
6Máy biến dòng điện 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Máy
7Máy biến dòng điện 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6Máy
8Máy biến điện áp 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Máy
9Máy biến điện áp 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7Máy
10Chống sét van 110 kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ ( 1 pha )
11Chống sét van 72 kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ ( 1 pha )
12Điện trở tiếp địa TBA 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H.thống
13Thanh cái 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9phân đoạn
AK THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Phía 35KV
1Máy ngắt SF6 35kV 3 phaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ ( 3 pha )
2Máy biến dòng điện 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9Máy
3Máy biến điện áp 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3Máy
4Chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ ( 1 pha )
5Chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ ( 1 pha )
6Dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ ( 3 pha )
7Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha SYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Máy
8Thanh cái 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1phân đoạn
AL THÍ NGHIỆM - Phần mẫu hóa
1Tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2mẫu
2Điện áp xuyên thủngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20mẫu
3Tg của dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1mẫu
4Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1mẫu
5Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1mẫu
6Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1mẫu
7Phân tích độ ẩm trong khí SF6Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3mẫu
AM THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch máy biến áp F87Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
2Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
3Bảo vệ quá dòng dự phòngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
4Bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
5Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
6Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
AN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
2Bảo vệ quá dòng vô hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
3Bảo vệ quá dòng dự phòngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
5Ghi sự cố, sự kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
6Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
AO THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 131
1Chức năng điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
3Chức năng đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
4Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật sốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
7Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20bộ
8Hợp bộ đo lường đa chức năngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
9Đồng hồ chỉ nấc máy biến thếYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
10Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
11Đồng hồ nhiệt độ dầu MBAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
12Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10cái
13Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
14Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
15Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
16Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
17Mạch tín hiệu MBAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
18Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
19Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
20Mạch điều khiển làm mát MBAYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
21Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 phaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
22Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
23Mạch nguồn DC, ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
AP THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
1Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87LYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
2Bảo vệ khoảng cách 21/21NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
3Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
4Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
5Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BFYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
6Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số 79Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
7Kiểm tra đồng bộ 25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
8Giao tiếp với đầu đối diện 85Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
9Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
10Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
AQ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
2Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
3Ghi sự cố, sự kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
4Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
5Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
6Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng hiển thị trạng tháiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
7Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
8Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
9Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
10Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20cái
11Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8cái
12Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4hthống
13Mạch liên động dao tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6hthống
14Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
15Mạch tự động đóng lại máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
16Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4hthống
17Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
18Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
19Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
20Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
21Mạch nguồn DC-ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
AR THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Thanh cái 110kV (lắp tại tủ DZ) - Hợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng
1- Bảo vệ so lệch 87BYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
2- Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
3- Giám sát mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
4Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10cái
7Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4cái
8Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
9Mạch liên động dao tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
10Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hthống
11Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hthống
12Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hthống
13Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hthống
14Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hthống
15Mạch nguồn DC, ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hthống
AS THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn lộ tổng 35kV - Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
2Bảo vệ quá dòng vô hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
4Ghi sự cố, sự kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
5Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
6Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
7Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng hiển thị trạng tháiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
8Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
9Hợp bộ đo lường đa chức năngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
10Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
11Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
12Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
13Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
14Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
15Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
16Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
17Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
18Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
19Mạch nguồn DC, ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
AT THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn lộ đường dây 35kV - Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
2Bảo vệ quá dòng vô hướngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
4Tự động đóng lặp lại kỹ thuật sốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
5Ghi sự cố, sự kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
6Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
7Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
8Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng hiển thị trạng tháiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
9Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2C.năng
10Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
11Hợp bộ đo lường đa chức năngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
12Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5H. Thống
13Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6bộ
14Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
15Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
16Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
17Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
18Mạch tự động đóng lại máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
19Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
20Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
21Mạch nguồn DC, ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
AU THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến điện áp 35kV
1Volemet loại ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
AV THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Ngăn biến điện áp 35kV - Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ tần sốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
2Rơle điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
3Ghi sự cố, sự kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
4Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1C.năng
5Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
6Áp to mat ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
7Mạch sấy, chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
8Mạch nguồn DC-ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
9Mạch bảo vệ tần số thấpYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2H. Thống
AW THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Hệ thống tự dùng AC
1Biến dòng điện 0,4kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Máy
2Biến dòng điện 0,4kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Máy
3Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2sợi
4Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
5Ampemet loại ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
6Vônmét loại ACYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
7Rơle điện áp điện từ, điện tửYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
8Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
9Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
10Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV26cái
11Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
12Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
13Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
14Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
15Mạch sấy và chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
AX THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Hệ thống một chiều DC
1Ampemet loại DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
2Vônmét loại DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
3Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7cái
4Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV32cái
5Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
6Rơ le tự động nạp ác qui kỹ thuật sốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
7Rơle cảnh báo chạm đấtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
8Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
9Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
10Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
11Mạch sấy và chiếu sáng tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H. Thống
AY THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp)
1Điện trở tiếp địa Tủ RMU 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1H.thống
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ ( 3 pha )
AZ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống chữa cháy truyền thống (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Bộ
BA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống báo cháy tự động (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,410 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,410 đầu
4Đầu báo nhiệt cố định (100độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV110 đầu
5Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV310 đầu
6Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kiểu địa chỉYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,85 chuông
7Lắp đặt đèn thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,85 đèn
8Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,85 đèn
9Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV300m
10Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV400m
11Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50m
12Ống thép luồn cáp D20Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20m
13Ống luồn dây SP D20Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV400m
14Đai ốp ống SP D20Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV45cái
15Măng sông nối ống SP D20Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV45cái
16Hộp chia dây 2,3,4 ngảYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20hộp
17Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Bộ
BB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần vật tư thiết bị hệ thống chữa cháy ngoài nhà (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
2Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5cái
3Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
4Vòi chữa cháy 20mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10bộ
5Lăng phun chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10cái
6Gối đỡ ống cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50bộ
BC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống đường ống cứu hỏa bằng nước áp lực cao (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV351,9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV351,9m3
3Ống thép đen DY100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,82100m
4Côn thu DY100x100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4cái
5Cút thép DY100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10cái
6Van chặn DN 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
7Van 2 chiều (van cổng)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
8Van 2 chiều (van bướm)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
9Van an toànYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
10Van 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
11Tê đều DY100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16cặp bích
13Gioăng cao su DY100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16cái
14Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1toàn bộ
BD PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,514m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0104100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,338m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,92m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9,6m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8m2
BE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Bệ đỡ trụ chữa cháy và trụ tiếp nước
1Bê tông đỡ trụ chữa cháy và trụ tiếp nước M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,384m3
2Bê tông đỡ cố định trụ M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3m3
BF PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỨU HOẢ TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ KHU VỰC NHÀ ĐK-PP ( CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1Bình khí Nitơ nạp 24,7kg khí kèm van kích hoạt đầu bìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6Bình
2Bình kích hoạt xả khí và hệ thống đường ống dẫn khí kích hoạtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Bình
3Đầu xả khí IG100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4cái
4Công tắc áp suấtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
5Van cách ly (van cổng)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
6Van xả khíYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
7Van chọn vùngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
8Van 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
9Chuông, Đèn báo động xả khí, công tắc xả khí chọn chế độYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,45 chuông
10Cáp tín hiệu và cấp nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1toàn bộ
11Ống thép mạ kẽm cấp khí loại D65Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,25100m
12Ống thép mạ kẽm cấp khí loại D50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,15100m
13Côn thu DY65x50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
14Cút thép DY65Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
15Cút thép DY50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
16Mặt bích DY65Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cặp bích
17Mặt bích DY50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cặp bích
18Gioăng cao su DY65Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
19Gioăng cao su DY50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
20Hệ thống giá đỡ, thanh treo đường ống cấp khíYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1T.Bộ
21Phụ kiện lắp đặt trọn bộYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1T.Bộ
BG SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - San nền
1Dọn dẹp mặt bằng, bóc thực vậtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Toàn bộ
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV25,2896100m3
3Di chuyển công trình nổi và ống nước ra khỏi mặt bằngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1toàn bộ
4Mua đất đắp công trình đắp ta luyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV28,4m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,284100m3
BH SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Đường ngoài trạm
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,515100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,06100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,06100m2
BI SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Đường trong trạm
1Đào nền đường trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,7100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,85100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,85100m3
4Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV740m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV185m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV740m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV17,82m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,94m2
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV139m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,188100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,6126100m3
BJ SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Rải đá trong trạm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV97,67m3
BK BIỂN HIỆU VÀ CỔNG TRẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,808m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,105tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0168tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0079100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4752m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0198100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,089m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,083100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,4516m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,1863m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,8154m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV48,48m2
13Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5366tấn
14Cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5366tấn
15Bánh xeYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,776m2
17Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
18Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,004100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,8m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0192tấn
BL Hàng rào gạch dài 202,8M (68 mảng rào, 74 trụ BTCT, 74 trụ gạch)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV290,004m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4056100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV18,252m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,6084100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV41,067m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,21m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,4901tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2318tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2641tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,235tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột (trụ giữa 200x300), tiết diện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12,39m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột (trụ giữa 300x300), tiết diện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,062m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,963tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,2961tấn
16Xây móng trụ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV45,024m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8,442m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 220 (dưới chân), cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20,028m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 220 (2 bên) cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,6732m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 110 cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV11,7436m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV187m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV581,096m2
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,647tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV101,4m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV91,26m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV581,096m2
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV191,291m3
BM Lát gạch Terazoo
1Cát đen đổ nềnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16,02m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV178m2
3Nilon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV178m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV178m2
5Trồng cỏ sân phân phốiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,835100m2
BN NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - PHẦN CỌC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,48100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV116,1m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,7749tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV18,6276tấn
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,48m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV172mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12,9100m
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV180tấn/lần
BO NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV123,1916m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,8382m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV53,3704m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông lótYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4902100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột ( ván khuôn móng)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,9934100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5818tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,3373tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,6666m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,2197100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2941tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,6528tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9,449m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,53100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4816tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,0912tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV92,9091m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,2484m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV22,4842m2
19Gạch Granite 600x600x7Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60,3142m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60,3142m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV17,9209m3
22Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV119,4726m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV34,8726m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,9963100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,6044tấn
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV72,2688m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,1912m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0352tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1452tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0934100m2
BP NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12,7908m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV43,358m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV189,19m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7,326m2
5Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV196,426m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV196,426m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV233,79m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV299,63m2
9Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV233,79m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV299,63m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV533,42m2
12Cửa kính khung nhôm kèm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV29,01m2
13Cửa chống cháy kèm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV11m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40,01m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,0451100m2
BQ NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,0188m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,8249m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0507tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1692tấn
5Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,9215tấn
6Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,9215tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,975100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0918m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,7975m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV23,6788m2
11Ống nhựa PVC D90-CL3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV36m
12Cút nhựa PVC D90-CLYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV24cái
13Ống thoát tràn PVC D50Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2m
14Rọ chắn rác cho ống D90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
BR NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Mương cáp trong nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV20,2986m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,5994m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bê tông lótYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0774100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,3816m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,7509100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,5086tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV13,818m3
8Tấm đan vivobardYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV22,4136m2
9Giá đỡ cáp và thang cáp, tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,6638tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9,455tấn
11Ống nhựa PVC D90-CL3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV14,6m
12Cút nhựa PVC D90-CLYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2cái
13Bịt đầu ống nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
14Ống PVC D140Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV21,6m
15Ống nhựa lượn sóng HDPE 110/130Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV19,5m
BS XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột Pooctic, cột chiều sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV171,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông lótYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0492100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,968m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông móngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,684100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2172tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,3292tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV27,1125m3
8Bu lông BL30-1200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV383,52kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3835tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,3915100m3
BT XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV13,122m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,729m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0968100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0191tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1623tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,898m3
7Bu lông M30 x 1200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV63,92kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0639tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1037100m3
BU XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột đèn chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,176m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0762tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2646tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,634m3
7Bu lông M16 x 1200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV102,24kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1022tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0849100m3
BV XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột biến dòng, biến điện áp, chống sét van 110KV, dao nối đất và chống sét van 72
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV73,216m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5,632m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,1704100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2794tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,2496tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV24,354m3
7Bu lông M24 x 850Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV356,664kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3567tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4324100m3
BW XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ máy cắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV26,3952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,0304m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3019100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0762tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,6312tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8,0595m3
7Bu lông M24 x 850Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV97,272kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0973tấn
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1631m3
BX XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ sứ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV27,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,112m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,306100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0759tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,7209tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8,289m3
7Bu lông M24 x 850Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV97,272kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0973tấn
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1706m3
BY XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ dao cách ly
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV54,912m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,224m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,612100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1518tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,4418tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16,578m3
7Bu lông M24 x 850Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV194,544kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1945tấn
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3409m3
BZ XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Phần cọc
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,44100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,8m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5372tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,7328tấn
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,44m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV16mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,2100m
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV90tấn/lần
CA XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4988100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,404m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2166100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV19,928m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,3672tấn
6Lưới thép Φ10 700x700Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
7Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,6598m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV23,92m2
9Đá dăm móng đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV25,7238m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1975100m3
CB XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Bệ đỡ tủ đầu dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,3951m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2394m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,0431m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0573tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1235100m2
CC XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Bể chứa dầu sự cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,7898100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,501m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1164100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0277tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,6981tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,0438100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10,6549m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,2197tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4221tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0435tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1613100m2
13Bê tông sàn mặt bể M250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,3104m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,605m3
15Bê tông cổ bể M250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0361m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0051tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0017100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,07100m
20Colie giữ ống + Bu lông nở (3*(5,3+2,9+4,5+3,1) = 47,4Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV47,4kg
21Thang lên xuống (33,2+16,2+14,3+3,1+7,8) = 74,6Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV74,6kg
22Chống thấm thành ngoài bể phần nằm trong đất bằng sika membraneYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV38m2
23Chống thấm thành trong bể và đáy bể bằng Sika top seal 107Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV70,22m2
24Băng cản nước Waterstop V250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV22m
25Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1m
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,5248100m3
CD XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Mương cáp ngoài trời
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,8116100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV13,041m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - bê tông lótYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,2749100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- bê tông móngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,2745100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV35,454m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,9126tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1825100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6,4655m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,6053tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2381 cấu kiện
11Sản xuất kết cấu giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,7097tấn
12Lắp đặt giá đỡ (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,705tấn
13Tiếp địa mương cápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,990.0
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2,8410m
15Bu lông nở 10Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV100cái
CE XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Khoan hố tiếp địa
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV180m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CVYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1lần
CF Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (cung cấp và lắp đặt)
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (treo âm tường)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hộp
2Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng treo tường (kích thước (600x600x300)- gồm 01 hệ thống điều chỉnh chiếu sáng ngoài trời theo thời gian, cấu tạo như hình vẽYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hộp
3Đèn pha LED chiếu sáng trạm 250 WYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8bộ
4Đèn LED chiếu sáng trạm 150 WYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6bộ
5Đèn LED chiếu cổng trạm 15WYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Cột đèn bát giác côn liền cần 8m (bên trong cột có hộp đấu nối cho cáp đi và cáp đến)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cột
7Lắp đèn pha, H≥3mYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV61 bộ
8Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV207m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV200m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV357m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,08100m
CG Hệ thống chiếu sáng nhà điều khiển và phân phối (cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6máy
2Đèn Led lắp ốp trần (Chiếu sáng hành lang)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
3Đèn Led chiếu sáng sự cố 220VDC-18WYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7bộ
4Đèn Led phòng nổ chiếu sáng phòng ắc quyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
5Đèn Led phòng nổ chiếu sáng sự cố phòng ăcquy 220VDC - 24WYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
6Đèn Tube Led đôi (trọn bộ cả máng đèn)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV14cái
7Ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 20AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV17cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
12Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy loại 6moduleYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2Cái
13Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy loại 4 moduleYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4Cái
14Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường- gồm 01 hệ thống thanh cái, đèn báo pha, 01MCCB tổng -63A và 04 MCCB nhánh 32A cấu tạo như hình vẽYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hộp
15Quạt thông gió lưu lượng 500 (m3/h)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV160m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV260m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột tiết diện 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV75m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Ống luồn cáp ruột gà HDPE-32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40m
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5cái
24Ống luồn cáp ruột gà HDPE-32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp âm tường SP – F20Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV398m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp âm tường SP– F32Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV80m
CH CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,25100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3cái
3Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV8cái
CI Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV107,2125m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV85,5136m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV15,744m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,288tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV240cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1,69đoạn ống
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,09100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV36,224m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4,256m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,1172100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV13,596m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV39,6m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9,24m2
CJ Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,0603m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,36tấn
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV221 cấu kiện
4Lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV13cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12,452m3
CK MƯƠNG CÁP TRUNG THẾ, HẠ THẾ NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,216m3
2Phá dỡ nền gạch blockYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV177,874m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV139,207m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3,304m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4543tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2361 cấu kiện
8Lát gạch Terazoo hoàn trảYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV9m2
9Rải thảm mặt đường Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,027100m2
10Rải thảm mặt đường Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,027100m2
CL SCADA - Lắp đặt thiết bị, vật tư
1Lắp đặt tủ nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
2Lắp đặt Pach Panel vào giáYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
3Lắp đặt Inverter vào tủ nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
4Lắp đặt thiết bị thu tín hiệu GPSYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Lắp đặt máy tínhYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3bộ
6Lắp đặt SwitchYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV5cái
7Lắp đặt máy inYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
8Lắp đặt vỏ tủYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1tủ
9Lắp đặt cáp tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10010m
10Lắp đặt cáp cấp nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4210m
11Đấu nối cáp vào đầu jackYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV300đầu
12Đấu nối cáp vào đầu nối LCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV40đầu
13Đấu nối dây nhảy quang vào TBYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV12đôi đd
14Đấu nối cáp nguồn vào TBYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV67đôi đd
CM SCADA - Cấu hình hệ thống tại trung tâm điều khiển xa
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính tại trung tâm điều khiển xaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính tại trung tâm điều khiển xa (NCx0.8)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3ngăn
CN SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn đường dây (ĐM x 1)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1ngăn
CO SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn lộ tổng MBA (ĐM x 0.9)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1ngăn
CP SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn lộ tổng/lộ ra 35kV, tự dùng (ĐM x 0.5)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4ngăn
CQ SCADA - Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu rơ le Tại Trung tâm điều khiển xa
1Tín hiệu đo lường AIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (NCx0.8)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV144Tín hiệu
4Tín hiệu cảnh báo SIYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI (NCx0.9)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV38Tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển DOYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển DO (NCx0.8)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV422Tín hiệu
CR SCADA - Kiểm tra hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (NCx0.6)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4hàm
3Kiểm tra hàm 1IEC - hàm dữ liệu 1 bítYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
4Kiểm tra hàm 1IEC - hàm dữ liệu 1 bít (NCx0.9)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV470hàm
5Kiểm tra hàm 3IEC - hàm dữ liệu 2 bítYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
6Kiểm tra hàm 3IEC - hàm dữ liệu 2 bít (NCx0.9)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60hàm
7Kiểm tra hàm 13IEC - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
8Kiểm tra hàm 13IEC - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (NCx0.9)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV162hàm
9Kiểm tra hàm 46IEC - Lệnh điều khiển đôiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
10Kiểm tra hàm 46IEC - Lệnh điều khiển đôi (NCx0.9)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV44hàm
11Kiểm tra hàm 47IEC - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hàm
CS SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm biến áp và trung tâm điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing tại trạm biến áp và trung tâm điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều khiển với router trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại trung tâm điều khiển với firewall tại nhà máyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều khiển với router trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại trung tâm điều khiển với firewall tại nhà máyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1hệ thống
CT SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point
1Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
2Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV162Tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
4Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV60Tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
6Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV470Tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV44Tín hiệu
CU SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End tại A1
1Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
2Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV17Tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
4Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV47Tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
6Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV21Tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV10Tín hiệu
CV SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End tại TT ĐKX Thái Bình
1Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
2Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV144Tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
4Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV38Tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
6Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV422Tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV33Tín hiệu
CW VIỄN THÔNG - Lắp đặt
1Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 30km phù hợp với Switch quang của TBA 110kV E11.9 hiện cóYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
2Thiết bị quang Switch Layer 3 (tối thiểu 4 cổng 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 20km/2 cái; 30km/2 cái; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 4 cồng 100/1000/10G GE Base-T)Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
3Thiết bị Converter E1/ Fast EthernetYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4bộ
4Điện thoại trực thông IPYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
5Máy FaxYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1bộ
6Thiết bị bảo mật thông tin FirewallYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ
CX VIỄN THÔNG -Thí nghiệm, hiệu chuẩn thiết bị truyền dẫn quang
1Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - SwitchYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3thiết bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Modem/ConverterYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - SwitchYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV3thiết bị
4Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7thiết bị
5Cài đặt chương trình máy chủ - Làm bức tường lửa ( Fire Wall Server )Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1thiết bị
6Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire WallYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2thiết bị
CY VIỄN THÔNG -Kiểm tra, thí nghiệm đường truyền tín hiệu
1Kênh ghép tổng đàiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
2Kênh thuê bao lẻYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
3Kênh 64 KbitYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
4Kênh 2 dây, 4 dâyYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
5Lập trình xử lýYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
6Cảnh báo, tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
7Giao tiếp MUXYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
8Khoá, logic, giám sát xaYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
9Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4HT
CZ VIỄN THÔNG - Kiểm tra thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87LYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
2Bảo vệ khoảng cánh pha - phaF21/21Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
3Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
4Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
5Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51NYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
6Tự động đóng lại F79Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
7Kiểm tra đồng bộ F25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
9Chức năng ghi chụp sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
10Xác định điểm sự cố FLYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
11Chức năng đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
12Chức năng cắt đầu raYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV6C.năng
DA VIỄN THÔNG - Lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt cáp nguồn, dây đất. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,910 m
2Lắp đặt cáp nguồn, dây đất. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,210 m
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2bộ ODF
4Bắn cáp quang Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV0,4km cáp
5Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC, OPGW - NMOC …Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV2hộp
6Dây nhảy quang FC/PCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV30cái
7Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4100m
8Vỏ tủ thông tin tủ nguồnYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1cái
9KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi trước khi lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4sợi cáp
10KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi sau khi lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV4sợi cáp
DB CAMERA - Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV11Cái
2Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1Cái
3Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, gồm các thiết bị chính:Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV7Cái
DC CAMERA - Lắp đặt Vật liệu
1Cáp quang multimode 4 lõiYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1.050m
2Cáp mạng CAT 6EYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV540m
3Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVCYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV800m
4Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV500m
5Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho CameraYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV250m
6Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên , có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản photo có công chứng:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bản gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy phép hành nghề giám sát Hạng II trở lên hoặc tương đương,- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Kỹ sư điện (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện)- Có giấy phép hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc hạng II trở lên).- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ53
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Là Kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng).- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ53
4 Kỹ sư giám sát an toàn 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành điện/xây dựng/an toàn lao động.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.53
5 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.53
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước…) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm).- Có thẻ an toàn điện theo thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Cần cẩu Cần cẩu tải trọng >= 20 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy đào Máy đào một gầu (dung tích gầu ≥0.4m3)1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng2
6 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
7 Máy hàn điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng2
8 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
9 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy ép đầu cốt thủy lực Tải trọng 100 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->