Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220474508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:57:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,617,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1585E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 25 công nhân;- Lao động phổ thông ≥ 35 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km244+529 ÷ Km258+350, Quốc lộ 29, tỉnh Đắk Lắk
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T (Địa chỉ: 05 Y Út Niê, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3888868. Fax: (0262) 3.888868.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10.524,71m3
2Vận chuyển đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.899,16m3
3Đào rãnh dọc và vận chuyển tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.330,55m3
4Đào xúc đất và vận chuyển để đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.680,28m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu Kyc=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.780,49m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.974,39m3
7Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu Kyc=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V72.425,97m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81.114,29m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81.058,49m2
3Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) dày 15cm (gồm cả phần lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.726,53m3
C MÓNG, LỀ ĐƯỜNG
1Làm lề đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,76m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V333,76m2
3Đào xúc và vận chuyển đất để đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5.446,5m3
4Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.597,89m3
5Thi công rãnh xương cá, KT (20*30*120)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m3
6Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V654,5m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Gương cầu lồi inox D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Trụ đỡ gương cầu lồi D80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cột và gương cầu lồi (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển báo tam giác D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23biển
5Trụ đỡ biển báo D80cm (h=2.9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10trụ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (BT chôn cột đá 1x2 M200) (bao gồm cả biển trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Biển báo hình chữ nhật KT(70*30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13biển
8Trụ đỡ biển báo kép chữ nhật + tam giác; D80cm (h=3,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại kép tam giác + chữ nhật (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V727,95m2
12Lắp đặt hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
13Đóng cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V88,4m
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cọc
15Trồng lại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V628cọc
16Sơn cọc tiêu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V329,072m2
E SỬA CHỮA CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
2Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V369,72kg
F RÃNH HÌNH THANG BTXM
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V82,69m2
2Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,79m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V552tấm
4Đổ bê tông đáy rãnh + BT gia cố đầu tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m3
5Vữa XM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,65m2
6Vữa XM M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V231,84m2
G CỐNG BẢN LO=80cm
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,29m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
3Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,24kg
4Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V796,07kg
5Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,46m3
6Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,16m3
7Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
8Bê tông rải mặt, đá 0.5x1 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
9Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,78m3
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V47tấm
11Vữa XM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
12Đào đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,53m3
13Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,91m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cọc
15Ván khuôn thép. Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,7m2
16Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
H CỐNG BẢN Lo=100cm
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,42m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
3Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,75kg
4Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,41kg
5Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
6Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,33m3
7Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
8Bê tông rải mặt, đá 0.5x1 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
9Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,58m3
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
11Vữa XM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
12Đào đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,64m3
13Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,72m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cọc
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,57m2
16Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m3
I CỐNG TRÒN D=80cm
1Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,18kg
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33m2
6Bê tông tường đầu, thân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
7Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
10Đào đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m3
11Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,14m2
14Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
J CỐNG TRÒN D=100cm
1Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V214,21m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.053,14kg
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V282,28m2
6Bê tông tường đầu, thân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m3
7Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,82m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,14m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21rọ
10Đào đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V512,59m3
11Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,21m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cọc
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V928,12m2
14Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đoạn ống
K CỐNG TRÒN D=150cm & 2D=150cm
1Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,52m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,47kg
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,49m2
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
6Bê tông tường đầu, thân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m3
7Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,85m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3rọ
10Đào đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,65m3
11Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cọc
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V257,82m2
14Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1585E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 60 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 25 công nhân;- Lao động phổ thông ≥ 35 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy đào 1,6m32
3 Máy ủi 108cv1
4 Máy san 108cv2
5 Ô tô tự đổ 10 tấn6
6 Máy lu bánh thép 8,5T4
7 Máy lu bánh thép 10T6
8 Máy lu bánh thép 16T2
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
10 Máy lu bánh lốp 16T2
11 Máy lu rung 25T2
12 Ô tô tưới nước 5m32
13 Máy tưới nhựa đường tưới nhựa đường2
14 Thiết bị nấu nhựa nấu nhựa2
15 Máy trộn bê tông 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->