Gói thầu: Trường MN Tân Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trường MN Tân Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 18:05:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Coppha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Trường MN Tân Ninh Trường MN Tân Ninh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Thu tĩnh cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,854 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,679 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,738 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,286 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,143 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,994 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,755 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,832 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,795 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,497 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64,016 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,718 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,372 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,189 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,161 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,318 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,688 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | tấn |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | 100m3 |
| 64 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,987 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,894 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,775 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,357 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,622 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,409 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 992,681 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.650,214 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 578,01 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,215 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 588,75 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 226,972 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 391,324 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | m |
| 80 | Cung cấp lắp đặt tấm hoa mai trang trí | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,556 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 808,179 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.031,161 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 168,223 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 795,694 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 976,403 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.826,855 | m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (tạo dốc nhà vệ sinh) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 89 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 258,008 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130,118 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 785,615 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,48 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 130 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,27 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,032 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 737,253 | m2 |
| 97 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 227,04 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 227,04 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,539 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,539 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 60x120 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,332 | md |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ căm xe 140x140, phun sơn màu cánh gián | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 105 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 107 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 108 | Cung cấp Inox gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 116,789 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 110 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,731 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly, hoa sắt bảo vệ, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,.. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,021 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, lambri nhôm bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài,... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly+ hoa sắt bảo vệ bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 115 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,301 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,142 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 127 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,503 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | 100m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ren trong thau) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt rơ le tự động | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phao cơ D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt lúp pê D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy bơm nước 350W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2.3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x4.3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt thiếu nhi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả nhấn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nhấn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt co P nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo khăn thiếu nhi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo khăn người lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ kính thiếu nhi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính người lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt móc treo áo inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 190 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 200 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 204 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 209 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 210 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt RCBO 2P-40A , dòng rò 30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt các MCB 1P-10A , dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường 13 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường 4 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 217 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng 1,2m 2x36W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m 1x10W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W kín côn trùng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt 2 điều tốc trên mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt 4 điều tốc trên mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-16mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.280 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 235 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 236 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 237 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 238 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 745 | m |
| 240 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 241 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nối trơn D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nối trơn D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nối trơn D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, quạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 246 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 247 | Lắp đặt hộp nối dây vuông các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 248 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt sứ + rắc sứ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 255 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 257 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 258 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 259 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 260 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 200x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 262 | Đo kiểm tra hệ thống nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 263 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 300x500x150x1mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 6-8cm, dài 4m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,755 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,595 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính xi măng (không sơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,224 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 600x100mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,391 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,505 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,911 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,945 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,511 | m2 |
| 48 | Kẻ ron tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 10m |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, chân ốp lambris nhôm 1 mặt, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,824 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,824 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3.0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây vuông các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt sứ + rắc sứ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt thép V40x40x4, L=1,05m + bulong M12, L=120mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bulong mạ kẽm D20, L=700mm bao gồm đai ốc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,067 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng inox (ống công nghiệp, đánh bóng 400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Cung cấp Inox gia công cột cờ (ống công nghiệp, đánh bóng 400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,061 | kg |
| 14 | Lắp cột inox các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 15 | Quả cầu inox rỗng D76 dày 2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Quả cầu inox rỗng D34 dày 2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc D40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp mềm D4 để kéo cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đại ốc xiết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chốt inox d16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,829 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,781 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính 14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,266 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,368 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,591 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,027 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | 100m3 |
| 37 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 39 | Đắp sỏi đỏ nền đường dày 15cm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 312,208 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,192 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,452 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 143,672 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép cổng sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,618 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp tấm aluminium ngoài trời ốp mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 3,5 ly khổ 1,2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,88 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 3,5 ly khổ 1,8m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 57 | Cung cấp sơn chống sét mối hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chai |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Coppha (m2) | (m2) | 500 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi