Gói thầu: Trường MN Tân Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423824-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trường MN Tân Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220415319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 18:05:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coppha (m2)
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Trường MN Tân Ninh
Trường MN Tân Ninh
210 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH TVXD-TM TTNH - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - Thẩm định EHSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu : Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Thu tĩnh cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1Cọc
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63,854m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,679100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,792tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,502tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,738100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21 mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,981tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,981tấn
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,83100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,286m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,143m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45,994m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,683m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,245m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,755m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,276100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,554100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,832m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,795m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,497m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật64,016m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,718m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,913m3
27Ván khuôn thép móng dàiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,523100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,979100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,1100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,46100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,49100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,372100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,219100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,522tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,3tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,416tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,755tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,769tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,189tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,161tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,318tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,857tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,688tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,574tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,034tấn
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,196100m3
64Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,987100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,631tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,894m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,775m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,357m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45,622m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,409m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,256m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật992,681m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.650,214m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật578,01m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,215m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật588,75m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật226,972m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật391,324m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật96,6m
80Cung cấp lắp đặt tấm hoa mai trang tríChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
81Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật58,556m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật808,179m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.031,161m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật168,223m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật795,694m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật976,403m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.826,855m2
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (tạo dốc nhà vệ sinh)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,888m3
89Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật258,008m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật130,118m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600mm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật785,615m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,48m2
93Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,36m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 130Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,27m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,032m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600mm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật737,253m2
97Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật227,04m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật227,04m2
99Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,539tấn
100Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,539tấn
101Gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
102Lắp dựng lan can thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
103Cung cấp, lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 60x120Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,332md
104Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ căm xe 140x140, phun sơn màu cánh giánChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1trụ
105Gia công thang sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
106Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
107Gia công lan can inox cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
108Cung cấp Inox gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật116,789kg
109Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
110Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,731100m2
111Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly, hoa sắt bảo vệ, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,..Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật59,4m2
112Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,...Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,021m2
113Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, lambri nhôm bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,...Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
114Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly+ hoa sắt bảo vệ bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài...Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,8m2
115Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,18m2
116Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa điChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30bộ
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật137,301m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,18m2
119Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,142100m2
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,864m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,256m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,714m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,235100m3
127Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,503m3
128Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,043100m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,88m2
130Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,038m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,038m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48cái
139Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ren trong thau)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48cái
140Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32cái
147Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bể
149Lắp đặt rơ le tự độngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt phao cơ D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt lúp pê D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt máy bơm nước 350WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2.3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
158Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62cái
159Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,14100m
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
163Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
164Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
165Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x4.3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
168Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
169Lắp đặt xí bệt thiếu nhiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12bộ
170Lắp đặt xí bệt người lớnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
172Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12bộ
173Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả nhấnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nhấnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12bộ
175Lắp đặt co P nhựaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16bộ
176Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, bao gồm phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
178Lắp đặt giá treo khăn thiếu nhiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Lắp đặt giá treo khăn người lớnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
180Lắp đặt kệ kính thiếu nhiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
181Lắp đặt kệ kính người lớnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
182Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
183Lắp đặt móc treo áo inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
184Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
185Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
186Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
190Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,596m3
195Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,207100m2
196Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
197Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
198Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
199Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
200Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,554m3
201Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
202Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
203Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
204Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,322m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,89m2
208Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,84m2
209Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
210Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 4,5kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
212Lắp đặt RCBO 2P-40A , dòng rò 30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
213Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4,5kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
214Lắp đặt các MCB 1P-10A , dòng cắt 4,5kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
215Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường 13 đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
216Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường 4 đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9hộp
217Lắp đặt đèn led tube 2 bóng 1,2m 2x36WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40bộ
218Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11bộ
219Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m 1x10WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
220Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W kín côn trùngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28bộ
221Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24cái
222Lắp đặt 2 điều tốc trên mặt 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
223Lắp đặt 4 điều tốc trên mặt 4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
224Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
225Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
226Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
227Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
228Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
229Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
230Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28cái
231Lắp đặt dây dẫn diện CVV-16mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật200m
232Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2.280m
233Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật870m
234Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật192m
235Kéo rải dây đồng trần 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17m
236Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
237Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
238Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
239Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật745m
240Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60m
241Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m
242Lắp đặt ống nối trơn D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật125cái
243Lắp đặt ống nối trơn D25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
244Lắp đặt ống nối trơn D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
245Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, quạtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60hộp
246Lắp đặt hộp nối tròn âm các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100hộp
247Lắp đặt hộp nối dây vuông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10hộp
248Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
249Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
250Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
251Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
252Lắp đặt sứ + rắc sứ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
253Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
254Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
255Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
256Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25m
257Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25cái
258Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cọc
259Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cọc
260Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
261Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 200x200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
262Đo kiểm tra hệ thống nối đấtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1lần
263Lắp đặt tủ điện lắp nổi 300x500x150x1mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3
2Đóng cọc tràm Fi 6-8cm, dài 4m bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,76100m
3Vét bùn đầu cừChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
4Đắp cát phủ đầu cừChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,737m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,204m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,881m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,755m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,595m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính xi măng (không sơn)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,662m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,44m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,58m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật57,1m
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
37Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,224m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600mm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 600x100mm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,09m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,391m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,505m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,44m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,911m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,945m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,511m2
48Kẻ ron tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2710m
49Cửa đi khung nhôm hệ 700, chân ốp lambris nhôm 1 mặt, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,845m2
50Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa điChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,725m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,824m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,824m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,422100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3.0mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20m
65Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45m
66Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8m
67Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3hộp
68Lắp đặt hộp nối tròn âm các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
69Lắp đặt hộp nối dây vuông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
70Băng keo điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
71Lắp đặt sứ + rắc sứ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Cung cấp, lắp đặt thép V40x40x4, L=1,05m + bulong M12, L=120mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,397m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,905m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
8Cung cấp, lắp đặt bulong mạ kẽm D20, L=700mm bao gồm đai ốcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,005m3
10Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,067m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,444m2
12Gia công cột bằng inox (ống công nghiệp, đánh bóng 400)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
13Cung cấp Inox gia công cột cờ (ống công nghiệp, đánh bóng 400)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật54,061kg
14Lắp cột inox các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
15Quả cầu inox rỗng D76 dày 2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Quả cầu inox rỗng D34 dày 2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2
17Cung cấp, lắp đặt ròng rọc D40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Cung cấp, lắp đặt dây cáp mềm D4 để kéo cờChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Đại ốc xiết cápChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Cung cấp, lắp đặt chốt inox d16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
D CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,181m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,123m3
4Tháo dỡ khung lưới B40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,829m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,781m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,472tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,856tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 14mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,266100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,772m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,368m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,094m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,591m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,441100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,027100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,237tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,283100m3
37Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,379100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,95m3
39Đắp sỏi đỏ nền đường dày 15cm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,374100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,42m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,056m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật312,208m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật59,192m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,452m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,12m
46Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật143,672m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,433tấn
49Lắp dựng khung thép cổng sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,433tấn
50Gia công hàng rào song sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,616tấn
51Lắp dựng khung thép hàng ràoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,616tấn
52Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật57,6181m2
53Cung cấp tấm aluminium ngoài trời ốp mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,58m2
54Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4m2
55Cung cấp, lắp đặt lưới B40 3,5 ly khổ 1,2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56,88m
56Cung cấp, lắp đặt lưới B40 3,5 ly khổ 1,8mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32m
57Cung cấp sơn chống sét mối hànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5chai
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
4 Cần trục (cần cẩu) Sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 2504
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng >=70kg1
10 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
11 Máy hàn Không yêu cầu2
12 Coppha (m2) (m2)500
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->